Adjectives

Adjectives ending in -able

B2
Đơn vị 2
4 m
Bài học 1

Các bài học

Adjectives

  • Giới thiệu

    Welcome to the next module dedicated to word formation. This time we will focus on adjectives and their most common endings. Keep studying and enriching your vocabulary.

  • Nói ngay

    The adjective from the verb suit is suitable.

  • Nói ngay

    We are looking for a candidate who has suitable qualifications and experience for the job.

  • Nói ngay

    The adjective from the verb rely is reliable.

  • Nói ngay

    She is a reliable employee who always meets her deadlines.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ ____ ___ ____ ____ __ ________.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _______ ___ _ _________ ___ ___ ________ ______________ ___ __________ ___ ___ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ ____ ___ ____ ____ __ ________.

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ _ ________ ________ ___ ______ _____ ___ _________.

  • Dịch ngay

    Một số tính từ kết thúc bằng đuôi -able. Tính từ của động từ suit là suitable (phù hợp)

  • Dịch ngay

    Chúng tôi đang tìm kiếm một ứng viên có trình độ và kinh nghiệm phù hợp với công việc

  • Dịch ngay

    Tính từ của động từ rely là reliable (đáng tin cậy)

  • Dịch ngay

    Cô ấy là một nhân viên đáng tin cậy, luôn hoàn thành công việc đúng hạn

Cụm từ chính

acceptable behavior

hành vi chấp nhận được

unbelievable story

câu chuyện khó tin

avoidable mistakes

những sai lầm có thể tránh được

Từ vựng

Từ
Bản dịch
dependable
đáng tin cậy
remarkable
đáng chú ý
inevitable
không thể tránh khỏi

Câu

Some adjectives describe qualities that are very important.

Một số tính từ mô tả những phẩm chất rất quan trọng.

A candidate should have a strong set of skills.

Một ứng viên nên có một bộ kỹ năng mạnh mẽ.

Reliability is an important quality for any employee.

Sự đáng tin cậy là một phẩm chất quan trọng cho bất kỳ nhân viên nào.

His acceptable behavior impressed the managers.

Hành vi chấp nhận được của anh ấy đã gây ấn tượng với các quản lý.

The story she told was unbelievable to everyone.

Câu chuyện cô ấy kể là khó tin với mọi người.

We should learn from our avoidable mistakes.

Chúng ta nên học hỏi từ những sai lầm có thể tránh được.

Hội thoại

Manager

We need a dependable person for this project.

Chúng ta cần một người đáng tin cậy cho dự án này.

Employee

I believe I am a remarkable candidate for this role.

Tôi tin rằng tôi là một ứng viên đáng chú ý cho vai trò này.

Manager

It is inevitable that we will face challenges.

Chúng ta không thể tránh khỏi việc sẽ đối mặt với những thách thức.

Employee

I am prepared to handle any avoidable mistakes in my work.

Tôi đã chuẩn bị để xử lý bất kỳ sai lầm nào có thể tránh được trong công việc của mình.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

‘Hành vi chấp nhận được’ có nghĩa là hành vi phù hợp với các chuẩn mực xã hội.
'Câu chuyện khó tin' có thể được sử dụng để mô tả điều gì đó rất khó để tin.
'Những sai lầm có thể tránh được' là những lỗi mà có thể tránh được bằng cách lập kế hoạch hoặc chuẩn bị tốt hơn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Word formation, adjectives 🔠

Adjectives

Adjectives ending in -able

Impressive and persuasive

Adjectives ending in -ive

Scientific and economic

Adjectives ending in -ic

Satisfied and focused

Adjectives ending in -ed

Job interview

Dialogue

B2⭐ British English, dodgy 🤔

do & dodgy

Very British words

easy-peasy & ex

Very British words

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!