Các bài học
o'clock
-
Nói ngay
a.m.
-
Nói ngay
p.m.
-
Nói ngay
o'clock
-
Nghe và lặp lại
_._.
-
Nghe và lặp lại
_._.
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Dịch ngay
sáng
-
Dịch ngay
chiều
-
Dịch ngay
giờ
Cụm từ chính
in the morning
vào buổi sáng
in the afternoon
vào buổi chiều
at night
vào ban đêm
Từ vựng
Câu
What time do you usually get up?
Bạn thường dậy lúc mấy giờ?
I go to bed at ten o'clock.
Tôi đi ngủ lúc mười giờ.
Can you tell me the time, please?
Bạn có thể cho tôi biết bây giờ là mấy giờ không?
I like to have breakfast in the morning.
Tôi thích ăn sáng vào buổi sáng.
We play soccer in the afternoon.
Chúng tôi chơi bóng đá vào buổi chiều.
The stars are beautiful at night.
Những ngôi sao rất đẹp vào ban đêm.
Hội thoại
What time is it now?
Bây giờ là mấy giờ?
It is three o'clock in the afternoon.
Bây giờ là ba giờ chiều.
Do you want to have dinner at six o'clock?
Bạn có muốn ăn tối lúc sáu giờ không?
Yes, I usually eat at that time.
Có, tôi thường ăn vào lúc đó.
What do you do at night?
Bạn làm gì vào ban đêm?
I like to read books at night.
Tôi thích đọc sách vào ban đêm.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
Time - useful phrases 🔢⌚
ten, eleven, twelve
Telling the time
o'clock
What time is it?
It's three a.m.
The time
past
It's five past ten
quarter
It's quarter past one
half
It's half past seven
Test
What do you know?
Numbers from 21 - 30
Twenty- twenty two
Two, twelve, or twenty?
Twenty-three, twenty-five
Three, thirteen, or twenty-three?
Twenty-six
Twenty-six
Test
What do you know?