Các bài học

far

  • Nói ngay

    I take a train to work because I live far

  • Nói ngay

    a cabin is far from the city centre

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _ _____ __ ____ _______ _ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ __ ___ ____ ___ ____ ______

  • Dịch ngay

    Tôi đi làm bằng tàu hỏa vì tôi sống xa

  • Dịch ngay

    một căn nhà gỗ nằm xa trung tâm thành phố

outside

  • Nói ngay

    outside

  • Nói ngay

    I'm outside

  • Nói ngay

    You're outside

  • Nói ngay

    It's cold outside

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ______ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ _______

  • Dịch ngay

    bên ngoài

  • Dịch ngay

    Tôi đang ở bên ngoài

  • Dịch ngay

    Tôi đang ở đâu?

  • Dịch ngay

    Bên ngoài lạnh lắm

Cụm từ chính

in the fresh air

trong không khí trong lành

go for a walk

đi dạo

enjoy nature

thưởng thức thiên nhiên

located at a distance

nằm ở khoảng cách

a long way away

xa xôi

travel a long distance

du lịch một khoảng cách dài

Từ vựng

Từ
Bản dịch
park
công viên
tree
cây
weather
thời tiết
remote
xa xôi
journey
hành trình
neighborhood
khu phố

Câu

I like to sit outside in the sun.

Tôi thích ngồi ngoài trời dưới nắng.

It is cold outside, so I need a jacket.

Ngoài trời lạnh, vì vậy tôi cần một chiếc áo khoác.

Where am I? I am outside the house.

Tôi đang ở đâu? Tôi đang ở ngoài nhà.

I love to relax in the fresh air.

Tôi thích thư giãn trong không khí trong lành.

Let us go for a walk in the park today.

Hãy đi dạo trong công viên hôm nay.

We should enjoy nature while we can.

Chúng ta nên thưởng thức thiên nhiên khi còn có thể.

The train station is far from my house.

Nhà ga cách nhà tôi rất xa.

The park is far from the restaurant.

Công viên cách nhà hàng rất xa.

He works far from his home.

Anh ấy làm việc rất xa nhà.

My friend lives in a neighborhood located at a distance.

Bạn tôi sống trong một khu phố nằm ở khoảng cách.

It is a long way away from the nearest bus stop.

Nó cách trạm xe buýt gần nhất rất xa.

I prefer to travel a long distance by train.

Tôi thích du lịch một khoảng cách dài bằng tàu hỏa.

Hội thoại

Person A

I am outside. It feels nice here.

Tôi đang ở ngoài. Ở đây cảm thấy thật dễ chịu.

Person B

Do you want to go for a walk?

Bạn có muốn đi dạo không?

Person A

Yes, I want to enjoy nature.

Vâng, tôi muốn thưởng thức thiên nhiên.

Person B

The weather is perfect for it.

Thời tiết thật hoàn hảo cho việc đó.

Person A

I love being in the fresh air.

Tôi thích ở trong không khí trong lành.

Customer

How far is the hotel from the airport?

Khách sạn cách sân bay bao xa?

Receptionist

The hotel is located at a distance of 10 kilometers from the airport.

Khách sạn nằm ở khoảng cách 10 km từ sân bay.

Customer

Is it a long way away?

Nó có xa không?

Receptionist

Yes, it is a long way away, but there is a shuttle service.

Đúng vậy, nó xa, nhưng có dịch vụ xe đưa đón.

Customer

I do not mind traveling a long distance if it is comfortable.

Tôi không ngại du lịch một khoảng cách dài nếu nó thoải mái.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'In the fresh air' có nghĩa là 'ở ngoài trời trong lành'.
'Go for a walk' có nghĩa là 'đi dạo'.
'Enjoy nature' có nghĩa là 'tận hưởng thiên nhiên'.
'Located at a distance' có nghĩa là một cái gì đó được đặt ở một khoảng cách nhất định từ một địa điểm khác.
'A long way away' có thể được sử dụng để mô tả một địa điểm ở xa bạn.
'Travel a long distance' là một cụm từ chính xác có nghĩa là đi du lịch một khoảng cách lớn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!