Anxiety and depression

Mental health issues

B2
Đơn vị 2
4 m
Bài học 3

Các bài học

Anxiety and depression

  • Nói ngay

    anxiety and depression

  • Nói ngay

    Using smartphones can lead to anxiety and depression.

  • Nói ngay

    lead to accidents

  • Nói ngay

    Using smartphones while driving can lead to accidents.

  • Nói ngay

    decreased level of

  • Nói ngay

    Using smartphones at work can lead to decreased level of concentration.

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___ __________

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___________ ___ ____ __ _______ ___ __________.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___________ _____ _______ ___ ____ __ _________.

  • Nghe và lặp lại

    _________ _____ __

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___________ __ ____ ___ ____ __ _________ _____ __ _____________.

  • Dịch ngay

    Lo âu và trầm cảm

  • Dịch ngay

    Việc sử dụng điện thoại thông minh có thể dẫn đến lo âu và trầm cảm

  • Dịch ngay

    Gây ra tai nạn

  • Dịch ngay

    Việc sử dụng điện thoại thông minh khi đang lái xe có thể dẫn đến tai nạn

  • Dịch ngay

    Mức độ suy giảm

  • Dịch ngay

    Việc sử dụng điện thoại trong lúc làm việc có thể khiến giảm mức độ tập trung

Cụm từ chính

impact on well-being

tác động đến sức khỏe

mental health awareness

nhận thức về sức khỏe tâm thần

emotional distress

khó khăn về cảm xúc

Từ vựng

Từ
Bản dịch
stress
căng thẳng
mindfulness
chánh niệm
therapy
liệu pháp

Câu

Mental health issues can affect anyone.

Các vấn đề sức khỏe tâm thần có thể ảnh hưởng đến bất kỳ ai.

It is important to recognize mental health issues early.

Việc nhận ra các vấn đề sức khỏe tâm thần sớm là rất quan trọng.

Many people experience anxiety and depression in their lives.

Nhiều người trải qua lo âu và trầm cảm trong cuộc sống của họ.

The impact on well-being is often underestimated.

Tác động đến sức khỏe thường bị đánh giá thấp.

Raising mental health awareness can help reduce stigma.

Nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần có thể giúp giảm kỳ thị.

Emotional distress can manifest in various ways.

Khó khăn về cảm xúc có thể biểu hiện theo nhiều cách khác nhau.

Hội thoại

Person A

I have been feeling a lot of stress lately.

Gần đây tôi cảm thấy rất nhiều căng thẳng.

Person B

Have you considered talking to someone about it?

Bạn đã nghĩ đến việc nói chuyện với ai đó về điều đó chưa?

Person A

Yes, I think raising mental health awareness is important.

Vâng, tôi nghĩ rằng nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần là quan trọng.

Person B

That is a good idea. Therapy can really help with emotional distress.

Đó là một ý tưởng hay. Liệu pháp thực sự có thể giúp đỡ với khó khăn về cảm xúc.

Person A

I will look for a therapist who can support me.

Tôi sẽ tìm một nhà trị liệu có thể hỗ trợ tôi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Impact on well-being' có nghĩa là ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần. Nó đề cập đến cách mà các yếu tố khác nhau có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần và cảm xúc của chúng ta.
'Mental health awareness' có nghĩa là nhận thức về sức khỏe tâm thần. Điều này bao gồm việc giáo dục về các vấn đề tâm lý và thúc đẩy sự hiểu biết.
'Emotional distress' có nghĩa là sự đau khổ về cảm xúc. Điều này có thể là cảm giác buồn bã, lo âu hoặc những cảm xúc tiêu cực khác.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B2⭐ Technology 📱

Technology

The influence of technology

Smartphone addiction

Threats of using smartphones

Anxiety and depression

Mental health issues

Lack of concentration

Problems at work

What are the threats of smartphone addiction?

Conversation

B2⭐ Phrasal verbs, turn down 🗣

Turn down

Phrasal verbs

Let somebody down

Phrasal verbs

Cut down

Phrasal verbs

Get somebody down

Phrasal verbs

Settle down

Phrasal verbs

Not getting a job

Dialogue

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!