break new ground

research findings

B2
Đơn vị 1
3 m
Bài học 3

Các bài học

break new ground

  • Nói ngay

    break new ground

  • Nói ngay

    research findings

  • Nói ngay

    His research findings broke new ground in the field of medicine.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    ________ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ________ ________ _____ ___ ______ __ ___ _____ __ ________.

  • Dịch ngay

    Tạo ra đột phá mới

  • Dịch ngay

    những phát hiện trong nghiên cứu

  • Dịch ngay

    Những phát hiện trong nghiên cứu của anh ấy đã tạo ra bước đột phá trong lĩnh vực y học

Cụm từ chính

make a significant contribution

đóng góp đáng kể

analyze the data

phân tích dữ liệu

publish the results

công bố kết quả

Từ vựng

Từ
Bản dịch
study
nghiên cứu
hypothesis
giả thuyết
experiment
thí nghiệm
conclusion
kết luận

Câu

The researchers presented their findings at the conference.

Các nhà nghiên cứu đã trình bày phát hiện của họ tại hội nghị.

She is currently working on a project that involves research findings.

Cô ấy hiện đang làm việc trên một dự án liên quan đến các phát hiện nghiên cứu.

The scientist's work is based on recent research findings.

Công việc của nhà khoa học dựa trên các phát hiện nghiên cứu gần đây.

The team aims to make a significant contribution to environmental science.

Nhóm đặt mục tiêu đóng góp đáng kể cho khoa học môi trường.

It is important to analyze the data carefully before drawing conclusions.

Điều quan trọng là phải phân tích dữ liệu một cách cẩn thận trước khi đưa ra kết luận.

They plan to publish the results of their study next month.

Họ dự định công bố kết quả nghiên cứu của mình vào tháng tới.

Hội thoại

Researcher

I have completed my study on climate change.

Tôi đã hoàn thành nghiên cứu của mình về biến đổi khí hậu.

Colleague

That is great! What are your next steps?

Thật tuyệt! Các bước tiếp theo của bạn là gì?

Researcher

I need to analyze the data before I can publish the results.

Tôi cần phân tích dữ liệu trước khi có thể công bố kết quả.

Colleague

Will your findings make a significant contribution to the field?

Liệu các phát hiện của bạn có đóng góp đáng kể cho lĩnh vực này không?

Researcher

Yes, I believe they will help us understand the issue better.

Có, tôi tin rằng chúng sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về vấn đề.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Nó có nghĩa là có ảnh hưởng lớn hoặc tác động trong một lĩnh vực cụ thể.
Nó có nghĩa là xem xét thông tin một cách cẩn thận để hiểu rõ hơn.
Nó đề cập đến quy trình công bố các phát hiện cho công chúng, thường là trong một tạp chí.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Success ⚡

climb the corporate ladder

achieve higher positions

seize opportunities

take on challenging projects

break new ground

research findings

Dialogue

I've been thinking about how to climb the corporate ladder lately.

B2⭐️ Project updates ✅

Vocabulary

Project update

Situation

Let me bring you up to speed

Grammar

Present Perfect vs. Past Simple

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!