Các bài học

Tall

  • Nói ngay

    Tall

  • Nói ngay

    I'm a tall man

  • Nói ngay

    Yes, I'm tall

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ ____

  • Dịch ngay

    Cao

  • Dịch ngay

    Tôi là một người đàn ông cao

  • Dịch ngay

    Bạn có cao không?

Short

  • Nói ngay

    Short

  • Nói ngay

    I'm not short, I'm tall

  • Nói ngay

    Yes, I'm short

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _____, ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ _____

  • Dịch ngay

    Thấp

  • Dịch ngay

    Tôi không thấp, tôi cao

  • Dịch ngay

    Bạn có thấp không?

Cụm từ chính

very high

rất cao

above average

trên mức trung bình

quite big

khá lớn

not very tall

không cao lắm

average height

chiều cao trung bình

a bit shorter

thấp hơn một chút

Từ vựng

Từ
Bản dịch
height
chiều cao
stature
tầm vóc
build
dáng vóc
height
chiều cao
tall
cao
person
người

Câu

I am tall and proud of it.

Tôi cao và tự hào về điều đó.

Are you tall or short?

Bạn cao hay thấp?

He is a tall man with a great personality.

Anh ấy là một người đàn ông cao với tính cách tuyệt vời.

She is very high compared to her friends.

Cô ấy rất cao so với bạn bè của mình.

His height is above average for his age.

Chiều cao của anh ấy trên mức trung bình cho độ tuổi của mình.

The building is quite big and impressive.

Tòa nhà khá lớn và ấn tượng.

She is short but very friendly.

Cô ấy thấp nhưng rất thân thiện.

He thinks he is short compared to his friends.

Anh ấy nghĩ mình thấp so với bạn bè.

Some people are short and some are tall.

Một số người thấp và một số người cao.

He is not very tall, but he plays basketball.

Anh ấy không cao lắm, nhưng anh ấy chơi bóng rổ.

My brother is of average height for his age.

Anh trai tôi có chiều cao trung bình cho độ tuổi của anh ấy.

She feels a bit shorter than her classmates.

Cô ấy cảm thấy thấp hơn một chút so với các bạn cùng lớp.

Hội thoại

Person A

Are you tall like your brother?

Bạn có cao như anh trai của bạn không?

Person B

Yes, I am quite big for my age.

Vâng, tôi khá lớn so với tuổi của mình.

Person A

What is your height?

Chiều cao của bạn là bao nhiêu?

Person B

I am very high compared to my friends.

Tôi rất cao so với bạn bè của mình.

Person A

That is impressive!

Điều đó thật ấn tượng!

Person A

Are you short or tall?

Bạn thấp hay cao?

Person B

I am not very tall, but I am happy.

Tôi không cao lắm, nhưng tôi hạnh phúc.

Person A

What about your friends? Are they tall?

Còn bạn bè của bạn thì sao? Họ có cao không?

Person B

Some of them are tall, but I am of average height.

Một số trong họ cao, nhưng tôi có chiều cao trung bình.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Very high' có nghĩa là 'rất cao', chúng ta sử dụng nó để mô tả một cái gì đó có chiều cao lớn.
'Above average' có nghĩa là 'trên mức trung bình', có thể sử dụng để chỉ rằng một cái gì đó tốt hơn giá trị trung bình.
'Quite big' có nghĩa là 'khá lớn', chúng ta có thể sử dụng nó để mô tả một cái gì đó lớn hơn, nhưng không cực đoan.
'Not very tall' có nghĩa là 'không cao lắm'.
'Average height' có nghĩa là 'chiều cao trung bình' và chúng ta sử dụng nó để mô tả chiều cao của một người.
'A bit shorter' có nghĩa là 'hơi thấp hơn' và chúng ta sử dụng nó để so sánh chiều cao.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Parts of the body, head 🧒

A head

A head

Nose

A nose

Teeth

Teeth

Tall

Tall

Old

Old

Long

Long

Small

Small

A1⭐ Parts of the body, arm 💪

The body

The body

An arm

An arm

A chest

A chest

Big

Big

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!