Các bài học
I'm going to be sick
-
Nói ngay
A doctor
-
Nói ngay
A doctor treats sick people
-
Nói ngay
I have a doctor's appointment on Monday
-
Nói ngay
A farmer
-
Nói ngay
A farmer grows fruit and vegetables
-
Nói ngay
Yes, there are a lot of farmers in the place where I live
-
Nói ngay
A firefighter
-
Nói ngay
A firefighter puts out fires and saves people's lives
-
Nói ngay
The job of a firefighter is dangerous
-
Nghe và lặp lại
_ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ______ ____ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _ ________ ___________ __ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ______ _____ _____ ___ __________
-
Nghe và lặp lại
___, _____ ___ _ ___ __ _______ __ ___ _____ _____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ___________
-
Nghe và lặp lại
_ ___________ ____ ___ _____ ___ _____ ________ _____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ __ _ ___________ __ _________
-
Dịch ngay
Bác sĩ
-
Dịch ngay
Bác sĩ chữa trị cho những người bị bệnh
-
Dịch ngay
Tôi có cuộc hẹn của bác sĩ vào thứ Hai
-
Dịch ngay
Nông dân
-
Dịch ngay
Nông dân trồng hoa quả và rau củ
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Ở nơi bạn sống có nhiều nông dân không?
-
Dịch ngay
Người lính cứu hỏa
-
Dịch ngay
Lính cứu hỏa dập lửa và cứu sống mọi người
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Công việc của lính cứu hỏa nguy hiểm hay an toàn?
Jobs
-
Nói ngay
A photographer
-
Nói ngay
A photographer takes photos
-
Nói ngay
We had a great photographer at our wedding
-
Nói ngay
A cleaner
-
Nói ngay
A cleaner comes to the office to clean it.
-
Nói ngay
My first job was a window cleaner.
-
Nói ngay
A zookeeper
-
Nói ngay
A zookeeper takes care of animals in a zoo.
-
Nghe và lặp lại
_ ____________
-
Nghe và lặp lại
_ ____________ _____ ______
-
Nghe và lặp lại
__ ___ _ _____ ____________ __ ___ _______
-
Nghe và lặp lại
_ _______
-
Nghe và lặp lại
_ _______ _____ __ ___ ______ __ _____ __.
-
Nghe và lặp lại
__ _____ ___ ___ _ ______ _______.
-
Nghe và lặp lại
_ _________
-
Nghe và lặp lại
_ _________ _____ ____ __ _______ __ _ ___.
-
Dịch ngay
Nhiếp ảnh gia
-
Dịch ngay
Nhiếp ảnh gia chụp ảnh
-
Dịch ngay
Chúng tôi có một nhiếp ảnh gia tuyệt vời trong đám cưới
-
Dịch ngay
Nhân viên dọn dẹp
-
Dịch ngay
Nhân viên dọn dẹp đến văn phòng để dọn dẹp
-
Dịch ngay
Công việc đầu tiên của tôi là lau kính
-
Dịch ngay
Nhân viên sở thú
-
Dịch ngay
Nhân viên sở thú chăm sóc động vật trong sở thú
Cụm từ chính
make a medical appointment
đặt lịch hẹn khám bệnh
visit the clinic
thăm khám tại phòng khám
schedule a check-up
lên lịch kiểm tra sức khỏe
A graphic designer
Một nhà thiết kế đồ họa
A construction worker
Một công nhân xây dựng
An office assistant
Một trợ lý văn phòng
Từ vựng
Câu
I have a doctor's appointment on Monday.
Tôi có lịch hẹn với bác sĩ vào thứ Hai.
A doctor treats sick people.
Một bác sĩ điều trị cho những người bị bệnh.
A firefighter puts out fires and saves people's lives.
Một lính cứu hỏa dập tắt lửa và cứu sống mọi người.
I need to make a medical appointment for my cough.
Tôi cần đặt lịch hẹn khám bệnh vì cơn ho của mình.
She will visit the clinic to check her health.
Cô ấy sẽ thăm khám tại phòng khám để kiểm tra sức khỏe.
He wants to schedule a check-up next week.
Anh ấy muốn lên lịch kiểm tra sức khỏe vào tuần tới.
A cleaner comes to my house every week.
Một người dọn dẹp đến nhà tôi mỗi tuần.
My sister is a photographer and loves her job.
Chị gái tôi là một nhiếp ảnh gia và rất thích công việc của cô ấy.
We had a zookeeper visit our school to talk about animals.
Chúng tôi đã có một người chăm sóc thú đến trường để nói về động vật.
A graphic designer creates beautiful images for websites.
Một nhà thiết kế đồ họa tạo ra những hình ảnh đẹp cho các trang web.
A construction worker builds houses and other structures.
Một công nhân xây dựng xây dựng nhà và các công trình khác.
An office assistant helps with daily tasks in the workplace.
Một trợ lý văn phòng giúp đỡ các công việc hàng ngày tại nơi làm việc.
Hội thoại
Hello, I would like to make a medical appointment.
Xin chào, tôi muốn đặt lịch hẹn khám bệnh.
Sure, when do you want to visit the clinic?
Tất nhiên, khi nào bạn muốn thăm khám tại phòng khám?
I can come on Tuesday or Wednesday.
Tôi có thể đến vào thứ Ba hoặc thứ Tư.
Let me check the schedule for a check-up.
Để tôi kiểm tra lịch trình cho việc kiểm tra sức khỏe.
Thank you! I have some symptoms I want to discuss.
Cảm ơn bạn! Tôi có một số triệu chứng muốn trao đổi.
I need to hire a cleaner for my office.
Tôi cần thuê một người dọn dẹp cho văn phòng của tôi.
We can recommend a reliable cleaner.
Chúng tôi có thể giới thiệu một người dọn dẹp đáng tin cậy.
What about a graphic designer? I need help with my website.
Còn về một nhà thiết kế đồ họa thì sao? Tôi cần giúp đỡ với trang web của mình.
We have a great graphic designer available.
Chúng tôi có một nhà thiết kế đồ họa tuyệt vời có sẵn.
Can you also find an office assistant for me?
Bạn có thể tìm một trợ lý văn phòng cho tôi không?
Yes, we can help you with that as well.
Vâng, chúng tôi cũng có thể giúp bạn với điều đó.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Jobs 👩✈️
Adjectives and jobs
Express your opinion
Dangerous
Adjectives II
Jobs
Jobs
An actor, a politician, a nanny
Jobs
I'm going to be sick
doctor's appointment
Test
Jobs
A2 ⭐ Numbers in real life 🔢
There are eleven players on a football team
numbers 11-15
We're going on holiday in sixteen days
Numbers 16-22
My cousin is twenty years old
Numbers 20-22
AM vs PM
The time
Do you work until five forty-five p.m?
The time
This is not a dog, it's a cat
Animals
A pet is an animal we keep at home
Animals
Test
Numbers in real life