Get on one's nerves

Verb collocations

B2
Đơn vị 6
2 m
Bài học 2

Các bài học

Get on one's nerves

  • Nói ngay

    get on one's nerves

  • Nói ngay

    Ughh.. This new guy at work is getting on my nerves

  • Nói ngay

    get real

  • Nói ngay

    She's not going to apologise. Get real!

  • Nói ngay

    get a life!

  • Nói ngay

    Stop thinking about other people's opinions and get a life!

  • Nghe và lặp lại

    ___ __ _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____.. ____ ___ ___ __ ____ __ _______ __ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ _____ __ _________. ___ ____!

  • Nghe và lặp lại

    ___ _ ____!

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________ _____ _____ ________ ________ ___ ___ _ ____!

  • Dịch ngay

    khiến ai phát cáu

  • Dịch ngay

    Trời ơi… Người mới ở chỗ làm khiến tôi phát bực!

  • Dịch ngay

    thực tế đi

  • Dịch ngay

    Cô ấy sẽ không xin lỗi đâu. Tỉnh lại đi!

  • Dịch ngay

    lo mà sống cuộc đời của mình đi!

  • Dịch ngay

    Đừng bận tâm đến ý kiến của người khác nữa, lo mà sống cuộc đời của mình đi!

Cụm từ chính

drive someone crazy

khiến ai đó phát điên

make up your mind

quyết định cho mình

give someone a break

cho ai đó một chút thời gian nghỉ ngơi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
frustration
sự thất vọng
distraction
sự phân tâm
motivation
động lực

Câu

This new manager is really getting on my nerves.

Người quản lý mới này thực sự làm tôi khó chịu.

You need to get real about your expectations.

Bạn cần thực tế hơn về những kỳ vọng của mình.

If you want to succeed, you should get a life and focus on your goals.

Nếu bạn muốn thành công, bạn nên có một cuộc sống và tập trung vào các mục tiêu của mình.

Sometimes, work can drive someone crazy if there is too much pressure.

Đôi khi, công việc có thể khiến ai đó phát điên nếu có quá nhiều áp lực.

You should make up your mind about what you want to do next.

Bạn nên quyết định về những gì bạn muốn làm tiếp theo.

After a long day, it is important to give yourself a break and relax.

Sau một ngày dài, điều quan trọng là cho bản thân một chút thời gian nghỉ ngơi và thư giãn.

Hội thoại

Employee

I feel like my colleagues are driving me crazy with their constant complaints.

Tôi cảm thấy như các đồng nghiệp của mình đang khiến tôi phát điên với những phàn nàn liên tục của họ.

Manager

I understand. Sometimes, you just need to give yourself a break.

Tôi hiểu. Đôi khi, bạn chỉ cần cho bản thân một chút thời gian nghỉ ngơi.

Employee

I will try to make up my mind and focus on my work instead.

Tôi sẽ cố gắng quyết định và tập trung vào công việc của mình thay vào đó.

Manager

That sounds like a good plan. Stay motivated!

Nghe có vẻ là một kế hoạch tốt. Hãy giữ động lực!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Drive someone crazy' có nghĩa là khiến ai đó phát điên.
'Make up your mind' được sử dụng khi chúng ta muốn đưa ra quyết định.
'Give someone a break' có nghĩa là cho ai đó một chút thời gian nghỉ ngơi hoặc yên tĩnh.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!