I will never forget meeting him for the first time

Forget

B1
Đơn vị 3
4 m
Bài học 3

Các bài học

I will never forget meeting him for the first time

  • Nói ngay

    forget doing something

  • Nói ngay

    I will never forget meeting him for the first time

  • Nói ngay

    Forget doing something means you did it but you don't remember it

  • Nói ngay

    forget to do something

  • Nói ngay

    I forgot to make a to- do list

  • Nói ngay

    Forget to do something means you were supposed to do something, but you didn’t actually do it

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _____ ______ _______ ___ ___ ___ _____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ _____ _________ _____ ___ ___ __ ___ ___ _____ ________ __

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ __ ____ _ __- __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______ __ __ _________ _____ ___ ____ ________ __ __ _________, ___ ___ ______ ________ __ __

  • Dịch ngay

    Quên làm điều gì đó

  • Dịch ngay

    Tôi sẽ không bao giờ quên lần đầu tiên gặp anh ấy

  • Dịch ngay

    “Forget doing something” nghĩa là bạn đã làm điều đó, nhưng ký ức về nó có thể phai nhạt

  • Dịch ngay

    quên làm điều gì đó phải làm

  • Dịch ngay

    Tôi đã quên không lập danh sách việc cần làm

  • Dịch ngay

    “Forget to do something” nghĩa là bạn đáng lẽ phải làm điều gì đó nhưng lại quên làm

Cụm từ chính

lose track of time

mất kiểm soát thời gian

have a memory lapse

bị quên một chút

let something slip your mind

để quên điều gì đó

Từ vựng

Từ
Bản dịch
recall
gọi lại
recollection
ký ức
oversight
sự sơ suất

Câu

I always forget to take my keys.

Tôi luôn quên mang theo chìa khóa.

She forgot to send the email yesterday.

Cô ấy đã quên gửi email hôm qua.

It is easy to forget doing chores when you are busy.

Thật dễ để quên làm việc nhà khi bạn bận rộn.

Sometimes I lose track of time when I am reading.

Đ đôi khi tôi mất kiểm soát thời gian khi tôi đang đọc.

I had a memory lapse about our meeting last week.

Tôi đã bị quên về cuộc họp của chúng ta tuần trước.

I often let things slip my mind when I am busy.

Tôi thường để quên những thứ khi tôi bận.

Hội thoại

Customer

Excuse me, I forgot to order my dessert.

Xin lỗi, tôi quên đặt món tráng miệng của mình.

Waiter

No problem! What would you like to have?

Không sao! Bạn muốn gọi món gì?

Customer

I will have the chocolate cake, please.

Tôi sẽ lấy bánh sô cô la, làm ơn.

Waiter

Would you like to add a drink to your order?

Bạn có muốn thêm một đồ uống vào đơn hàng của mình không?

Customer

Yes, I forgot to ask for a coffee as well.

Vâng, tôi cũng quên hỏi về cà phê.

Waiter

I will make sure to include that.

Tôi sẽ đảm bảo thêm vào đó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Lose track of time' có nghĩa là mất cảm giác về thời gian, chẳng hạn như khi bạn rất bận rộn hoặc bị cuốn hút vào điều gì đó.
'Have a memory lapse' có nghĩa là có một khoảng trống trong trí nhớ, điều này xảy ra khi bạn quên điều gì đó.
'Let something slip your mind' có nghĩa là quên về điều gì đó mà bạn dự định làm hoặc nhắc nhở.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!