Stop doing something

gerund or infinitive

B1
Đơn vị 3
4 m
Bài học 1

Các bài học

Stop doing something

  • Giới thiệu

    Welcome to the next module dedicated to verbs followed by the gerund or infinitive. You already know some verbs which are only used with gerunds or infinitives. Did you know that there are also verbs which can take both forms, but the meaning of the sentence changes? Keep learning and practice with me.

  • Nói ngay

    stop doing something

  • Nói ngay

    You need to stop putting things off and start taking action.

  • Nói ngay

    Stop doing something means to give up

  • Nói ngay

    stop to do something

  • Nói ngay

    I stopped to send a text message

  • Nói ngay

    Stop to do something means to stand still to do something

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ _________

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ __ ____ _______ ______ ___ ___ _____ ______ ______.

  • Nghe và lặp lại

    ____ _____ _________ _____ __ ____ __

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ __ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ __ ____ _ ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ __ _________ _____ __ _____ _____ __ __ _________

  • Dịch ngay

    Dưới đây là một số ví dụ về các động từ có thể theo sau bởi cả danh động từ (gerund) và động từ nguyên thể (infinitive). Ngừng làm điều gì đó

  • Dịch ngay

    Bạn cần ngừng trì hoãn và bắt đầu hành động ngay

  • Dịch ngay

    “Stop doing something” có nghĩa là từ bỏ, chấm dứt một hành động

  • Dịch ngay

    Dừng lại để làm điều gì đó

  • Dịch ngay

    Tôi dừng lại để nhắn tin

  • Dịch ngay

    “Stop to do something” nghĩa là dừng lại để làm một việc gì đó

Cụm từ chính

take a break

nghỉ ngơi

make a decision

đưa ra quyết định

enjoy learning

thích học tập

Từ vựng

Từ
Bản dịch
progress
tiến bộ
practice
thực hành
goal
mục tiêu

Câu

It is important to stop putting things off.

Điều quan trọng là ngừng trì hoãn.

You need to stop doing something if it is not beneficial.

Bạn cần ngừng làm điều gì đó nếu nó không có lợi.

I stopped to send a text message during the meeting.

Tôi đã dừng lại để gửi một tin nhắn trong cuộc họp.

It is a good idea to take a break when you feel tired.

Đó là một ý tưởng tốt để nghỉ ngơi khi bạn cảm thấy mệt mỏi.

You should make a decision about your studies soon.

Bạn nên sớm đưa ra quyết định về việc học của mình.

Many students enjoy learning new languages.

Nhiều sinh viên thích học các ngôn ngữ mới.

Hội thoại

Student

I need to stop procrastinating and start studying.

Tôi cần ngừng trì hoãn và bắt đầu học.

Teacher

It is important to make a decision about your study schedule.

Điều quan trọng là đưa ra quyết định về lịch học của bạn.

Student

I enjoy learning languages, but sometimes I feel overwhelmed.

Tôi thích học các ngôn ngữ, nhưng đôi khi tôi cảm thấy quá tải.

Teacher

Taking a break can help you recharge.

Nghỉ ngơi có thể giúp bạn nạp lại năng lượng.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

"Take a break" có nghĩa là nghỉ ngơi để phục hồi sức lực.
"Make a decision" có nghĩa là đưa ra quyết định, ví dụ: "Tôi cần đưa ra quyết định về tương lai của mình.".
"Enjoy learning" có nghĩa là tận hưởng việc học, điều này có thể tạo động lực cho sự phát triển tiếp theo.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!