Các bài học

Health

  • Giới thiệu

    Do you know how to describe your health using an idiom? Listen and practice the next idiom.

  • Nói ngay

    alive and kicking

  • Nói ngay

    Alive and kicking means that something is functioning in a good way

  • Nói ngay

    I thought Kate doesn't use her old Nokia anymore, but it's alive and kicking.

  • Nói ngay

    Do you think you'll still be alive and kicking at the age of eighty seven?

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _______ _____ ____ _________ __ ___________ __ _ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ ____ _______ ___ ___ ___ _____ _______, ___ ____ _____ ___ _______.

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _____ ______ _____ __ _____ ___ _______ __ ___ ___ __ ______ _____?

  • Dịch ngay

    alive and kicking (vẫn khỏe mạnh, hoạt động tốt)

  • Dịch ngay

    "alive and kicking" có nghĩa là vẫn còn hoạt động tốt, khỏe mạnh, sống động

  • Dịch ngay

    Tôi tưởng Kate không còn dùng chiếc điện thoại Nokia cũ nữa, nhưng nó vẫn còn chạy tốt

  • Dịch ngay

    Bạn có nghĩ rằng mình vẫn sẽ khỏe mạnh ở tuổi 87 không?

Cụm từ chính

fit as a fiddle

khỏe như vâm

the ball is in your court

bây giờ là lượt của bạn

under the weather

cảm thấy không khỏe

Từ vựng

Từ
Bản dịch
functioning
hoạt động
prosperous
thịnh vượng
vitality
sự sống động

Câu

The idiom 'alive and kicking' is often used to describe something that is still in good condition.

Câu thành ngữ 'còn sống và hoạt động' thường được sử dụng để mô tả một cái gì đó vẫn còn trong tình trạng tốt.

An old car can be alive and kicking if it is well maintained.

Một chiếc xe cũ có thể còn sống và hoạt động nếu được bảo trì tốt.

Many businesses are alive and kicking despite tough economic times.

Nhiều doanh nghiệp vẫn còn sống và hoạt động bất chấp thời kỳ kinh tế khó khăn.

After a healthy diet and exercise, I feel fit as a fiddle.

Sau một chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục, tôi cảm thấy khỏe như vâm.

If you want to make a decision, remember that the ball is in your court now.

Nếu bạn muốn đưa ra quyết định, hãy nhớ rằng bây giờ là lượt của bạn.

She has been feeling under the weather this week and decided to rest.

Cô ấy cảm thấy không khỏe trong tuần này và đã quyết định nghỉ ngơi.

Hội thoại

Person A

How is your grandmother doing? Is she still alive and kicking?

Bà của bạn thế nào? Bà ấy còn sống và hoạt động chứ?

Person B

Yes, she is fit as a fiddle! She goes for walks every day.

Có, bà ấy khỏe như vâm! Bà ấy đi dạo mỗi ngày.

Person A

That is wonderful! What about her health? Is she ever under the weather?

Thật tuyệt! Còn sức khỏe của bà ấy thì sao? Bà có bao giờ cảm thấy không khỏe không?

Person B

Not really, but if she does, she takes care of herself.

Không hẳn, nhưng nếu có, bà ấy tự chăm sóc bản thân.

Person A

That's good to hear. The ball is in her court if she needs anything.

Thật vui khi nghe điều đó. Nếu bà cần gì, thì bây giờ là lượt của bà.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Fit as a fiddle' có nghĩa là sức khỏe tuyệt vời.
'The ball is in your court' có nghĩa là bây giờ bạn phải đưa ra quyết định.
'Under the weather' có nghĩa là cảm thấy không khỏe hoặc có vấn đề về sức khỏe.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!