Các bài học
easy-peasy & ex
-
Giới thiệu
If something is 'easy-peasy', it's very easy. Kids love using this word when talking about their schoolwork. The other word, 'ex' means your former partner, your previous partner. 'Ex' can be either a female or a male.
Maths is easy-peasy for my son
-
Nói ngay
easy- peasy
-
Nói ngay
Maths is easy- peasy for my son
-
Nói ngay
What's easy- peasy for you?
-
Nói ngay
Sorry, I need more time. It's not easy- peasy!
-
Nói ngay
This is a picture of my ex
-
Nói ngay
Is she your ex?
-
Nói ngay
I saw my ex in town last week
-
Nghe và lặp lại
____- _____
-
Nghe và lặp lại
_____ __ ____- _____ ___ __ ___
-
Nghe và lặp lại
______ ____- _____ ___ ___?
-
Nghe và lặp lại
_____, _ ____ ____ ____. ____ ___ ____- _____!
-
Nghe và lặp lại
____ __ _ _______ __ __ __
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ __?
-
Nghe và lặp lại
_ ___ __ __ __ ____ ____ ____
-
Dịch ngay
dễ òm
-
Dịch ngay
Môn Toán đối với con trai tôi thì dễ òm
-
Dịch ngay
Điều gì đối với bạn là dễ òm vậy?
-
Dịch ngay
Xin lỗi, tôi cần thêm thời gian. Cái này không dễ đâu!
-
Dịch ngay
Đây là ảnh người yêu cũ của tôi
-
Dịch ngay
Cô ấy là người yêu cũ của bạn à?
-
Dịch ngay
Tôi gặp người yêu cũ ở trong thành phố tuần trước
Cụm từ chính
piece of cake
dễ như ăn bánh
not my cup of tea
không phải gu của tôi
give it a go
thử xem
Từ vựng
Câu
Maths is not easy-peasy for everyone.
Toán không phải dễ dàng với mọi người.
I saw my ex at the café yesterday.
Tôi đã thấy người yêu cũ của mình ở quán cà phê hôm qua.
This is a picture of my ex from last summer.
Đây là một bức ảnh của người yêu cũ của tôi từ mùa hè năm ngoái.
The exam was a piece of cake for me.
Bài thi đối với tôi là dễ như ăn bánh.
That movie is not my cup of tea at all.
Bộ phim đó hoàn toàn không phải gu của tôi.
I will give it a go and see how it turns out.
Tôi sẽ thử xem và xem nó ra sao.
Hội thoại
Excuse me, is this dish easy to make?
Xin lỗi, món ăn này có dễ làm không?
Actually, it is a piece of cake!
Thực ra, nó dễ như ăn bánh!
I hope it is not too spicy. That is not my cup of tea.
Tôi hy vọng nó không quá cay. Điều đó không phải gu của tôi.
I assure you, it is mild. You should give it a go!
Tôi đảm bảo với bạn, nó nhẹ nhàng. Bạn nên thử xem!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ British English, dodgy 🤔
do & dodgy
Very British words
easy-peasy & ex
Very British words
Snacks and secrets
Dish on birthday plans and wild party tales