Adjectives and jobs

Express your opinion

A2
Đơn vị 3
5 m
Bài học 1

Các bài học

Adjectives and jobs

  • Giới thiệu

    Hello! In this module you will learn how to express your opinion using the comparative and superlative form of adjectives. We will also learn names of jobs and talk about what people do for a living. Enjoy the lessons and don't forget to test your knowledge at the end.

Handsome

  • Nói ngay

    Handsome

  • Nói ngay

    I think he's very handsome

  • Nói ngay

    In my opinion, he's even more handsome

  • Nói ngay

    If you ask me, he's the most handsome man in the world

  • Nói ngay

    Beautiful

  • Nói ngay

    I think it's very beautiful

  • Nói ngay

    In my opinion, it's even more beautiful

  • Nói ngay

    If you ask me, it's the most beautiful.

  • Nghe và lặp lại

    ________

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _______, ____ ____ ____ ________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ___ __, ____ ___ ____ ________ ___ __ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    _________

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ ____ _________

  • Nghe và lặp lại

    __ __ _______, ____ ____ ____ _________

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ___ __, ____ ___ ____ _________.

  • Dịch ngay

    Đẹp trai

  • Dịch ngay

    Tôi nghĩ anh ấy rất đẹp trai

  • Dịch ngay

    Theo tôi, anh ấy còn đẹp trai hơn nữa

  • Dịch ngay

    Theo ý kiến của tôi, anh ấy là người đàn ông đẹp trai nhất thế giới

  • Dịch ngay

    Xinh đẹp

  • Dịch ngay

    Tôi nghĩ nó rất xinh đẹp

  • Dịch ngay

    Theo tôi, nó thậm chí còn xinh đẹp hơn nữa

  • Dịch ngay

    Theo ý kiến của tôi, nó là đẹp nhất

Cụm từ chính

attractive appearance

ngoại hình hấp dẫn

pleasant to look at

đẹp để nhìn

visually stunning

đẹp mắt

Từ vựng

Từ
Bản dịch
charming
cuốn hút
gorgeous
rực rỡ
appealing
hấp dẫn

Câu

He is very charming and attractive.

Anh ấy rất cuốn hút và hấp dẫn.

This painting is visually stunning.

Bức tranh này đẹp mắt.

I find her style to be quite appealing.

Tôi thấy phong cách của cô ấy rất hấp dẫn.

The garden is pleasant to look at in spring.

Khu vườn đẹp để nhìn vào mùa xuân.

His attractive appearance caught everyone's attention.

Ngoại hình hấp dẫn của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.

She wore a gorgeous dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy rực rỡ đến bữa tiệc.

Hội thoại

Customer

I think this painting is very beautiful.

Tôi nghĩ bức tranh này rất đẹp.

Art Dealer

Yes, it is visually stunning and very appealing.

Đúng vậy, nó đẹp mắt và rất hấp dẫn.

Customer

In my opinion, this artist has an attractive appearance.

Theo ý kiến của tôi, nghệ sĩ này có ngoại hình hấp dẫn.

Art Dealer

I agree, he has a charming presence.

Tôi đồng ý, anh ấy có sự hiện diện cuốn hút.

Customer

What do you think of the garden outside?

Bạn nghĩ gì về khu vườn bên ngoài?

Art Dealer

It is very pleasant to look at, especially in spring.

Nó rất đẹp để nhìn, đặc biệt vào mùa xuân.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Attractive appearance' có nghĩa là ai đó trông đẹp hoặc hấp dẫn.
'Pleasant to look at' được sử dụng để mô tả điều gì đó hấp dẫn về mặt hình ảnh.
'Visually stunning' mô tả điều gì đó cực kỳ đẹp và ấn tượng khi nhìn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!