playing in the sand

playing in the sand

A2
Đơn vị 9
5 m
Bài học 4

Các bài học

playing in the sand

  • Nói ngay

    playing in the sand

  • Nói ngay

    Yes, children like playing in the sand

  • Nói ngay

    Sand castles

  • Nói ngay

    I was reading a book while the children were playing in the sand

  • Nói ngay

    The children were playing in the sand

  • Nói ngay

    You were reading a book while the children were playing in the sand.

  • Nghe và lặp lại

    _______ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ________ ____ _______ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ _______ _ ____ _____ ___ ________ ____ _______ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ ____ _______ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _______ _ ____ _____ ___ ________ ____ _______ __ ___ ____.

  • Dịch ngay

    chơi ở bãi cát

  • Dịch ngay

    Trẻ em có thích chơi trên bãi cát không?

  • Dịch ngay

    Lâu đài cát

  • Dịch ngay

    Tôi đang đọc sách trong khi bọn trẻ chơi trên bãi cát

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bọn trẻ đang làm gì?

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Tôi đang làm gì trong khi bọn trẻ chơi trên bãi cát?

skiing

  • Nói ngay

    skiing

  • Nói ngay

    skiing in the mountains

  • Nói ngay

    No we don't go skiing on the beach

  • Nói ngay

    We go skiing in the mountains

  • Nói ngay

    No, we don't go skiing in summer

  • Nói ngay

    I learnt to ski when I was six

  • Nói ngay

    The past of learn is learnt

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ ___ _________

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _____ __ ______ __ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ______ __ ___ _________

  • Nghe và lặp lại

    __, __ _____ __ ______ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ ___ ____ _ ___ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ _____ __ ______

  • Dịch ngay

    trượt tuyết

  • Dịch ngay

    trượt tuyết trên núi

  • Dịch ngay

    Chúng ta có trượt tuyết trên bãi biển không?

  • Dịch ngay

    Chúng ta trượt tuyết ở đâu?

  • Dịch ngay

    Chúng ta có đi trượt tuyết vào mùa hè không?

  • Dịch ngay

    Tôi đã học trượt tuyết khi tôi sáu tuổi

  • Dịch ngay

    Quá khứ của “learn” là “learnt”

snowboarding

  • Nói ngay

    snowboarding

  • Nói ngay

    We go snowboarding in the snow

  • Nói ngay

    I prefer skiing

  • Nói ngay

    The past of go is went

  • Nói ngay

    I went snowboarding in Italy in March

  • Nói ngay

    I'm a skier

  • Nghe và lặp lại

    ____________

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ____________ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ __ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ____________ __ _____ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ _____

  • Dịch ngay

    trượt ván trên tuyết

  • Dịch ngay

    Chúng ta trượt ván trên tuyết ở trên cát hay trên tuyết?

  • Dịch ngay

    Bạn thích gì hơn: Trượt tuyết hay trượt ván trên tuyết?

  • Dịch ngay

    Quá khứ của "go" là "went"

  • Dịch ngay

    Tôi đã đi trượt ván trên tuyết ở Ý vào tháng Ba

  • Dịch ngay

    Bạn là người trượt tuyết hay trượt ván trên tuyết?

Cụm từ chính

building sand structures

xây dựng các cấu trúc bằng cát

having fun at the beach

vui chơi ở bãi biển

playing with toys

chơi với đồ chơi

take a holiday

đi nghỉ

winter sports

thể thao mùa đông

enjoy the outdoors

thích thú với thiên nhiên

hit the slopes

trượt tuyết

snow-covered hills

đồi phủ tuyết

skiing equipment

thiết bị trượt tuyết

Từ vựng

Từ
Bản dịch
bucket
shovel
xẻng
waves
sóng
vacation
kỳ nghỉ
resort
khu nghỉ dưỡng
mountain
núi
snow
tuyết
helmet
mũ bảo hiểm
mountain
núi

Câu

The children are building sand structures at the beach.

Bọn trẻ đang xây dựng các cấu trúc bằng cát ở bãi biển.

While I was reading, my kids were having fun at the beach.

Trong khi tôi đang đọc sách, bọn trẻ đang vui chơi ở bãi biển.

What were the kids doing? They were playing with toys.

Bọn trẻ đang làm gì? Chúng đang chơi với đồ chơi.

They enjoyed building sand structures together.

Chúng đã tận hưởng việc xây dựng các cấu trúc bằng cát cùng nhau.

My family loves having fun at the beach during summer.

Gia đình tôi thích vui chơi ở bãi biển vào mùa hè.

