Remember to double-check the data

Remember

B1
Đơn vị 3
4 m
Bài học 2

Các bài học

Remember to double-check the data

  • Nói ngay

    remember doing something

  • Nói ngay

    I remember locking the door, but I don't remember closing the windows

  • Nói ngay

    Remember doing something refers to a past memory

  • Nói ngay

    remember to do something

  • Nói ngay

    Please remember to double- check the data before submitting the report

  • Nói ngay

    Remember to do something means we need to do it

  • Nghe và lặp lại

    ________ _____ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ________ _______ ___ ____, ___ _ _____ ________ _______ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    ________ _____ _________ ______ __ _ ____ ______

  • Nghe và lặp lại

    ________ __ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    ______ ________ __ ______- _____ ___ ____ ______ __________ ___ ______

  • Nghe và lặp lại

    ________ __ __ _________ _____ __ ____ __ __ __

  • Dịch ngay

    Nhớ làm điều gì đó

  • Dịch ngay

    Tôi nhớ đã khóa cửa rồi, nhưng không nhớ đã đóng cửa sổ chưa

  • Dịch ngay

    “Remember doing something” ám chỉ việc nhớ lại một ký ức trong quá khứ

  • Dịch ngay

    Nhớ phải làm điều gì đó

  • Dịch ngay

    Hãy nhớ kiểm tra lại dữ liệu trước khi nộp báo cáo

  • Dịch ngay

    “Remember to do something” có nghĩa là bạn cần phải thực hiện một việc nào đó

Cụm từ chính

reminisce about the past

nhớ về quá khứ

keep in mind

ghi nhớ

recall a memory

gợi nhớ một kỷ niệm

Từ vựng

Từ
Bản dịch
nostalgia
nỗi nhớ
recollection
kỷ niệm
reminder
nhắc nhở

Câu

I often reminisce about my childhood when I visit my hometown.

Tôi thường nhớ về thời thơ ấu khi trở về quê hương.

It is important to keep in mind the deadlines for the project.

Điều quan trọng là ghi nhớ các thời hạn của dự án.

She can easily recall a memory from her first day at school.

Cô ấy có thể dễ dàng gợi nhớ một kỷ niệm từ ngày đầu tiên đi học.

Nostalgia often hits me when I look at old photographs.

Nỗi nhớ thường ập đến với tôi khi tôi nhìn vào những bức ảnh cũ.

A reminder on my phone helps me not to forget important tasks.

Một lời nhắc trên điện thoại giúp tôi không quên các nhiệm vụ quan trọng.

Her recollection of the event is very vivid and detailed.

Kỷ niệm của cô ấy về sự kiện rất sống động và chi tiết.

Hội thoại

Person A

I remember locking the door last night. Did you check the windows?

Tôi nhớ đã khóa cửa tối qua. Bạn đã kiểm tra cửa sổ chưa?

Person B

No, I did not check them. I will keep that in mind next time.

Không, tôi không kiểm tra chúng. Tôi sẽ ghi nhớ điều đó lần sau.

Person A

Maybe we should set a reminder for important tasks.

Có lẽ chúng ta nên đặt một lời nhắc cho các nhiệm vụ quan trọng.

Person B

That sounds like a good idea. I often forget things.

Nghe có vẻ là một ý tưởng hay. Tôi thường quên mọi thứ.

Person A

And I like to reminisce about the good times we had.

Và tôi thích nhớ về những khoảnh khắc tốt đẹp mà chúng ta đã có.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Reminisce about the past' có nghĩa là hồi tưởng về quá khứ, thường theo cách hoài niệm.
'Keep in mind' có nghĩa là lưu ý điều gì đó, quan trọng là phải nhớ về điều đó.
'Recall a memory' có nghĩa là nhớ lại một kỷ niệm, gọi lại điều gì đó từ trí nhớ.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!