An actor, a politician, a nanny

Jobs

A2
Đơn vị 3
5 m
Bài học 4

Các bài học

An actor, a politician, a nanny

  • Nói ngay

    an actor

  • Nói ngay

    An actor plays in movies and in theatres

  • Nói ngay

    an actress

  • Nói ngay

    Who got the Oscar for the best actress?

  • Nói ngay

    a politician

  • Nói ngay

    Politicians run countries and make important decisions

  • Nói ngay

    Yes, I know some famous politicians

  • Nói ngay

    a nanny

  • Nói ngay

    A nanny takes care of your kids

  • Nói ngay

    Yes, I had a nanny

  • Nghe và lặp lại

    __ _____

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ _____ __ ______ ___ __ ________

  • Nghe và lặp lại

    __ _______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ___ _____ ___ ___ ____ _______?

  • Nghe và lặp lại

    _ __________

  • Nghe và lặp lại

    ___________ ___ _________ ___ ____ _________ _________

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ____ ____ ______ ___________

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____ ____ __ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___, _ ___ _ _____

  • Dịch ngay

    Diễn viên nam

  • Dịch ngay

    Diễn viên nam đóng trong phim và trên sân khấu

  • Dịch ngay

    Diễn viên nữ

  • Dịch ngay

    Ai đã giành giải Oscar cho nữ diễn viên xuất sắc nhất?

  • Dịch ngay

    Chính trị gia

  • Dịch ngay

    Các chính trị gia điều hành đất nước và đưa ra những quyết định quan trọng

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn có biết chính trị gia nổi tiếng nào không?

  • Dịch ngay

    bảo mẫu

  • Dịch ngay

    Bảo mẫu chăm sóc con của bạn

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Bạn đã từng có bảo mẫu chưa?

A painter & a plumber

  • Nói ngay

    A painter

  • Nói ngay

    A painter paints beautiful paintings

  • Nói ngay

    Picasso was a famous Spanish painter.

  • Nói ngay

    A plumber

  • Nói ngay

    A plumber fixes broken pipes.

  • Nói ngay

    We'll have to get a plumber.

  • Nói ngay

    A waiter

  • Nói ngay

    A waiter takes your order at a restaurant and brings it to you.

  • Nói ngay

    Don't whistle at the waiter! It's rude.

  • Nghe và lặp lại

    _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ ______ _________ _________

  • Nghe và lặp lại

    _______ ___ _ ______ _______ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ _____ ______ _____.

  • Nghe và lặp lại

    _____ ____ __ ___ _ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ _____ ____ _____ __ _ __________ ___ ______ __ __ ___.

  • Nghe và lặp lại

    _____ _______ __ ___ ______! ____ ____.

  • Dịch ngay

    Họa sĩ

  • Dịch ngay

    Họa sĩ vẽ những bức tranh đẹp

  • Dịch ngay

    Picasso là một họa sĩ nổi tiếng người Tây Ban Nha

  • Dịch ngay

    Thợ sửa ống nước

  • Dịch ngay

    Thợ sửa ống nước sửa các đường ống bị hỏng

  • Dịch ngay

    Chúng ta sẽ phải gọi thợ sửa ống nước

  • Dịch ngay

    Người bồi bàn

  • Dịch ngay

    Người bồi bàn nhận gọi món của bạn trong nhà hàng và mang đến cho bạn

  • Dịch ngay

    Đừng huýt sáo gọi người bồi bàn! Như vậy là bất lịch sự

Cụm từ chính

a skilled craftsman

một thợ thủ công khéo léo

perform a service

thực hiện một dịch vụ

work in a team

làm việc trong một nhóm

a film director

một đạo diễn phim

a fashion designer

một nhà thiết kế thời trang

a medical doctor

một bác sĩ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
engineer
kỹ sư
teacher
giáo viên
nurse
y tá
engineer
kỹ sư
nurse
y tá
teacher
giáo viên

Câu

A waiter takes your order at a restaurant and brings it to you.

Một người phục vụ nhận đơn đặt hàng của bạn tại nhà hàng và mang đến cho bạn.

Don't whistle at the waiter! It's rude.

Đừng huýt sáo với người phục vụ! Thật thô lỗ.

A plumber fixes broken pipes.

Một thợ sửa ống nước sửa các ống bị hỏng.

An engineer often works in a team to complete projects.

Một kỹ sư thường làm việc trong một nhóm để hoàn thành các dự án.

A skilled craftsman can perform a service that requires detailed knowledge.

Một thợ thủ công khéo léo có thể thực hiện một dịch vụ đòi hỏi kiến thức chi tiết.

Teachers play a vital role in shaping the future of students.

Giáo viên đóng vai trò quan trọng trong việc định hình tương lai của học sinh.

An actress can also be a singer.

Một nữ diễn viên cũng có thể là một ca sĩ.

A politician often speaks to the public.

Một chính trị gia thường nói chuyện với công chúng.

Did you watch a movie with an actor you like?

Bạn đã xem một bộ phim với một diễn viên mà bạn thích chưa?

A film director creates amazing stories.

Một đạo diễn phim tạo ra những câu chuyện tuyệt vời.

A fashion designer creates beautiful clothes.

Một nhà thiết kế thời trang tạo ra những bộ quần áo đẹp.

A medical doctor helps people stay healthy.

Một bác sĩ giúp mọi người giữ gìn sức khỏe.

Hội thoại

Customer

Excuse me, could I please have the menu?

Xin lỗi, cho tôi xin thực đơn được không?

Waiter

Here is the menu. Would you like to order now?

Đây là thực đơn. Bạn có muốn đặt món ngay bây giờ không?

Customer

Yes, I would like to order the special dish.

Vâng, tôi muốn đặt món đặc biệt.

Waiter

Great choice! I will bring it to you shortly.

Lựa chọn tuyệt vời! Tôi sẽ mang đến cho bạn ngay.

Customer

Thank you! I appreciate your help.

Cảm ơn bạn! Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

Customer

I would like to know more about a film director.

Tôi muốn biết thêm về một đạo diễn phim.

Assistant

A film director works closely with actors and the crew.

Một đạo diễn phim làm việc chặt chẽ với các diễn viên và đoàn làm phim.

Customer

What about a fashion designer?

Còn một nhà thiết kế thời trang thì sao?

Assistant

A fashion designer sets trends and creates unique styles.

Một nhà thiết kế thời trang định hình xu hướng và tạo ra những phong cách độc đáo.

Customer

And a medical doctor?

Còn một bác sĩ thì sao?

Assistant

A medical doctor treats patients and provides care.

Một bác sĩ điều trị bệnh nhân và cung cấp chăm sóc.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'A skilled craftsman' có nghĩa là một thợ thủ công tay nghề cao, người có kiến thức và kỹ năng vững vàng trong nghề nghiệp của mình.
'Perform a service' được dịch là 'wykonywać usługę', có nghĩa là cung cấp sự trợ giúp hoặc dịch vụ trong một nghề nghiệp nhất định.
'Work in a team' có nghĩa là 'làm việc trong một nhóm', có nghĩa là hợp tác với những người khác để đạt được một mục tiêu chung.
'A film director' là người chỉ đạo phim và quản lý sản xuất.
'A fashion designer' thiết kế quần áo và tạo ra các bộ sưu tập thời trang.
'A medical doctor' chữa bệnh cho bệnh nhân và chăm sóc sức khỏe của họ.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!