Satisfied and focused

Adjectives ending in -ed

B2
Đơn vị 2
4 m
Bài học 4

Các bài học

Satisfied and focused

  • Nói ngay

    The adjective from the verb satisfy is satisfied.

  • Nói ngay

    I am satisfied with the progress I've made towards my goals.

  • Nói ngay

    The adjective from the verb focus is focused.

  • Nói ngay

    We are currently focused on entering new markets.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ ____ ___ ____ _______ __ _________.

  • Nghe và lặp lại

    _ __ _________ ____ ___ ________ ____ ____ _______ __ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ___ _________ ____ ___ ____ _____ __ _______.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _________ _______ __ ________ ___ _______.

  • Dịch ngay

    Một số tính từ kết thúc bằng đuôi -ed. Tính từ của động từ satisfy là satisfied (hài lòng)

  • Dịch ngay

    Tôi hài lòng với tiến độ đạt được so với các mục tiêu của mình

  • Dịch ngay

    Tính từ của động từ focus là focused (tập trung)

  • Dịch ngay

    Hiện tại chúng tôi đang tập trung vào việc mở rộng sang các thị trường mới

Cụm từ chính

emotionally drained

cảm thấy kiệt quệ về mặt cảm xúc

overwhelmingly excited

vô cùng phấn khích

deeply moved

sâu sắc xúc động

Từ vựng

Từ
Bản dịch
motivated
được thúc đẩy
exhausted
kiệt sức
enthusiastic
nhiệt tình

Câu

I am satisfied with the progress I've made towards my goals.

Tôi hài lòng với những tiến bộ mà tôi đã đạt được trong việc hướng tới các mục tiêu của mình.

Some adjectives end in -ed.

Một số tính từ kết thúc bằng -ed.

We are currently focused on entering new markets.

Chúng tôi hiện đang tập trung vào việc thâm nhập vào các thị trường mới.

After a long week, I feel emotionally drained.

Sau một tuần dài, tôi cảm thấy kiệt quệ về mặt cảm xúc.

She was overwhelmingly excited about the upcoming event.

Cô ấy vô cùng phấn khích về sự kiện sắp tới.

I was deeply moved by the story I heard.

Tôi đã sâu sắc xúc động bởi câu chuyện mà tôi đã nghe.

Hội thoại

Customer

I am feeling overwhelmed by all the tasks I have to complete.

Tôi cảm thấy choáng ngợp bởi tất cả các nhiệm vụ mà tôi phải hoàn thành.

Friend

Try to stay focused and take breaks when needed.

Cố gắng giữ tập trung và nghỉ ngơi khi cần thiết.

Customer

Yes, I often feel emotionally drained after a busy day.

Vâng, tôi thường cảm thấy kiệt quệ về mặt cảm xúc sau một ngày bận rộn.

Friend

It is important to stay motivated and remember your goals.

Điều quan trọng là giữ động lực và nhớ đến các mục tiêu của bạn.

Customer

Thank you for your advice, I will try to be more enthusiastic.

Cảm ơn bạn đã cho tôi lời khuyên, tôi sẽ cố gắng nhiệt tình hơn.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cảm xúc kiệt sức có nghĩa là cảm thấy rất mệt mỏi hoặc kiệt sức do căng thẳng về cảm xúc.
'Overwhelmingly excited' có thể được sử dụng để diễn tả một cảm xúc rất mạnh mẽ về sự phấn khích đối với điều gì đó.
'Deeply moved' ám chỉ đến việc bị chạm đến rất nhiều hoặc bị ảnh hưởng bởi điều gì đó về mặt cảm xúc.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Word formation, adjectives 🔠

Adjectives

Adjectives ending in -able

Impressive and persuasive

Adjectives ending in -ive

Scientific and economic

Adjectives ending in -ic

Satisfied and focused

Adjectives ending in -ed

Job interview

Dialogue

B2⭐ British English, dodgy 🤔

do & dodgy

Very British words

easy-peasy & ex

Very British words

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!