Các bài học
playing in the sand
-
Nói ngay
playing in the sand
-
Nói ngay
Yes, children like playing in the sand
-
Nói ngay
Sand castles
-
Nói ngay
I was reading a book while the children were playing in the sand
-
Nói ngay
The children were playing in the sand
-
Nói ngay
You were reading a book while the children were playing in the sand.
-
Nghe và lặp lại
_______ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___, ________ ____ _______ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
____ _______
-
Nghe và lặp lại
_ ___ _______ _ ____ _____ ___ ________ ____ _______ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ____ _______ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ _______ _ ____ _____ ___ ________ ____ _______ __ ___ ____.
-
Dịch ngay
chơi ở bãi cát
-
Dịch ngay
Trẻ em có thích chơi trên bãi cát không?
-
Dịch ngay
Lâu đài cát
-
Dịch ngay
Tôi đang đọc sách trong khi bọn trẻ chơi trên bãi cát
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bọn trẻ đang làm gì?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tôi đang làm gì trong khi bọn trẻ chơi trên bãi cát?
skiing
-
Nói ngay
skiing
-
Nói ngay
skiing in the mountains
-
Nói ngay
No we don't go skiing on the beach
-
Nói ngay
We go skiing in the mountains
-
Nói ngay
No, we don't go skiing in summer
-
Nói ngay
I learnt to ski when I was six
-
Nói ngay
The past of learn is learnt
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
______ __ ___ _________
-
Nghe và lặp lại
__ __ _____ __ ______ __ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
__ __ ______ __ ___ _________
-
Nghe và lặp lại
__, __ _____ __ ______ __ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ ___ ____ _ ___ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ _____ __ ______
-
Dịch ngay
trượt tuyết
-
Dịch ngay
trượt tuyết trên núi
-
Dịch ngay
Chúng ta có trượt tuyết trên bãi biển không?
-
Dịch ngay
Chúng ta trượt tuyết ở đâu?
-
Dịch ngay
Chúng ta có đi trượt tuyết vào mùa hè không?
-
Dịch ngay
Tôi đã học trượt tuyết khi tôi sáu tuổi
-
Dịch ngay
Quá khứ của “learn” là “learnt”
snowboarding
-
Nói ngay
snowboarding
-
Nói ngay
We go snowboarding in the snow
-
Nói ngay
I prefer skiing
-
Nói ngay
The past of go is went
-
Nói ngay
I went snowboarding in Italy in March
-
Nói ngay
I'm a skier
-
Nghe và lặp lại
____________
-
Nghe và lặp lại
__ __ ____________ __ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ______
-
Nghe và lặp lại
___ ____ __ __ __ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____________ __ _____ __ _____
-
Nghe và lặp lại
___ _ _____
-
Dịch ngay
trượt ván trên tuyết
-
Dịch ngay
Chúng ta trượt ván trên tuyết ở trên cát hay trên tuyết?
-
Dịch ngay
Bạn thích gì hơn: Trượt tuyết hay trượt ván trên tuyết?
-
Dịch ngay
Quá khứ của "go" là "went"
-
Dịch ngay
Tôi đã đi trượt ván trên tuyết ở Ý vào tháng Ba
-
Dịch ngay
Bạn là người trượt tuyết hay trượt ván trên tuyết?
Cụm từ chính
building sand structures
xây dựng các cấu trúc bằng cát
having fun at the beach
vui chơi ở bãi biển
playing with toys
chơi với đồ chơi
take a holiday
đi nghỉ
winter sports
thể thao mùa đông
enjoy the outdoors
thích thú với thiên nhiên
hit the slopes
trượt tuyết
snow-covered hills
đồi phủ tuyết
skiing equipment
thiết bị trượt tuyết
Từ vựng
Câu
The children are building sand structures at the beach.
Bọn trẻ đang xây dựng các cấu trúc bằng cát ở bãi biển.
While I was reading, my kids were having fun at the beach.
