Các bài học
Get somebody down
-
Nói ngay
get somebody down
-
Nói ngay
Get somebody down means to make someone feel sad or depressed.
-
Nói ngay
The isolation and loneliness of working from home are getting me down.
-
Nói ngay
Constant criticism and negativity at work get me down.
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ________ ____ _____ __ ____ _______ ____ ___ __ _________.
-
Nghe và lặp lại
___ _________ ___ __________ __ _______ ____ ____ ___ _______ __ ____.
-
Nghe và lặp lại
________ _________ ___ __________ __ ____ ___ __ ____.
-
Dịch ngay
khiến ai đó cảm thấy buồn bã
-
Dịch ngay
“Get somebody down” có nghĩa là khiến ai đó cảm thấy buồn bã hoặc chán nản
-
Dịch ngay
Việc làm việc tại nhà trong cô lập và cô đơn đang khiến tôi chán nản
-
Dịch ngay
Những lời chỉ trích và sự tiêu cực liên tục tại nơi làm việc khiến tôi cảm thấy mệt mỏi
Cụm từ chính
bring someone down
khiến ai đó buồn
cheer someone up
làm ai đó vui lên
pick someone up
nâng đỡ ai đó
Từ vựng
Câu
The isolation and loneliness of working from home are getting me down.
Sự cô lập và cô đơn khi làm việc tại nhà đang khiến tôi buồn.
Constant criticism and negativity at work get me down.
Sự chỉ trích và tiêu cực liên tục ở nơi làm việc khiến tôi buồn.
Get somebody down' means to make someone feel sad or depressed.
'Khiến ai đó buồn' có nghĩa là làm cho ai đó cảm thấy buồn hoặc trầm cảm.
It is important to cheer someone up when they feel sad.
Việc làm cho ai đó vui lên khi họ cảm thấy buồn là rất quan trọng.
Negativity in the environment can easily bring someone down.
Sự tiêu cực trong môi trường có thể dễ dàng khiến ai đó buồn.
Sometimes, a kind word can pick someone up after a bad day.
Đôi khi, một lời nói tốt có thể nâng đỡ ai đó sau một ngày tồi tệ.
Hội thoại
I have noticed that you seem sad lately. What is going on?
Tôi đã nhận thấy bạn có vẻ buồn gần đây. Có chuyện gì đang xảy ra vậy?
Yes, the negativity at work is really bringing me down.
Vâng, sự tiêu cực ở nơi làm việc thực sự đang khiến tôi buồn.
I understand. It is important to cheer each other up.
Tôi hiểu. Việc làm cho nhau vui lên là rất quan trọng.
Thank you for your support. I appreciate it.
Cảm ơn bạn đã ủng hộ. Tôi rất trân trọng điều đó.
Anytime! Let us go for a coffee and chat.
Bất cứ lúc nào! Chúng ta hãy đi uống cà phê và trò chuyện.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Phrasal verbs, turn down 🗣
Turn down
Phrasal verbs
Let somebody down
Phrasal verbs
Cut down
Phrasal verbs
Get somebody down
Phrasal verbs
Settle down
Phrasal verbs
Not getting a job
Dialogue
Test
Answer the questions
Travel confessions
Talk travel wins and mishaps
B2⭐ Word formation, adjectives 🔠
Adjectives
Adjectives ending in -able
Impressive and persuasive
Adjectives ending in -ive
Scientific and economic
Adjectives ending in -ic
Satisfied and focused
Adjectives ending in -ed
Job interview
Dialogue
Test
Challenge time
Skills spotlight
Show off your professional skills