Các bài học

Health

  • Giới thiệu

    Talk about your health using the next common idiom. Repeat and answer the question.

  • Nói ngay

    to be back on one’s feet

  • Nói ngay

    To be back on one’s feet means to recover from injury or sickness

  • Nói ngay

    Taylor wasn't feeling well yesterday but he's back on his feet now

  • Nói ngay

    I quickly get back on my feet after a flu.

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ____ __ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    __ __ ____ __ _____ ____ _____ __ _______ ____ ______ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    ______ ______ _______ ____ _________ ___ ____ ____ __ ___ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ ___ ____ __ __ ____ _____ _ ___.

  • Dịch ngay

    to be back on one’s feet (hồi phục)

  • Dịch ngay

    "to be back on one’s feet" có nghĩa là phục hồi sau khi ốm hoặc bị thương

  • Dịch ngay

    Hôm qua Taylor không khỏe, nhưng giờ anh ấy đã hồi phục rồi

  • Dịch ngay

    Bạn thường mất bao lâu để hồi phục sau khi bị cảm cúm?

Cụm từ chính

to get back into the swing of things

trở lại nhịp sống bình thường

to pick oneself up

tự vực dậy

to bounce back from setbacks

vượt qua khó khăn

Từ vựng

Từ
Bản dịch
recovery
sự hồi phục
resilience
sự kiên cường
adversity
khó khăn
well-being
sự an lành

Câu

Taylor wasn't feeling well yesterday but he's back on his feet now.

Taylor đã không cảm thấy khỏe hôm qua nhưng giờ anh ấy đã hồi phục.

How quickly do you get back on your feet after a flu?

Bạn mất bao lâu để hồi phục sau khi bị cúm?

To be back on one’s feet means to recover from injury or sickness.

Trở lại bình thường nghĩa là hồi phục sau chấn thương hoặc bệnh tật.

It is important to get back into the swing of things after a long break.

Việc trở lại nhịp sống bình thường sau một thời gian dài nghỉ ngơi là rất quan trọng.

Everyone has to pick themselves up after facing adversity.

Ai cũng phải tự vực dậy sau khi đối mặt với khó khăn.

Her resilience helped her bounce back from setbacks quickly.

Sự kiên cường của cô ấy đã giúp cô vượt qua khó khăn một cách nhanh chóng.

Hội thoại

Friend

I heard you were sick last week. How are you feeling now?

Tôi nghe nói bạn đã bị ốm tuần trước. Bây giờ bạn cảm thấy thế nào?

Taylor

Yes, I was unwell, but I am back on my feet now.

Đúng vậy, tôi đã không khỏe, nhưng bây giờ tôi đã hồi phục.

Friend

That is great to hear! Did it take long for you to recover?

Thật tuyệt khi nghe điều đó! Bạn có mất nhiều thời gian để hồi phục không?

Taylor

Not too long. I just needed some rest and I was able to get back into the swing of things.

Không lâu đâu. Tôi chỉ cần nghỉ ngơi một chút và tôi đã có thể trở lại nhịp sống bình thường.

Friend

I am glad you are feeling better. It's important to bounce back from setbacks.

Tôi rất vui vì bạn cảm thấy tốt hơn. Việc vượt qua khó khăn là rất quan trọng.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To get back into the swing of things' có nghĩa là quay trở lại bình thường sau một khoảng thời gian nghỉ ngơi hoặc giai đoạn khó khăn.
'To pick oneself up' có nghĩa là đứng dậy sau một tình huống khó khăn hoặc một cú sốc về cảm xúc.
'Resilience' đề cập đến khả năng vượt qua những tình huống khó khăn và nhanh chóng phục hồi.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!