A father

Family members

S2
Đơn vị 9
6 m
Bài học 1

Các bài học

A father

  • Giới thiệu

    Hi! In this module, you will learn the names of family members and practice sentences using the words: my, your, his, her, etc. Start your lesson now:)

A father

  • Nói ngay

    A father

  • Nói ngay

    I am a father

  • Nói ngay

    Yes, I am a father

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ __ _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ __ _ ______

  • Dịch ngay

    Bố

  • Dịch ngay

    Tôi là một ông bố

  • Dịch ngay

    Bạn là một ông bố phải không?

A mother

  • Nói ngay

    A mother

  • Nói ngay

    A mother

  • Nói ngay

    Yes, I'm a mother

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ _ ______

  • Dịch ngay

    Mẹ

  • Dịch ngay

    Cô ấy là ai?

  • Dịch ngay

    Bạn là một người mẹ phải không?

Cụm từ chính

a loving parent

một bậc phụ huynh yêu thương

close relatives

người thân gần gũi

family tree

cây gia đình

a loving parent

một bậc phụ huynh yêu thương

caring for children

chăm sóc trẻ em

family support

hỗ trợ gia đình

Từ vựng

Từ
Bản dịch
sibling
anh chị em
grandparent
ông bà
aunt
cô dì
nurture
nuôi dưỡng
affection
tình cảm
guardian
người giám hộ

Câu

My father has a brother.

Cha tôi có một người em trai.

I have a father and a mother.

Tôi có một người cha và một người mẹ.

Are you a father or a mother?

Bạn là cha hay mẹ?

A loving parent always supports their children.

Một bậc phụ huynh yêu thương luôn hỗ trợ con cái của họ.

We often visit our close relatives during holidays.

Chúng tôi thường thăm người thân gần gũi vào các ngày lễ.

I want to create a family tree to show our history.

Tôi muốn tạo một cây gia đình để thể hiện lịch sử của chúng ta.

A mother is a very important person in a family.

Một người mẹ là một người rất quan trọng trong gia đình.

Are you a mother or a father?

Bạn là mẹ hay cha?

Who is she in relation to the children?

Cô ấy là ai đối với bọn trẻ?

A loving parent always provides support.

Một bậc phụ huynh yêu thương luôn cung cấp sự hỗ trợ.

Caring for children is a big responsibility.

Chăm sóc trẻ em là một trách nhiệm lớn.

Affection is essential in a family.

Tình cảm là điều cần thiết trong một gia đình.

Hội thoại

Mother

Are you a loving parent?

Bạn có phải là một bậc phụ huynh yêu thương không?

Father

Yes, I always support our children.

Vâng, tôi luôn hỗ trợ các con của chúng ta.

Mother

What about our close relatives?

Còn về những người thân gần gũi của chúng ta?

Father

We should invite them for dinner.

Chúng ta nên mời họ ăn tối.

Mother

Let's make a family tree together.

Hãy cùng nhau tạo một cây gia đình.

Father

That is a great idea!

Đó là một ý tưởng tuyệt vời!

Child

Mom, what is a loving parent?

Mẹ ơi, bậc phụ huynh yêu thương là gì?

Mother

A loving parent cares for their children every day.

Một bậc phụ huynh yêu thương chăm sóc cho con cái của họ mỗi ngày.

Child

Do you think family support is important?

Mẹ có nghĩ rằng hỗ trợ gia đình là quan trọng không?

Mother

Yes, it helps us feel safe and loved.

Có, nó giúp chúng ta cảm thấy an toàn và được yêu thương.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ 'a loving parent' có nghĩa là ai đó chăm sóc sâu sắc cho con cái của họ.
Cụm từ 'close relatives' chỉ những thành viên trong gia đình có sự kết nối chặt chẽ, chẳng hạn như cha mẹ, anh chị em và ông bà.
Thuật ngữ 'family tree' là một sơ đồ cho thấy mối quan hệ giữa các thành viên trong gia đình qua các thế hệ.
'A loving parent' có nghĩa là 'một bậc cha mẹ yêu thương', tức là người chăm sóc con cái của họ bằng tình yêu.
'Caring for children' có nghĩa là 'chăm sóc trẻ em', tức là việc trông nom chúng.
'Family support' có nghĩa là 'hỗ trợ gia đình', điều này rất quan trọng cho sự khỏe mạnh của tất cả các thành viên trong gia đình.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Are you a father? 👨‍👦‍👦

A father

Family members

A daughter

A daughter

My

My

Your

Your

Our

Our

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!