Các bài học

Cut down

  • Nói ngay

    cut down

  • Nói ngay

    Cut down means to reduce the amount of something.

  • Nói ngay

    I'm trying to cut down on sugar in my diet.

  • Nói ngay

    The company is trying to cut down on expenses by laying off some employees.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _____ __ ______ ___ ______ __ _________.

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ __ ___ ____ __ _____ __ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ __ ______ __ ___ ____ __ ________ __ ______ ___ ____ _________.

  • Dịch ngay

    cắt giảm

  • Dịch ngay

    “Cut down” có nghĩa là giảm bớt số lượng hoặc mức độ của một điều gì đó

  • Dịch ngay

    Tôi đang cố gắng giảm lượng đường trong chế độ ăn của mình

  • Dịch ngay

    Công ty đang cố gắng cắt giảm chi phí bằng cách sa thải một số nhân viên

Cụm từ chính

scale back

cắt giảm

bring down

giảm bớt

trim down

giảm bớt

Từ vựng

Từ
Bản dịch
budget
ngân sách
spending
chi tiêu
expenses
chi phí

Câu

I am trying to cut down on sugar in my diet.

Tôi đang cố gắng cắt giảm đường trong chế độ ăn uống của mình.

The company is trying to cut down on expenses by laying off some employees.

Công ty đang cố gắng cắt giảm chi phí bằng cách sa thải một số nhân viên.

Cut down means to reduce the amount of something.

Cắt giảm có nghĩa là giảm số lượng của một cái gì đó.

I need to scale back my monthly budget to save more money.

Tôi cần cắt giảm ngân sách hàng tháng để tiết kiệm nhiều tiền hơn.

The manager wants to bring down the spending for the next quarter.

Người quản lý muốn giảm bớt chi tiêu cho quý tới.

They have decided to trim down their staff to improve efficiency.

Họ đã quyết định giảm bớt nhân viên để cải thiện hiệu quả.

Hội thoại

Employee

I heard the company is trying to cut down on expenses.

Tôi nghe nói công ty đang cố gắng cắt giảm chi phí.

Manager

Yes, we need to scale back our budget this year.

Đúng vậy, chúng ta cần cắt giảm ngân sách của mình năm nay.

Employee

What can we do to bring down our spending?

Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt chi tiêu của mình?

Manager

We might need to trim down some services.

Chúng ta có thể cần giảm bớt một số dịch vụ.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Scale back' có nghĩa là giảm bớt cái gì đó, đặc biệt là chi phí hoặc ngân sách.
'Bring down' có thể được sử dụng trong câu để nói về việc giảm chi phí hoặc chi tiêu.
'Trim down' có nghĩa là giảm bớt cái gì đó, chẳng hạn như số lượng nhân viên hoặc chi phí.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Phrasal verbs, turn down 🗣

Turn down

Phrasal verbs

Let somebody down

Phrasal verbs

Cut down

Phrasal verbs

Get somebody down

Phrasal verbs

Settle down

Phrasal verbs

Not getting a job

Dialogue

B2⭐ Word formation, adjectives 🔠

Adjectives

Adjectives ending in -able

Impressive and persuasive

Adjectives ending in -ive

Scientific and economic

Adjectives ending in -ic

Satisfied and focused

Adjectives ending in -ed

Job interview

Dialogue

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!