Các bài học

Long

  • Nói ngay

    Long

  • Nói ngay

    My hair isn't long, it's short.

  • Nói ngay

    No, your hair isn't long, it's short

  • Nói ngay

    My hair is long

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ _____ ____, ____ _____.

  • Nghe và lặp lại

    __, ____ ____ _____ ____, ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ __ ____

  • Dịch ngay

    Dài

  • Dịch ngay

    Tóc của tôi không dài, nó ngắn

  • Dịch ngay

    Tóc của tôi có dài không?

  • Dịch ngay

    Tóc của bạn dài hay ngắn?

Big

  • Nói ngay

    Big

  • Nói ngay

    A big family

  • Nói ngay

    Yes, my family is big

  • Nghe và lặp lại

    ___

  • Nghe và lặp lại

    _ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___, __ ______ __ ___

  • Dịch ngay

    Lớn

  • Dịch ngay

    Một gia đình lớn

  • Dịch ngay

    Gia đình bạn có lớn không?

Cụm từ chính

a long time

một thời gian dài

long hair

tóc dài

long story

câu chuyện dài

large group

nhóm lớn

huge house

ngôi nhà khổng lồ

tall building

tòa nhà cao

Từ vựng

Từ
Bản dịch
length
độ dài
style
phong cách
measure
đo
enormous
khổng lồ
massive
khổng lồ
vast
rộng lớn

Câu

My hair isn't long, it's short.

Tóc của tôi không dài, nó ngắn.

Is your hair long or short?

Tóc của bạn dài hay ngắn?

Is my hair long?

Tóc của tôi có dài không?

It takes a long time to grow long hair.

Mất một thời gian dài để tóc dài ra.

She has a long story about her hair.

Cô ấy có một câu chuyện dài về tóc của mình.

The length of her hair is very impressive.

Độ dài tóc của cô ấy rất ấn tượng.

My uncle has a big family.

Chú tôi có một gia đình đông đúc.

Their house is big and beautiful.

Nhà họ thì lớn và đẹp.

Is your family big or small?

Gia đình bạn đông hay ít?

They live in a huge house with many rooms.

Họ sống trong một ngôi nhà khổng lồ với nhiều phòng.

There is a tall building in the city center.

Có một tòa nhà cao ở trung tâm thành phố.

We have a large group of friends who enjoy traveling.

Chúng tôi có một nhóm bạn lớn thích du lịch.

Hội thoại

Customer

Is your hair long or short?

Tóc của bạn dài hay ngắn?

Stylist

My hair is long, I love it.

Tóc của tôi dài, tôi thích nó.

Customer

How long does it take to grow long hair?

Mất bao lâu để tóc dài ra?

Stylist

It can take a long time, but it is worth it.

Có thể mất một thời gian dài, nhưng đáng giá.

Customer

I want to have a long story about my hair.

Tôi muốn có một câu chuyện dài về tóc của mình.

Person A

Is your family big or small?

Gia đình bạn đông hay ít?

Person B

My family is large. We are a large group.

Gia đình tôi đông. Chúng tôi là một nhóm lớn.

Person A

Do you live in a big house?

Bạn có sống trong một ngôi nhà lớn không?

Person B

Yes, we have a huge house with a garden.

Vâng, chúng tôi có một ngôi nhà khổng lồ với một khu vườn.

Person A

What about your friends?

Còn bạn bè của bạn thì sao?

Person B

I have many friends in a massive group.

Tôi có nhiều bạn trong một nhóm khổng lồ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'A long time' có nghĩa là một khoảng thời gian dài, chúng ta sử dụng nó khi nói về điều gì đó kéo dài lâu.
'Long story' có nghĩa là một câu chuyện dài, chúng ta thường sử dụng cụm từ này khi kể điều gì đó chi tiết.
'Length' có nghĩa là chiều dài, đây là một thước đo khoảng cách hoặc kích thước của một cái gì đó.
'Large group' có nghĩa là một nhóm người lớn.
'Huge house' là một ngôi nhà rất lớn với nhiều không gian.
'Tall building' đề cập đến một tòa nhà cao, thường ở trong thành phố.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A1⭐ Parts of the body, head 🧒

A head

A head

Nose

A nose

Teeth

Teeth

Tall

Tall

Old

Old

Long

Long

Small

Small

A1⭐ Parts of the body, arm 💪

The body

The body

An arm

An arm

A chest

A chest

Big

Big

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!