Các bài học
Which do you prefer?
-
Nói ngay
Which do you like, cooking or eating out?
-
Nói ngay
I like eating out
-
Nói ngay
Which do you order before the main course, a starter or dessert?
-
Nói ngay
I order a starter before the main course
-
Nói ngay
Which do you prefer?
-
Nghe và lặp lại
_____ __ ___ ____, _______ __ ______ ___?
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ______ ___
-
Nghe và lặp lại
_____ __ ___ _____ ______ ___ ____ ______, _ _______ __ _______?
-
Nghe và lặp lại
_ _____ _ _______ ______ ___ ____ ______
-
Nghe và lặp lại
_____ __ ___ ______?
-
Dịch ngay
Bạn thích điều gì hơn, nấu ăn hay đi ăn ngoài?
-
Dịch ngay
Bạn có thể hỏi "Bạn thích điều gì hơn, nấu ăn hay đi ăn ngoài?" Và trả lời "Tôi thích đi ăn ngoài"
-
Dịch ngay
Bạn gọi món nào trước món chính, món khai vị hay món tráng miệng?
-
Dịch ngay
Bạn có thể hỏi “Bạn gọi món nào trước món chính, món khai vị hay món tráng miệng?” và trả lời “Tôi gọi món khai vị trước món chính”
-
Dịch ngay
Chúng ta sử dụng “which” (cái nào) khi đưa ra lựa chọn. Bạn thích cái nào hơn?
QUIZ
-
Nói ngay
One table
-
Nói ngay
You have two hands
-
Nói ngay
Cooking
-
Nói ngay
A teacher
-
Nói ngay
A waiter
-
Nói ngay
I prefer the main course
-
Nghe và lặp lại
___ _____
-
Nghe và lặp lại
___ ____ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
_______
-
Nghe và lặp lại
_ _______
-
Nghe và lặp lại
_ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ______ ___ ____ ______
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn đặt bao nhiêu bàn cho một người trong nhà hàng?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tôi có bao nhiêu bàn tay?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn thích gì hơn, nấu ăn hay ăn ở ngoài?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Ai làm việc ở trường ngoại ngữ, giáo viên hay phục vụ?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Ai làm việc trong nhà hàng, tài xế xe buýt hay người bồi bàn?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn thích gì hơn: món chính hay món tráng miệng?
Cụm từ chính
respond to an inquiry
phản hồi một thắc mắc
provide an answer
cung cấp một câu trả lời
ask for clarification
yêu cầu làm rõ
What is your favorite dish?
Món ăn yêu thích của bạn là gì?
Do you prefer sweet or savory?
Bạn thích ngọt hay mặn hơn?
What do you like to drink?
Bạn thích uống gì?
Từ vựng
Câu
I can answer the question about how many hands I have.
Tôi có thể trả lời câu hỏi về số lượng tay của tôi.
Do you like cooking or eating out? I prefer cooking.
Bạn thích nấu ăn hay ăn ngoài? Tôi thích nấu ăn.
A teacher works at a language school, not a waiter.
Một giáo viên làm việc tại một trường ngôn ngữ, không phải là một bồi bàn.
I need to respond to an inquiry about my favorite dish.
Tôi cần phản hồi một thắc mắc về món ăn yêu thích của mình.
Can you provide an answer regarding the number of tables?
Bạn có thể cung cấp một câu trả lời về số lượng bàn không?
I would like to ask for clarification on your preference.
Tôi muốn yêu cầu làm rõ về sở thích của bạn.
I like to ask questions when I am curious about food.
Tôi thích đặt câu hỏi khi tôi tò mò về món ăn.
You can also say, 'Which do you prefer: tea or coffee?'
Bạn cũng có thể nói, 'Bạn thích cái nào hơn: trà hay cà phê?'
Which do you think is better, pizza or pasta?
Bạn nghĩ cái nào ngon hơn, pizza hay mì ống?
What is your favorite dish at the restaurant?
Món ăn yêu thích của bạn ở nhà hàng là gì?
Do you prefer sweet snacks or savory ones?
Bạn thích đồ ăn nhẹ ngọt hay mặn hơn?
I usually enjoy a cold drink with my meal.
Tôi thường thích một đồ uống lạnh với bữa ăn của mình.
Hội thoại
Can you answer the question about the dessert options?
Bạn có thể trả lời câu hỏi về các tùy chọn tráng miệng không?
Yes, I can provide an answer. We have chocolate cake and ice cream.
Có, tôi có thể cung cấp một câu trả lời. Chúng tôi có bánh chocolate và kem.
Which one do you recommend?
Cái nào bạn khuyên dùng?
I suggest the chocolate cake. It is very popular.
Tôi gợi ý bánh chocolate. Nó rất phổ biến.
Thank you! I will order that.
Cảm ơn bạn! Tôi sẽ gọi món đó.
What do you like to drink with your meal?
Bạn thích uống gì với bữa ăn của mình?
I prefer a cold drink, like lemonade.
Tôi thích một đồ uống lạnh, như nước chanh.
What is your favorite dish here?
Món ăn yêu thích của bạn ở đây là gì?
I really like the pasta; it is delicious.
Tôi rất thích mì ống; nó rất ngon.
Do you prefer sweet or savory desserts?
Bạn thích tráng miệng ngọt hay mặn hơn?
I prefer sweet desserts, especially chocolate cake.
Tôi thích tráng miệng ngọt, đặc biệt là bánh chocolate.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Future Simple ➡️
How many?
questions
Which do you prefer?
questions
I'll have
I'll have
Future Simple
Future Simple
Speculations about the future
Future Simple
Making a promise
Future Simple
Test
Future Simple