There are eleven players on a football team

numbers 11-15

A2
Đơn vị 3
3 m
Bài học 1

Các bài học

There are eleven players on a football team

  • Nói ngay

    There are eleven players on a football team

  • Nói ngay

    Teen

  • Nói ngay

    My sister is thirteen years old

  • Nói ngay

    Some insects have more than fourteen legs

  • Nói ngay

    Her grandma has fifteen cats

  • Nghe và lặp lại

    _____ ___ ______ _______ __ _ ________ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    __ ______ __ ________ _____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ _______ ____ ____ ____ ________ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___ _______ ___ _______ ____

  • Dịch ngay

    Có mười một cầu thủ trong một đội bóng đá

  • Dịch ngay

    Những con số từ mười ba đến mười chín kết thúc ở tuổi teen

  • Dịch ngay

    Em gái tôi mười ba tuổi

  • Dịch ngay

    Một số côn trùng có hơn mười bốn chân

  • Dịch ngay

    Bà của cô ấy có mười lăm con mèo

Cụm từ chính

counting from ten

đếm từ mười

numbers in order

các số theo thứ tự

more than a dozen

hơn một tá

Từ vựng

Từ
Bản dịch
twelve
mười hai
fourteen
mười bốn
fifteen
mười lăm

Câu

There are eleven players on a football team.

Có mười một cầu thủ trong một đội bóng đá.

The numbers between thirteen and nineteen end in teen.

Các số giữa mười ba và mười chín đều kết thúc bằng teen.

Her grandma has fifteen cats.

Bà của cô ấy có mười lăm con mèo.

We start counting from ten to learn new numbers.

Chúng ta bắt đầu đếm từ mười để học các số mới.

It is important to write numbers in order to avoid mistakes.

Việc viết các số theo thứ tự là rất quan trọng để tránh sai sót.

She has more than a dozen cookies for the party.

Cô ấy có hơn một tá bánh quy cho bữa tiệc.

Hội thoại

Teacher

Can you tell me how many players are on a football team?

Bạn có thể cho tôi biết có bao nhiêu cầu thủ trong một đội bóng đá không?

Student

There are eleven players on a football team.

Có mười một cầu thủ trong một đội bóng đá.

Teacher

What about the numbers between thirteen and nineteen?

Còn các số giữa mười ba và mười chín thì sao?

Student

The numbers between thirteen and nineteen end in teen.

Các số giữa mười ba và mười chín đều kết thúc bằng teen.

Teacher

Can you count from ten to fifteen?

Bạn có thể đếm từ mười đến mười lăm không?

Student

Twelve, thirteen, fourteen, and fifteen.

Mười hai, mười ba, mười bốn, và mười lăm.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Counting from ten' có nghĩa là 'đếm từ mười', đây là cách học các con số mới.
'Numbers in order' có nghĩa là 'các số theo thứ tự', giúp tránh sai sót khi viết hoặc nói.
'More than a dozen' có nghĩa là 'hơn một tá', cung cấp thông tin về số lượng lớn hơn mười hai.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!