I'm going to be sick

doctor's appointment

A2
Đơn vị 3
5 m
Bài học 5

Các bài học

I'm going to be sick

  • Nói ngay

    A doctor

  • Nói ngay

    A doctor treats sick people

  • Nói ngay

    I have a doctor's appointment on Monday

  • Nói ngay

    A farmer

  • Nói ngay

    A farmer grows fruit and vegetables

  • Nói ngay

    Yes, there are a lot of farmers in the place where I live

  • Nói ngay

    A firefighter

  • Nói ngay

    A firefighter puts out fires and saves people's lives

  • Nói ngay

    The job of a firefighter is dangerous

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ ______ ____ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _ ________ ___________ __ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______

  • Nghe và lặp lại

    _ ______ _____ _____ ___ __________

  • Nghe và lặp lại

    ___, _____ ___ _ ___ __ _______ __ ___ _____ _____ _ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ ___________

  • Nghe và lặp lại

    _ ___________ ____ ___ _____ ___ _____ ________ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ __ _ ___________ __ _________

  • Dịch ngay

    Bác sĩ

  • Dịch ngay

    Bác sĩ chữa trị cho những người bị bệnh

  • Dịch ngay

    Tôi có cuộc hẹn của bác sĩ vào thứ Hai

  • Dịch ngay

    Nông dân

  • Dịch ngay

    Nông dân trồng hoa quả và rau củ

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Ở nơi bạn sống có nhiều nông dân không?

  • Dịch ngay

    Người lính cứu hỏa

  • Dịch ngay

    Lính cứu hỏa dập lửa và cứu sống mọi người

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Công việc của lính cứu hỏa nguy hiểm hay an toàn?

Jobs

  • Nói ngay

    A photographer

  • Nói ngay

    A photographer takes photos

  • Nói ngay

    We had a great photographer at our wedding

  • Nói ngay

    A cleaner

  • Nói ngay

    A cleaner comes to the office to clean it.

  • Nói ngay

    My first job was a window cleaner.

  • Nói ngay

    A zookeeper

  • Nói ngay

    A zookeeper takes care of animals in a zoo.

  • Nghe và lặp lại

    _ ____________

  • Nghe và lặp lại

    _ ____________ _____ ______

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ _ _____ ____________ __ ___ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ _____ __ ___ ______ __ _____ __.

  • Nghe và lặp lại

    __ _____ ___ ___ _ ______ _______.

  • Nghe và lặp lại

    _ _________

  • Nghe và lặp lại

    _ _________ _____ ____ __ _______ __ _ ___.

  • Dịch ngay

    Nhiếp ảnh gia

  • Dịch ngay

    Nhiếp ảnh gia chụp ảnh

  • Dịch ngay

    Chúng tôi có một nhiếp ảnh gia tuyệt vời trong đám cưới

  • Dịch ngay

    Nhân viên dọn dẹp

  • Dịch ngay

    Nhân viên dọn dẹp đến văn phòng để dọn dẹp

  • Dịch ngay

    Công việc đầu tiên của tôi là lau kính

  • Dịch ngay

    Nhân viên sở thú

  • Dịch ngay

    Nhân viên sở thú chăm sóc động vật trong sở thú

Cụm từ chính

make a medical appointment

đặt lịch hẹn khám bệnh

visit the clinic

thăm khám tại phòng khám

schedule a check-up

lên lịch kiểm tra sức khỏe

A graphic designer

Một nhà thiết kế đồ họa

A construction worker

Một công nhân xây dựng

An office assistant

Một trợ lý văn phòng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
symptom
triệu chứng
treatment
điều trị
prescription
đơn thuốc
engineer
kỹ sư
teacher
giáo viên
nurse
y tá

Câu

I have a doctor's appointment on Monday.

Tôi có lịch hẹn với bác sĩ vào thứ Hai.

A doctor treats sick people.

Một bác sĩ điều trị cho những người bị bệnh.

A firefighter puts out fires and saves people's lives.

Một lính cứu hỏa dập tắt lửa và cứu sống mọi người.

I need to make a medical appointment for my cough.

Tôi cần đặt lịch hẹn khám bệnh vì cơn ho của mình.

She will visit the clinic to check her health.

Cô ấy sẽ thăm khám tại phòng khám để kiểm tra sức khỏe.

He wants to schedule a check-up next week.

Anh ấy muốn lên lịch kiểm tra sức khỏe vào tuần tới.

A cleaner comes to my house every week.

Một người dọn dẹp đến nhà tôi mỗi tuần.

My sister is a photographer and loves her job.

Chị gái tôi là một nhiếp ảnh gia và rất thích công việc của cô ấy.

We had a zookeeper visit our school to talk about animals.

Chúng tôi đã có một người chăm sóc thú đến trường để nói về động vật.

A graphic designer creates beautiful images for websites.

Một nhà thiết kế đồ họa tạo ra những hình ảnh đẹp cho các trang web.

A construction worker builds houses and other structures.

Một công nhân xây dựng xây dựng nhà và các công trình khác.

An office assistant helps with daily tasks in the workplace.

Một trợ lý văn phòng giúp đỡ các công việc hàng ngày tại nơi làm việc.

Hội thoại

Patient

Hello, I would like to make a medical appointment.

Xin chào, tôi muốn đặt lịch hẹn khám bệnh.

Receptionist

Sure, when do you want to visit the clinic?

Tất nhiên, khi nào bạn muốn thăm khám tại phòng khám?

Patient

I can come on Tuesday or Wednesday.

Tôi có thể đến vào thứ Ba hoặc thứ Tư.

Receptionist

Let me check the schedule for a check-up.

Để tôi kiểm tra lịch trình cho việc kiểm tra sức khỏe.

Patient

Thank you! I have some symptoms I want to discuss.

Cảm ơn bạn! Tôi có một số triệu chứng muốn trao đổi.

Customer

I need to hire a cleaner for my office.

Tôi cần thuê một người dọn dẹp cho văn phòng của tôi.

Receptionist

We can recommend a reliable cleaner.

Chúng tôi có thể giới thiệu một người dọn dẹp đáng tin cậy.

Customer

What about a graphic designer? I need help with my website.

Còn về một nhà thiết kế đồ họa thì sao? Tôi cần giúp đỡ với trang web của mình.

Receptionist

We have a great graphic designer available.

Chúng tôi có một nhà thiết kế đồ họa tuyệt vời có sẵn.

Customer

Can you also find an office assistant for me?

Bạn có thể tìm một trợ lý văn phòng cho tôi không?

Receptionist

Yes, we can help you with that as well.

Vâng, chúng tôi cũng có thể giúp bạn với điều đó.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Make a medical appointment' có nghĩa là đặt lịch hẹn với bác sĩ.
'Visit the clinic' có thể được sử dụng trong câu khi bạn muốn nói rằng bạn đang đi đến phòng khám.
'Schedule a check-up' có nghĩa là lên lịch cho một cuộc kiểm tra sức khỏe.
'A graphic designer' có nghĩa là 'nhà thiết kế đồ họa', người tạo ra các dự án hình ảnh.
'A construction worker' là 'công nhân xây dựng', người xây dựng các cấu trúc khác nhau, chẳng hạn như tòa nhà.
'An office assistant' là 'trợ lý văn phòng', người giúp đỡ trong các nhiệm vụ hàng ngày tại văn phòng.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!