Các bài học
Driver's license, phone, keys, purse, glasses
-
Nói ngay
A driver's license
-
Nói ngay
Steve lost his driver's license and he can't drive now
-
Nói ngay
A phone
-
Nói ngay
Whose phone is ringing?
-
Nói ngay
Keys
-
Nói ngay
I can't get into the house without my keys
-
Nói ngay
A purse
-
Nói ngay
Her purse has been stolen
-
Nói ngay
Glasses
-
Nói ngay
Stop looking for your glasses. They're on your face
-
Nghe và lặp lại
_ ________ _______
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ ___ ________ _______ ___ __ _____ _____ ___
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __ _______?
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ___ ____ ___ _____ _______ __ ____
-
Nghe và lặp lại
_ _____
-
Nghe và lặp lại
___ _____ ___ ____ ______
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
____ _______ ___ ____ _______. _______ __ ____ ____
-
Dịch ngay
Giấy phép lái xe
-
Dịch ngay
Steve bị mất bằng lái xe nên bây giờ anh ấy không thể lái xe
-
Dịch ngay
Điện thoại
-
Dịch ngay
Điện thoại của ai đang đổ chuông vậy?
-
Dịch ngay
Chìa khóa
-
Dịch ngay
Tôi không thể vào nhà nếu không có chìa khóa
-
Dịch ngay
cái ví
-
Dịch ngay
Ví của cô ấy đã bị lấy trộm
-
Dịch ngay
Kính
-
Dịch ngay
Đừng tìm kính nữa. Chúng đang ở trên mặt bạn đấy
Cụm từ chính
A wallet
Một cái ví
A backpack
Một cái ba lô
A watch
Một chiếc đồng hồ
Từ vựng
Câu
I need to find my keys before I can leave.
Tôi cần tìm chìa khóa của mình trước khi có thể rời đi.
Can you pass me your phone for a moment?
Bạn có thể đưa cho tôi điện thoại của bạn một chút không?
Her glasses are on the table next to her purse.
Kính của cô ấy đang ở trên bàn cạnh chiếc túi xách của cô ấy.
I always carry a wallet when I go shopping.
Tôi luôn mang theo một cái ví khi đi mua sắm.
He put his backpack on the chair in the classroom.
Anh ấy để ba lô của mình lên ghế trong lớp học.
She wears a watch to keep track of time.
Cô ấy đeo một chiếc đồng hồ để theo dõi thời gian.
Hội thoại
Excuse me, can I see your wallet?
Xin lỗi, tôi có thể xem ví của bạn không?
Of course, here it is.
Tất nhiên, đây là nó.
Do you have any backpacks on sale?
Bạn có ba lô nào đang giảm giá không?
Yes, we have a few options over there.
Có, chúng tôi có một vài lựa chọn ở đó.
I need to buy a watch for my brother.
Tôi cần mua một chiếc đồng hồ cho anh trai của mình.
We have many different watches available.
Chúng tôi có nhiều loại đồng hồ khác nhau.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Adverbs 🤫
Adverbs
Adverbs
quietly
quietly
far
far
inside
inside
very
very
always
always
Driver's license, phone, keys, purse, glasses
Everyday objects
Soccer, hockey, basketball & volleyball
Sports
A2 ⭐ Work - giving a presentation 💻
Giving a presentation
Intro
Presentation
Give a presentation
presentation slides
prepare the presentation slides
I'm giving a presentation
What do I need?
Touchscreen
Do you need a touchsreen?
Dialogue
Giving a presentation
Test
Challenge time