Các bài học
I will never forget meeting him for the first time
-
Nói ngay
forget doing something
-
Nói ngay
I will never forget meeting him for the first time
-
Nói ngay
Forget doing something means you did it but you don't remember it
-
Nói ngay
forget to do something
-
Nói ngay
I forgot to make a to- do list
-
Nói ngay
Forget to do something means you were supposed to do something, but you didn’t actually do it
-
Nghe và lặp lại
______ _____ _________
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _____ ______ _______ ___ ___ ___ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
______ _____ _________ _____ ___ ___ __ ___ ___ _____ ________ __
-
Nghe và lặp lại
______ __ __ _________
-
Nghe và lặp lại
_ ______ __ ____ _ __- __ ____
-
Nghe và lặp lại
______ __ __ _________ _____ ___ ____ ________ __ __ _________, ___ ___ ______ ________ __ __
-
Dịch ngay
Quên làm điều gì đó
-
Dịch ngay
Tôi sẽ không bao giờ quên lần đầu tiên gặp anh ấy
-
Dịch ngay
“Forget doing something” nghĩa là bạn đã làm điều đó, nhưng ký ức về nó có thể phai nhạt
-
Dịch ngay
quên làm điều gì đó phải làm
-
Dịch ngay
Tôi đã quên không lập danh sách việc cần làm
-
Dịch ngay
“Forget to do something” nghĩa là bạn đáng lẽ phải làm điều gì đó nhưng lại quên làm
Cụm từ chính
lose track of time
mất kiểm soát thời gian
have a memory lapse
bị quên một chút
let something slip your mind
để quên điều gì đó
Từ vựng
Câu
I always forget to take my keys.
Tôi luôn quên mang theo chìa khóa.
She forgot to send the email yesterday.
Cô ấy đã quên gửi email hôm qua.
It is easy to forget doing chores when you are busy.
Thật dễ để quên làm việc nhà khi bạn bận rộn.
Sometimes I lose track of time when I am reading.
Đ đôi khi tôi mất kiểm soát thời gian khi tôi đang đọc.
I had a memory lapse about our meeting last week.
Tôi đã bị quên về cuộc họp của chúng ta tuần trước.
I often let things slip my mind when I am busy.
Tôi thường để quên những thứ khi tôi bận.
Hội thoại
Excuse me, I forgot to order my dessert.
Xin lỗi, tôi quên đặt món tráng miệng của mình.
No problem! What would you like to have?
Không sao! Bạn muốn gọi món gì?
I will have the chocolate cake, please.
Tôi sẽ lấy bánh sô cô la, làm ơn.
Would you like to add a drink to your order?
Bạn có muốn thêm một đồ uống vào đơn hàng của mình không?
Yes, I forgot to ask for a coffee as well.
Vâng, tôi cũng quên hỏi về cà phê.
I will make sure to include that.
Tôi sẽ đảm bảo thêm vào đó.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B1🐝 Gerunds, remember doing 📚
Stop doing something
gerund or infinitive
Remember to double-check the data
Remember
I will never forget meeting him for the first time
Forget
He really regretted procrastinating the task.
Regret
Hey, have you finished that report yet?
Dialogue
Test
Paraphrase the sentences