With a bucket and shovel, they were playing with toys all day.

Với một cái xô và cái xẻng, chúng đã chơi với đồ chơi cả ngày.

Are you a skier or a snowboarder?

Bạn là người trượt tuyết hay người trượt ván tuyết?

I went snowboarding in Italy in March.

Tôi đã đi trượt ván tuyết ở Ý vào tháng Ba.

Which do you prefer: skiing or snowboarding?

Bạn thích cái nào hơn: trượt tuyết hay trượt ván tuyết?

Many people like to take a holiday during winter.

Nhiều người thích đi nghỉ vào mùa đông.

Winter sports are very popular in snowy regions.

Thể thao mùa đông rất phổ biến ở những vùng có tuyết.

I enjoy the outdoors when I go hiking in the mountains.

Tôi thích thú với thiên nhiên khi đi leo núi.

Do we go skiing in summer?

Chúng ta có đi trượt tuyết vào mùa hè không?

Where do we go skiing?

Chúng ta đi trượt tuyết ở đâu?

I learnt to ski when I was six.

Tôi học trượt tuyết khi tôi sáu tuổi.

I love to hit the slopes every winter.

Tôi thích trượt tuyết mỗi mùa đông.

The snow-covered hills are perfect for skiing.

Các đồi phủ tuyết rất hoàn hảo cho việc trượt tuyết.

It is important to have the right skiing equipment.

Việc có thiết bị trượt tuyết đúng là rất quan trọng.

Hội thoại

Parent

What are the children doing at the beach?

Bọn trẻ đang làm gì ở bãi biển?

Child

They are building sand structures.

Chúng đang xây dựng các cấu trúc bằng cát.

Parent

Are they having fun?

Chúng có vui không?

Child

Yes, they are playing with toys and enjoying the waves.

Có, chúng đang chơi với đồ chơi và tận hưởng những con sóng.

Parent

That sounds great! I will join them soon.

Nghe thật tuyệt! Tôi sẽ tham gia cùng chúng sớm thôi.

Customer

I want to take a holiday this winter. Where should I go?

Tôi muốn đi nghỉ vào mùa đông này. Tôi nên đi đâu?

Agent

You can visit a nice resort in the mountains.

Bạn có thể đến một khu nghỉ dưỡng đẹp ở trên núi.

Customer

Are there any winter sports available?

Có môn thể thao mùa đông nào không?

Agent

Yes, you can enjoy skiing and snowboarding there.

Có, bạn có thể thưởng thức trượt tuyết và trượt ván tuyết ở đó.

Customer

That sounds great! I enjoy the outdoors.

Nghe thật tuyệt! Tôi thích thú với thiên nhiên.

Customer

Where can I rent skiing equipment?

Tôi có thể thuê thiết bị trượt tuyết ở đâu?

Shop Assistant

You can rent it right here in the shop.

Bạn có thể thuê ngay tại cửa hàng này.

Customer

What do I need to hit the slopes?

Tôi cần gì để trượt tuyết?

Shop Assistant

You need a helmet and skis.

Bạn cần một cái mũ bảo hiểm và ván trượt.

Customer

Are the snow-covered hills safe for beginners?

Các đồi phủ tuyết có an toàn cho người mới bắt đầu không?

Shop Assistant

Yes, they are perfect for learning.

Có, chúng rất hoàn hảo cho việc học.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Building sand structures' có nghĩa là xây dựng các hình dạng khác nhau từ cát, chẳng hạn như lâu đài.
'Having fun at the beach' được sử dụng khi chúng ta nói về những hoạt động thú vị tại bãi biển.
'Playing with toys' có nghĩa là chơi với các món đồ chơi khác nhau, điều này rất phổ biến ở trẻ em.
'Take a holiday' có nghĩa là 'đi nghỉ mát'. Đây là một cụm từ được sử dụng khi bạn lên kế hoạch cho một kỳ nghỉ.
'Winter sports' có nghĩa là 'thể thao mùa đông'. Nó bao gồm những hoạt động như trượt tuyết hoặc trượt ván.
'Enjoy the outdoors' có nghĩa là 'thưởng thức thiên nhiên'. Đây là một cụm từ được sử dụng khi bạn thích dành thời gian ở ngoài trời.
Nó có nghĩa là 'trượt tuyết', tức là đi trượt trên các sườn đồi.
'Snow-covered hills' là 'những ngọn đồi phủ tuyết', rất lý tưởng cho việc trượt tuyết.
'Skiing equipment' là 'thiết bị trượt tuyết', mà bạn cần để đi trượt tuyết.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!