Các bài học
excuse
-
Giới thiệu
Today's word of the day is "excuse"
-
Nói ngay
make up an excuse
-
Nói ngay
He always makes up excuses instead of telling the truth.
-
Nghe và lặp lại
____ __ __ ______
-
Nghe và lặp lại
__ ______ _____ __ _______ _______ __ _______ ___ _____.
-
Dịch ngay
bịa ra một cái cớ
-
Dịch ngay
Anh ấy luôn bịa ra lý do thay vì nói sự thật
Cụm từ chính
come up with a reason
đưa ra một lý do
give a false explanation
đưa ra một lời giải thích sai
create a story
tạo ra một câu chuyện
Từ vựng
Câu
He often chooses to make up an excuse rather than face the consequences.
Anh ấy thường chọn cách bịa ra một cái cớ thay vì đối mặt với hậu quả.
Making up excuses can lead to more problems in the future.
Bịa ra cớ có thể dẫn đến nhiều vấn đề hơn trong tương lai.
It is better to tell the truth than to make up an excuse.
Nói sự thật vẫn tốt hơn là bịa ra một cái cớ.
Sometimes, people come up with a reason to avoid conflict.
Đôi khi, mọi người đưa ra một lý do để tránh xung đột.
He decided to give a false explanation to protect his friend.
Anh ấy quyết định đưa ra một lời giải thích sai để bảo vệ bạn mình.
She created a story about being sick to skip the meeting.
Cô ấy đã tạo ra một câu chuyện về việc bị ốm để bỏ qua cuộc họp.
Hội thoại
Why were you late for the party?
Tại sao bạn đến muộn cho bữa tiệc?
I had to come up with a reason. My car broke down.
Tôi phải đưa ra một lý do. Xe của tôi bị hỏng.
Did you really break down, or is that a story?
Bạn có thực sự bị hỏng không, hay đó chỉ là một câu chuyện?
I gave a false explanation, but I did not want to upset anyone.
Tôi đã đưa ra một lời giải thích sai, nhưng tôi không muốn làm ai buồn.
It is better to be honest next time.
Lần sau tốt hơn là nên trung thực.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Phrases with 'make' ⚡
make
make the bed
make
make a mess
excuse
make up an excuse
reservation
to make a reservation
dishwasher
to unload the dishwasher