Not getting a job

Dialogue

B2
Đơn vị 2
5 m
Bài học 6

Các bài học

Not getting a job

  • Giới thiệu

    Let's have a short conversation practice. Your lines will be displayed on the screen.

  • Nói ngay

    Yeah, I'm just feeling a bit down. I was really hoping to get that position.

  • Nói ngay

    Thanks for your support. I feel like I let myself down.

  • Nói ngay

    You're right. I need to settle down and find my confidence again.

  • Nói ngay

    Thanks, you're the best!

  • Nghe và lặp lại

    ____, ___ ____ _______ _ ___ ____. _ ___ ______ ______ __ ___ ____ ________.

  • Nghe và lặp lại

    ______ ___ ____ _______. _ ____ ____ _ ___ ______ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____. _ ____ __ ______ ____ ___ ____ __ __________ _____.

  • Nghe và lặp lại

    ______, ______ ___ ____!

  • Dịch ngay

    Này, tôi nghe nói bạn không nhận được công việc bạn đã nộp đơn. Bạn ổn chứ?

  • Dịch ngay

    Tôi rất tiếc khi nghe vậy. Đừng để chuyện đó khiến bạn nản lòng. Bạn là một người có tài và chắc chắn sẽ có cơ hội tốt hơn

  • Dịch ngay

    Không phải vậy đâu. Có lẽ chúng ta có thể giảm bớt căng thẳng bằng cách làm điều gì đó vui vẻ cùng nhau vào cuối tuần này

  • Dịch ngay

    Tuyệt, vậy chúng ta hãy lên kế hoạch làm gì đó vui vẻ và gạt bỏ những suy nghĩ tiêu cực nhé

Cụm từ chính

lift your spirits

nâng cao tinh thần của bạn

take your mind off

quên đi

find a silver lining

tìm ra điều tích cực

Từ vựng

Từ
Bản dịch
encouragement
sự khuyến khích
disappointment
sự thất vọng
opportunity
cơ hội

Câu

I heard you didn't get the job you applied for, but I believe in your talent.

Tôi nghe nói bạn không được nhận vào công việc mà bạn đã ứng tuyển, nhưng tôi tin vào tài năng của bạn.

We can do something fun together this weekend to lift your spirits.

Chúng ta có thể làm điều gì đó vui vẻ cùng nhau vào cuối tuần này để nâng cao tinh thần của bạn.

Don't let it get you down; there are many opportunities ahead.

Đừng để điều đó làm bạn chán nản; còn nhiều cơ hội ở phía trước.

It is important to find a silver lining in every situation.

Việc tìm ra điều tích cực trong mọi tình huống là rất quan trọng.

Going for a walk can help take your mind off things.

Đi dạo có thể giúp bạn quên đi mọi chuyện.

A little encouragement from friends can really lift your spirits.

Một chút khuyến khích từ bạn bè có thể thực sự nâng cao tinh thần của bạn.

Hội thoại

Friend

Hey, I heard you didn't get the job. Do you want to talk about it?

Này, tôi nghe nói bạn không được nhận vào công việc. Bạn có muốn nói về điều đó không?

Person

Not really. I feel disappointed, but I will be okay.

Không hẳn. Tôi cảm thấy thất vọng, nhưng tôi sẽ ổn thôi.

Friend

Let's plan something fun this weekend to take your mind off it.

Hãy lên kế hoạch cho điều gì đó vui vẻ vào cuối tuần này để bạn quên đi.

Person

That sounds good. I need to find a silver lining in this situation.

Nghe có vẻ hay. Tôi cần tìm ra điều tích cực trong tình huống này.

Friend

You always have opportunities ahead of you, remember that.

Bạn luôn có những cơ hội ở phía trước, hãy nhớ điều đó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Lift your spirits' có nghĩa là nâng cao tinh thần của ai đó, cải thiện tâm trạng của họ.
'Take your mind off' được sử dụng khi chúng ta muốn làm ai đó quên đi những vấn đề.
'Find a silver lining' có nghĩa là tìm ra mặt tích cực trong một tình huống khó khăn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Phrasal verbs, turn down 🗣

Turn down

Phrasal verbs

Let somebody down

Phrasal verbs

Cut down

Phrasal verbs

Get somebody down

Phrasal verbs

Settle down

Phrasal verbs

Not getting a job

Dialogue

B2⭐ Word formation, adjectives 🔠

Adjectives

Adjectives ending in -able

Impressive and persuasive

Adjectives ending in -ive

Scientific and economic

Adjectives ending in -ic

Satisfied and focused

Adjectives ending in -ed

Job interview

Dialogue

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!