Summer lesson

Are you tanned after holidays?

A2
Đơn vị 3
5 m
Bài học 6

Các bài học

Summer lesson

  • Nói ngay

    What happened? You look pale

  • Nói ngay

    Tanned

  • Nói ngay

    Yes, her skin is pale

  • Nói ngay

    Yes, his skin is tanned

  • Nói ngay

    I decorated my bedroom in pale colours

  • Nói ngay

    I prefer intensive colours

  • Nghe và lặp lại

    ____ ________? ___ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ ____ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ___ ____ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ _________ __ _______ __ ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ _________ _______

  • Dịch ngay

    Khi mọi người nhìn thấy điều gì đó đáng sợ, họ trở nên tái nhợt đi. Hỏi: Có chuyện gì vậy? Trông bạn nhợt nhạt quá

  • Dịch ngay

    Vào mùa đông có rất ít ánh nắng mặt trời, vì vậy da của chúng ta nhợt nhạt. Mặt khác, vào mùa hè da của chúng ta rám nắng

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Da của cô ấy có nhợt nhạt không?

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Da của anh ấy có rám nắng không?

  • Dịch ngay

    Tôi đã trang trí phòng ngủ của mình với các màu nhạt

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn thích màu nhạt hay màu đậm hơn?

Healthy vs ill

  • Nói ngay

    healthy

  • Nói ngay

    a healthy meal

  • Nói ngay

    a healthy lifestyle

  • Nói ngay

    healthy looking skin

  • Nói ngay

    Tips for healthy skin

  • Nói ngay

    sick or ill

  • Nói ngay

    I can't come to work today, I'm sick

  • Nói ngay

    I think I'm going to be sick

  • Nghe và lặp lại

    _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ _________

  • Nghe và lặp lại

    _______ _______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ _______ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ __ ____ _____, ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ___ _____ __ __ ____

  • Dịch ngay

    Khỏe mạnh

  • Dịch ngay

    Bữa ăn lành mạnh

  • Dịch ngay

    Tôi ngủ tám tiếng, không hút thuốc, tập thể dục, tôi có lối sống lành mạnh

  • Dịch ngay

    Làn da trông khỏe mạnh

  • Dịch ngay

    Mẹo để có làn da khỏe mạnh: sử dụng kem chống nắng, không hút thuốc, ăn uống lành mạnh, không căng thẳng. Mẹo để có làn da khỏe mạnh

  • Dịch ngay

    Trái nghĩa của khỏe mạnh là ốm hoặc bệnh

  • Dịch ngay

    Hôm nay tôi không thể đi làm, tôi bị ốm

  • Dịch ngay

    Tôi nghĩ mình sắp bị ốm

Cụm từ chính

get a sunburn

bị cháy nắng

apply sunscreen

thoa kem chống nắng

enjoy the sunshine

thưởng thức ánh nắng mặt trời

nutritious food

thức ăn bổ dưỡng

wellness routine

thói quen sức khỏe

skin care products

sản phẩm chăm sóc da

Từ vựng

Từ
Bản dịch
sun
mặt trời
skin
da
holiday
kỳ nghỉ
exercise
tập thể dục
hydration
cung cấp nước
nutrition
dinh dưỡng

Câu

In summer, on the other hand our skin is tanned.

Ngược lại, vào mùa hè, da của chúng ta sẽ rám nắng.

When people see something scary, they are pale.

Khi mọi người thấy điều gì đó đáng sợ, họ sẽ trở nên nhợt nhạt.

Is her skin pale?

Da của cô ấy có nhợt nhạt không?

It is important to apply sunscreen to protect your skin.

Việc thoa kem chống nắng để bảo vệ da của bạn là rất quan trọng.

After the beach, I got a sunburn on my back.

Sau khi đi biển, tôi bị cháy nắng ở lưng.

Many people enjoy the sunshine during their holidays.

Nhiều người thưởng thức ánh nắng mặt trời trong kỳ nghỉ của họ.

I need to eat a healthy meal every day.

Tôi cần ăn một bữa ăn lành mạnh mỗi ngày.

Tips for healthy skin include using suncream.

Mẹo để có làn da khỏe mạnh bao gồm việc sử dụng kem chống nắng.

The opposite of healthy is sick or ill.

Đối lập với khỏe mạnh là ốm yếu hoặc bệnh tật.

Eating nutritious food is important for good health.

Ăn thức ăn bổ dưỡng là rất quan trọng cho sức khỏe tốt.

A wellness routine can help improve your life.

Một thói quen sức khỏe có thể giúp cải thiện cuộc sống của bạn.

I use various skin care products to keep my skin healthy.

Tôi sử dụng nhiều sản phẩm chăm sóc da khác nhau để giữ cho làn da của mình khỏe mạnh.

Hội thoại

Customer

I got a sunburn after my trip to the beach.

Tôi đã bị cháy nắng sau chuyến đi biển.

Friend

Did you apply sunscreen before going out?

Bạn có thoa kem chống nắng trước khi ra ngoài không?

Customer

No, I forgot to apply sunscreen.

Không, tôi quên thoa kem chống nắng.

Friend

Next time, remember to apply it to avoid sunburn.

Lần sau, hãy nhớ thoa nó để tránh bị cháy nắng.

Customer

I will enjoy the sunshine more carefully next time.

Lần sau, tôi sẽ thưởng thức ánh nắng mặt trời cẩn thận hơn.

Customer

Can you recommend some nutritious food for lunch?

Bạn có thể giới thiệu một số thức ăn bổ dưỡng cho bữa trưa không?

Waiter

Sure! We have a great salad with various vegetables.

Chắc chắn rồi! Chúng tôi có một món salad tuyệt vời với nhiều loại rau.

Customer

That sounds good. Do you have any tips for skin care?

Nghe có vẻ tốt. Bạn có mẹo nào cho việc chăm sóc da không?

Waiter

Yes, using skin care products daily is very beneficial.

Có, sử dụng sản phẩm chăm sóc da hàng ngày là rất có lợi.

Customer

I will also start a wellness routine.

Tôi cũng sẽ bắt đầu một thói quen sức khỏe.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Get a sunburn' có nghĩa là bị cháy nắng.
'Apply sunscreen' có nghĩa là thoa kem chống nắng.
'Enjoy the sunshine' có nghĩa là tận hưởng ánh nắng mặt trời.
"Thực phẩm dinh dưỡng" có nghĩa là thực phẩm giàu chất dinh dưỡng, có lợi cho sức khỏe.
"Thói quen chăm sóc sức khỏe" là một tập hợp các thói quen giúp cải thiện sức khỏe và cảm giác tốt.
"Sản phẩm chăm sóc da" giúp giữ cho da khỏe mạnh và ẩm mượt, điều này rất quan trọng cho vẻ ngoài của nó.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ What do you do? 👩‍🏫

Greetings

And introductions

Greetings

Small talk

Are you alright?

I feel great today!

Feelings

Feelings

Heavy vs light

Adjectives

Summer lesson

Are you tanned after holidays?

Good

Adjectives I

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!