Các bài học
impression
-
Giới thiệu
Today's word of the day is "impression"
-
Nói ngay
to get the impression
-
Nói ngay
I get the impression that you're a bit annoyed with me. Am I right?
-
Nói ngay
to make an impression
-
Nói ngay
He makes a very good first impression
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ___ __________
-
Nghe và lặp lại
_ ___ ___ __________ ____ ______ _ ___ _______ ____ __. __ _ _____?
-
Nghe và lặp lại
__ ____ __ __________
-
Nghe và lặp lại
__ _____ _ ____ ____ _____ __________
-
Dịch ngay
có cảm giác, có ấn tượng rằng
-
Dịch ngay
Tôi có cảm giác là bạn đang hơi khó chịu với tôi. Có đúng vậy không?
-
Dịch ngay
tạo ấn tượng
-
Dịch ngay
Anh ấy tạo ấn tượng đầu tiên rất tốt
Cụm từ chính
to form an opinion
hình thành ý kiến
to leave a mark
để lại dấu ấn
to create a perception
tạo ra nhận thức
Từ vựng
Câu
It is important to get the impression that you are listening.
Điều quan trọng là tạo ấn tượng rằng bạn đang lắng nghe.
People often try to make an impression during interviews.
Mọi người thường cố gắng tạo ấn tượng trong các cuộc phỏng vấn.
He likes to leave a good impression on his friends.
Anh ấy thích để lại ấn tượng tốt với bạn bè.
It is essential to form an opinion based on facts.
Điều cần thiết là hình thành ý kiến dựa trên sự thật.
She wants to create a perception of professionalism.
Cô ấy muốn tạo ra nhận thức về sự chuyên nghiệp.
Sometimes we can leave a mark without even realizing it.
Đôi khi chúng ta có thể để lại dấu ấn mà không nhận ra.
Hội thoại
I believe I can form an opinion about the service here.
Tôi tin rằng tôi có thể hình thành ý kiến về dịch vụ ở đây.
I hope you get the impression that we care about our customers.
Tôi hy vọng bạn có ấn tượng rằng chúng tôi quan tâm đến khách hàng.
Yes, I want to leave a good impression on my friends who recommended this place.
Vâng, tôi muốn để lại ấn tượng tốt với bạn bè đã giới thiệu chỗ này.
It is important to create a perception of quality.
Điều quan trọng là tạo ra nhận thức về chất lượng.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Phrases with "get" 💬
Get the impression
Verb collocations
Get on one's nerves
Verb collocations
Get over
Verb collocations
impression
to get the impression
nerves
to get on one's nerves