Các bài học
Future Simple
-
Giới thiệu
I'm Bill and I will be your teacher today. Let's talk about the future. Go to the next lesson and repeat after me.
Past, Present, Future
-
Nói ngay
Past, present future
-
Nói ngay
I was
-
Nói ngay
I am
-
Nói ngay
I will be
-
Nói ngay
I'll
-
Nói ngay
I'll have a snack
-
Nghe và lặp lại
____, _______ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
_ __
-
Nghe và lặp lại
_ ____ __
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
____ ____ _ _____
-
Dịch ngay
Quá khứ, hiện tại, tương lai
-
Dịch ngay
Quá khứ- Tôi đã
-
Dịch ngay
Hiện tại- tôi đang
-
Dịch ngay
Tương lai- Tôi sẽ
-
Dịch ngay
Tương lai- Tôi sẽ
-
Dịch ngay
Tôi sẽ ăn nhẹ
Future plans
-
Nói ngay
We use will to talk about the future
-
Nói ngay
We use will to talk about plans in the future
-
Nói ngay
The concert will start at eight pm
-
Nói ngay
The bus will come at quarter past three
-
Nói ngay
The bus will- it'll
-
Nói ngay
The concert will- it'll
-
Nói ngay
It'll start at eight
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ __ ____ _____ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ __ ____ _____ _____ __ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ____ _____ __ _____ __
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ ____ __ _______ ____ _____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____- _____
-
Nghe và lặp lại
___ _______ ____- _____
-
Nghe và lặp lại
_____ _____ __ _____
-
Dịch ngay
Chúng ta sử dụng "will" để nói về tương lai
-
Dịch ngay
Chúng ta sử dụng "will" để nói về các kế hoạch trong tương lai
-
Dịch ngay
Ví dụ: Buổi hòa nhạc sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối
-
Dịch ngay
Xe buýt sẽ đến lúc 3 giờ 15 phút
-
Dịch ngay
Xe buýt sẽ- nó sẽ
-
Dịch ngay
Buổi hòa nhạc sẽ- nó sẽ
-
Dịch ngay
Nó sẽ bắt đầu lúc tám giờ
Cụm từ chính
I will go
Tôi sẽ đi
I will eat
Tôi sẽ ăn
I will visit
Tôi sẽ thăm
make future plans
lập kế hoạch cho tương lai
schedule an event
lên lịch cho một sự kiện
predict the outcome
dự đoán kết quả
Từ vựng
Câu
I will be at the party.
Tôi sẽ có mặt tại bữa tiệc.
I will go to the store tomorrow.
Tôi sẽ đi đến cửa hàng vào ngày mai.
I will have a meeting next week.
Tôi sẽ có một cuộc họp vào tuần tới.
I will go to the park later.
Tôi sẽ đi đến công viên sau.
I will eat dinner with my family tomorrow.
Tôi sẽ ăn tối với gia đình vào ngày mai.
I will visit my friend next week.
Tôi sẽ thăm bạn của tôi vào tuần tới.
I will study for my exam tomorrow.
Tôi sẽ học cho kỳ thi của mình vào ngày mai.
She will visit her grandmother next week.
Cô ấy sẽ thăm bà của mình vào tuần tới.
They will travel to Spain this summer.
Họ sẽ đi du lịch đến Tây Ban Nha vào mùa hè này.
I need to make future plans for my vacation.
Tôi cần lập kế hoạch cho tương lai cho kỳ nghỉ của mình.
We should schedule an event for next month.
Chúng ta nên lên lịch cho một sự kiện vào tháng tới.
It is difficult to predict the outcome of the game.
Thật khó để dự đoán kết quả của trận đấu.
Hội thoại
I will have a pizza for dinner.
Tôi sẽ ăn một chiếc pizza cho bữa tối.
What will you drink?
Bạn sẽ uống gì?
I will have a lemonade.
Tôi sẽ uống một ly nước chanh.
Will you have dessert?
Bạn có muốn ăn món tráng miệng không?
No, I will not have dessert.
Không, tôi sẽ không ăn món tráng miệng.
I would like to make future plans for my trip.
Tôi muốn lập kế hoạch cho tương lai cho chuyến đi của mình.
Sure! When do you want to schedule an event?
Chắc chắn! Khi nào bạn muốn lên lịch cho một sự kiện?
I want to go in July.
Tôi muốn đi vào tháng Bảy.
Great! I can help you predict the outcome of your travel plans.
Tuyệt vời! Tôi có thể giúp bạn dự đoán kết quả của kế hoạch du lịch của bạn.
That sounds helpful. Thank you!
Nghe có vẻ hữu ích. Cảm ơn bạn!
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Future Simple ➡️
How many?
questions
Which do you prefer?
questions
I'll have
I'll have
Future Simple
Future Simple
Speculations about the future
Future Simple
Making a promise
Future Simple
Test
Future Simple