Trong khi tôi đang đọc sách, bọn trẻ đang vui chơi ở bãi biển.
What were the kids doing? They were playing with toys.
Bọn trẻ đang làm gì? Chúng đang chơi với đồ chơi.
They enjoyed building sand structures together.
Chúng đã tận hưởng việc xây dựng các cấu trúc bằng cát cùng nhau.
My family loves having fun at the beach during summer.
Gia đình tôi thích vui chơi ở bãi biển vào mùa hè.
With a bucket and shovel, they were playing with toys all day.
Với một cái xô và cái xẻng, chúng đã chơi với đồ chơi cả ngày.
Are you a skier or a snowboarder?
Bạn là người trượt tuyết hay người trượt ván tuyết?
I went snowboarding in Italy in March.
Tôi đã đi trượt ván tuyết ở Ý vào tháng Ba.
Which do you prefer: skiing or snowboarding?
Bạn thích cái nào hơn: trượt tuyết hay trượt ván tuyết?
Many people like to take a holiday during winter.
Nhiều người thích đi nghỉ vào mùa đông.
Winter sports are very popular in snowy regions.
Thể thao mùa đông rất phổ biến ở những vùng có tuyết.
I enjoy the outdoors when I go hiking in the mountains.
Tôi thích thú với thiên nhiên khi đi leo núi.
Do we go skiing in summer?
Chúng ta có đi trượt tuyết vào mùa hè không?
Where do we go skiing?
Chúng ta đi trượt tuyết ở đâu?
I learnt to ski when I was six.
Tôi học trượt tuyết khi tôi sáu tuổi.
I love to hit the slopes every winter.
Tôi thích trượt tuyết mỗi mùa đông.
The snow-covered hills are perfect for skiing.
Các đồi phủ tuyết rất hoàn hảo cho việc trượt tuyết.
It is important to have the right skiing equipment.
Việc có thiết bị trượt tuyết đúng là rất quan trọng.
Hội thoại
What are the children doing at the beach?
Bọn trẻ đang làm gì ở bãi biển?
They are building sand structures.
Chúng đang xây dựng các cấu trúc bằng cát.
Are they having fun?
Chúng có vui không?
Yes, they are playing with toys and enjoying the waves.
Có, chúng đang chơi với đồ chơi và tận hưởng những con sóng.
That sounds great! I will join them soon.
Nghe thật tuyệt! Tôi sẽ tham gia cùng chúng sớm thôi.
I want to take a holiday this winter. Where should I go?
Tôi muốn đi nghỉ vào mùa đông này. Tôi nên đi đâu?
You can visit a nice resort in the mountains.
Bạn có thể đến một khu nghỉ dưỡng đẹp ở trên núi.
Are there any winter sports available?
Có môn thể thao mùa đông nào không?
Yes, you can enjoy skiing and snowboarding there.
Có, bạn có thể thưởng thức trượt tuyết và trượt ván tuyết ở đó.
That sounds great! I enjoy the outdoors.
Nghe thật tuyệt! Tôi thích thú với thiên nhiên.
Where can I rent skiing equipment?
Tôi có thể thuê thiết bị trượt tuyết ở đâu?
You can rent it right here in the shop.
Bạn có thể thuê ngay tại cửa hàng này.
What do I need to hit the slopes?
Tôi cần gì để trượt tuyết?
You need a helmet and skis.
Bạn cần một cái mũ bảo hiểm và ván trượt.
Are the snow-covered hills safe for beginners?
Các đồi phủ tuyết có an toàn cho người mới bắt đầu không?
Yes, they are perfect for learning.
Có, chúng rất hoàn hảo cho việc học.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2 ⭐ Phrasal verbs and gerunds 🏇🏿
Phrasal verbs
Phrasal verbs
Take out
Phrasal verbs
beach
beach
playing in the sand
playing in the sand
mountain climbing
holidays
horse riding
horse riding
gardening
gardening
baking
baking