We're not a family

not to be

S2
Đơn vị 9
5 m
Bài học 3

Các bài học

We're not a family

  • Nói ngay

    We're not

  • Nói ngay

    We're not a family

  • Nói ngay

    Are we a family?

  • Nói ngay

    No, we're not a family

  • Nói ngay

    No, we're not a family

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ _ ______?

  • Nghe và lặp lại

    __, _____ ___ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    __, _____ ___ _ ______

  • Dịch ngay

    Chúng ta không phải là

  • Dịch ngay

    Chúng ta không phải là một gia đình

  • Dịch ngay

    Hỏi: Chúng ta có phải là một gia đình không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, chúng ta không phải là một gia đình

  • Dịch ngay

    Chúng ta có phải là một gia đình không?

You're not

  • Nói ngay

    You're not

  • Nói ngay

    You're not teachers, we're teachers

  • Nói ngay

    Are you a family?

  • Nói ngay

    No, you're not a family

  • Nghe và lặp lại

    ______ ___

  • Nghe và lặp lại

    ______ ___ ________, _____ ________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ _ ______?

  • Nghe và lặp lại

    __, ______ ___ _ ______

  • Dịch ngay

    Bạn không phải là

  • Dịch ngay

    Các bạn không phải là giáo viên, chúng tôi là giáo viên

  • Dịch ngay

    Hỏi: Các bạn có phải là một gia đình không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, các bạn không phải là một gia đình

They're not

  • Nói ngay

    They're not

  • Nói ngay

    They're not teachers, they're footballers

  • Nói ngay

    They're not a family, they're friends

  • Nói ngay

    Are they a family?

  • Nói ngay

    No, they're not a family, they're friends

  • Nói ngay

    No, they're not footballers, they're friends

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___ ________, _______ ___________

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___ _ ______, _______ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _ ______?

  • Nghe và lặp lại

    __, _______ ___ _ ______, _______ _______

  • Nghe và lặp lại

    __, _______ ___ ___________, _______ _______

  • Dịch ngay

    Họ không phải là

  • Dịch ngay

    Họ không phải là giáo viên, họ là cầu thủ bóng đá

  • Dịch ngay

    Họ không phải là một gia đình, họ là bạn của nhau

  • Dịch ngay

    Hỏi: Họ có phải là một gia đình không?

  • Dịch ngay

    Trả lời: Không, họ không phải là một gia đình, họ là bạn của nhau

  • Dịch ngay

    Họ có phải là cầu thủ bóng đá không?

Cụm từ chính

You are not alone

Bạn không đơn độc

They are not here

Họ không có ở đây

We are not friends

Chúng ta không phải là bạn bè

They are not here

Họ không có ở đây

They are not at home

Họ không có ở nhà

They are not in the park

Họ không có ở công viên

We do not exist

Chúng tôi không tồn tại

We are not together

Chúng tôi không ở bên nhau

We are not friends

Chúng tôi không phải là bạn bè

Từ vựng

Từ
Bản dịch
alone
một mình
here
ở đây
friends
bạn bè
friends
bạn bè
teachers
giáo viên
footballers
cầu thủ bóng đá
exist
tồn tại
together
cùng nhau
friends
bạn bè

Câu

You are not a teacher.

Bạn không phải là giáo viên.

Are you a family?

Bạn có phải là một gia đình không?

No, we are not a family.

Không, chúng ta không phải là một gia đình.

You are not alone in this situation.

Bạn không đơn độc trong tình huống này.

They are not here for the meeting.

Họ không có ở đây cho cuộc họp.

We are not friends yet, but we can be.

Chúng ta chưa phải là bạn bè, nhưng chúng ta có thể trở thành.

They are not teachers, they are footballers.

Họ không phải là giáo viên, họ là cầu thủ bóng đá.

No, they are not a family, they are friends.

Không, họ không phải là gia đình, họ là bạn bè.

Are they footballers? No, they are not.

Họ có phải là cầu thủ bóng đá không? Không, họ không phải.

They are not here at the moment.

Họ không có ở đây vào lúc này.

They are not at home right now.

Họ không có ở nhà ngay bây giờ.

They are not in the park today.

Họ không có ở công viên hôm nay.

We are not a family.

Chúng tôi không phải là một gia đình.

Ask: Are we a family?

Hỏi: Chúng ta có phải là một gia đình không?

Answer: No, we're not a family.

Trả lời: Không, chúng tôi không phải là một gia đình.

We do not exist in this world.

Chúng tôi không tồn tại trong thế giới này.

We are not together at the moment.

Chúng tôi không ở bên nhau lúc này.

We are not friends anymore.

Chúng tôi không còn là bạn bè nữa.

Hội thoại

Child

You are not alone. I am here with you.

Bạn không đơn độc. Tôi đang ở đây với bạn.

Parent

Thank you! But are they my friends?

Cảm ơn bạn! Nhưng họ có phải là bạn của tôi không?

Child

No, they are not here right now.

Không, họ không có ở đây ngay bây giờ.

Parent

So, we are not friends?

Vậy, chúng ta không phải là bạn bè sao?

Child

Not yet, but we can become friends.

Chưa, nhưng chúng ta có thể trở thành bạn bè.

Customer

Are they at home?

Họ có ở nhà không?

Friend

No, they are not at home.

Không, họ không có ở nhà.

Customer

Are they at the park?

Họ có ở công viên không?

Friend

No, they are not in the park.

Không, họ không có ở công viên.

Customer

Where are they?

Họ ở đâu?

Friend

They are not here right now.

Họ không có ở đây ngay bây giờ.

Person A

Are we a family?

Chúng ta có phải là một gia đình không?

Person B

No, we are not a family.

Không, chúng tôi không phải là một gia đình.

Person A

Do we exist together?

Chúng ta có tồn tại cùng nhau không?

Person B

We do not exist in this world.

Chúng tôi không tồn tại trong thế giới này.

Person A

Are we friends now?

Chúng ta có phải là bạn bè bây giờ không?

Person B

No, we are not friends anymore.

Không, chúng tôi không còn là bạn bè nữa.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Nó có nghĩa là bạn không cô đơn, bạn có sự hỗ trợ.
Chúng ta sử dụng điều này khi muốn nói rằng ai đó không có mặt.
Câu này nói rằng chúng ta không có tình bạn, nhưng điều đó có thể thay đổi.
'They are not here' có nghĩa là 'Họ không ở đây'.
'Nie ma ich w domu' là 'They are not at home'.
'Nie ma ich w parku' là 'They are not in the park'.
Nó có nghĩa là chúng ta không tồn tại.
Nó có nghĩa là chúng ta không ở bên nhau.
Nó có nghĩa là chúng ta không phải là bạn bè.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Are you a father? 👨‍👦‍👦

A father

Family members

A daughter

A daughter

My

My

Your

Your

Our

Our

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!