Các bài học
quarter
-
Nói ngay
quarter
-
Nói ngay
It's quarter past one
-
Nói ngay
It's quarter to eight
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
____ _______ ____ ___
-
Nghe và lặp lại
____ _______ __ _____
-
Dịch ngay
một phần tư
-
Dịch ngay
Bây giờ là một giờ mười lăm phút
-
Dịch ngay
Bây giờ là tám giờ kém mười lăm
Cụm từ chính
half past two
hai giờ rưỡi
ten minutes to five
mười phút nữa là năm giờ
twenty minutes past six
hai mươi phút đã qua sáu giờ
Từ vựng
Câu
Can you tell me what time it is?
Bạn có thể cho tôi biết bây giờ là mấy giờ không?
I need to be there at quarter to eight.
Tôi cần có mặt ở đó vào lúc bảy giờ kém mười lăm.
What time do you have for lunch?
Bạn có giờ nào để ăn trưa không?
It is half past two now.
Bây giờ là hai giờ rưỡi.
The meeting starts at ten minutes to five.
Cuộc họp bắt đầu vào lúc mười phút nữa là năm giờ.
I will arrive at twenty minutes past six.
Tôi sẽ đến vào lúc hai mươi phút đã qua sáu giờ.
Hội thoại
What time does the bus leave?
Xe buýt rời lúc mấy giờ?
The bus leaves at half past two.
Xe buýt rời lúc hai giờ rưỡi.
I need to be there before ten minutes to five.
Tôi cần có mặt ở đó trước mười phút nữa là năm giờ.
You will arrive at twenty minutes past six.
Bạn sẽ đến vào lúc hai mươi phút đã qua sáu giờ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
Time - useful phrases 🔢⌚
ten, eleven, twelve
Telling the time
o'clock
What time is it?
It's three a.m.
The time
past
It's five past ten
quarter
It's quarter past one
half
It's half past seven
Test
What do you know?
Numbers from 21 - 30
Twenty- twenty two
Two, twelve, or twenty?
Twenty-three, twenty-five
Three, thirteen, or twenty-three?
Twenty-six
Twenty-six
Test
What do you know?