Settle down

Phrasal verbs

B2
Đơn vị 2
5 m
Bài học 5

Các bài học

Settle down

  • Nói ngay

    settle down

  • Nói ngay

    Settle down means to get married and start a family, or calm down.

  • Nói ngay

    It's time for you to settle down and start thinking seriously about your future.

  • Nói ngay

    I need to settle down and find my confidence again.

  • Nghe và lặp lại

    ______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ ____ _____ __ ___ _______ ___ _____ _ ______, __ ____ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ___ ___ __ ______ ____ ___ _____ ________ _________ _____ ____ ______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ______ ____ ___ ____ __ __________ _____.

  • Dịch ngay

    ổn định

  • Dịch ngay

    “Settle down” có nghĩa là ổn định cuộc sống bằng cách kết hôn và lập gia đình hoặc bình tĩnh lại

  • Dịch ngay

    Đã đến lúc bạn nên ổn định và bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc về tương lai của mình

  • Dịch ngay

    Tôi cần phải lấy lại sự bình tĩnh và tìm lại sự tự tin

Cụm từ chính

establish a routine

thiết lập thói quen

find your place

tìm chỗ đứng của bạn

create a stable environment

tạo ra một môi trường ổn định

Từ vựng

Từ
Bản dịch
commitment
cam kết
security
an ninh
aspiration
khát vọng

Câu

It is important to settle down before starting a new job.

Điều quan trọng là định cư trước khi bắt đầu một công việc mới.

People often need to settle down to focus on their goals.

Mọi người thường cần định cư để tập trung vào mục tiêu của họ.

After traveling for years, I decided to settle down in my hometown.

Sau nhiều năm du lịch, tôi quyết định định cư ở quê hương của mình.

It is essential to establish a routine for better productivity.

Việc thiết lập thói quen là cần thiết để tăng năng suất.

Finding your place in the world can take time and effort.

Tìm chỗ đứng của bạn trong thế giới có thể mất thời gian và nỗ lực.

Creating a stable environment is key to personal growth.

Tạo ra một môi trường ổn định là chìa khóa cho sự phát triển cá nhân.

Hội thoại

Person A

I think it is time for me to settle down and start a family.

Tôi nghĩ đã đến lúc tôi định cư và bắt đầu một gia đình.

Person B

Have you thought about where you want to live?

Bạn đã nghĩ về nơi bạn muốn sống chưa?

Person A

Yes, I want to establish a routine that works for me.

Đúng vậy, tôi muốn thiết lập một thói quen phù hợp với tôi.

Person B

That sounds great! Finding your place will help you feel more secure.

Nghe thật tuyệt! Tìm chỗ đứng của bạn sẽ giúp bạn cảm thấy an toàn hơn.

Person A

Exactly! I want to create a stable environment for my children.

Chính xác! Tôi muốn tạo ra một môi trường ổn định cho các con tôi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Establish a routine' có nghĩa là thiết lập một kế hoạch hoặc lịch trình thường xuyên cho các hoạt động hàng ngày.
'Find your place' có nghĩa là tìm thấy vị trí của bạn trong cuộc sống hoặc trong một môi trường nhất định.
'Create a stable environment' quan trọng vì nó thúc đẩy sự phát triển và an toàn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Phrasal verbs, turn down 🗣

Turn down

Phrasal verbs

Let somebody down

Phrasal verbs

Cut down

Phrasal verbs

Get somebody down

Phrasal verbs

Settle down

Phrasal verbs

Not getting a job

Dialogue

B2⭐ Word formation, adjectives 🔠

Adjectives

Adjectives ending in -able

Impressive and persuasive

Adjectives ending in -ive

Scientific and economic

Adjectives ending in -ic

Satisfied and focused

Adjectives ending in -ed

Job interview

Dialogue

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!