hit the nail on the head

You really hit the nail on the head

B1
Đơn vị 1
2 m
Bài học 4

Các bài học

hit the nail on the head

  • Nói ngay

    hit the nail on the head

  • Nói ngay

    You really hit the nail on the head

  • Nói ngay

    Your comment hit the nail on the head

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ____ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ______ ___ ___ ____ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ ___ ___ ____ __ ___ ____

  • Dịch ngay

    nói đúng trọng tâm/nói chính xác

  • Dịch ngay

    Bạn nói trúng ý quá

  • Dịch ngay

    Ý kiến của bạn rất đúng trọng tâm

Cụm từ chính

get to the point

đi thẳng vào vấn đề

make a valid point

đưa ra một lập luận hợp lý

address the issue

giải quyết vấn đề

Từ vựng

Từ
Bản dịch
insight
sự hiểu biết
perspective
quan điểm
clarification
sự làm rõ

Câu

Your comment hit the nail on the head during the discussion.

Bình luận của bạn đã đi đúng vào vấn đề trong cuộc thảo luận.

When you really hit the nail on the head, it shows your understanding.

Khi bạn thực sự đi đúng vào vấn đề, điều đó cho thấy sự hiểu biết của bạn.

I appreciate that you hit the nail on the head with your feedback.

Tôi trân trọng rằng bạn đã đi đúng vào vấn đề với phản hồi của mình.

It is important to get to the point during meetings.

Đi thẳng vào vấn đề là rất quan trọng trong các cuộc họp.

She made a valid point about the project's timeline.

Cô ấy đã đưa ra một lập luận hợp lý về thời gian của dự án.

We need to address the issue before it gets worse.

Chúng ta cần giải quyết vấn đề trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.

Hội thoại

Manager

Can you give me your thoughts on the project update?

Bạn có thể cho tôi biết suy nghĩ của bạn về cập nhật dự án không?

Employee

Sure, I believe we need to get to the point and focus on the deadlines.

Chắc chắn rồi, tôi tin rằng chúng ta cần đi thẳng vào vấn đề và tập trung vào thời hạn.

Manager

That is a valid point; the timeline is crucial for our success.

Đó là một lập luận hợp lý; thời gian là rất quan trọng cho sự thành công của chúng ta.

Employee

Additionally, we should address the issue of resource allocation.

Ngoài ra, chúng ta nên giải quyết vấn đề phân bổ nguồn lực.

Manager

I appreciate your insight on this matter.

Tôi trân trọng sự hiểu biết của bạn về vấn đề này.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Get to the point' có nghĩa là đi thẳng vào vấn đề, tức là tập trung vào vấn đề quan trọng nhất.
'Make a valid point' có nghĩa là đưa ra một điểm quan trọng, tức là trình bày một ý kiến hợp lý và chính xác.
'Address the issue' có nghĩa là giải quyết vấn đề, tức là thực hiện các hành động để giải quyết một vấn đề cụ thể.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

B1🐝 Idioms 👂🏼

B1🐝 Job interview - experience 💪🏼

I’ve managed

a small team

I’ve completed

several big projects

I’ve just finished

an online course

I’ve already applied for

a few positions this week

Dialogue

Have you ever managed a team?

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!