Making a promise

Future Simple

A2
Đơn vị 8
5 m
Bài học 6

Các bài học

Making a promise

  • Nói ngay

    We use will to make a promise

  • Nói ngay

    I promise I will eat more vegetables

  • Nói ngay

    I promise I'll call you tomorrow

  • Nói ngay

    Promise you'll come to my party

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ____ __ ____ _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ _ ____ ___ ____ __________

  • Nghe và lặp lại

    _ _______ ____ ____ ___ ________

  • Nghe và lặp lại

    _______ ______ ____ __ __ _____

  • Dịch ngay

    Chúng ta dùng “will” để đưa ra lời hứa

  • Dịch ngay

    Ví dụ: Tôi hứa, tôi sẽ ăn nhiều rau hơn

  • Dịch ngay

    Tôi hứa, tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai

  • Dịch ngay

    Hãy hứa rằng bạn sẽ đến dự tiệc của tôi nhé

I'll help you

  • Nói ngay

    We use "will" to make offers

  • Nói ngay

    I'll help you

  • Nói ngay

    Wait for me, I'll pick you up

  • Nói ngay

    Wait for me, I'll pick you up

  • Nói ngay

    Don't worry, I'll pay

  • Nghe và lặp lại

    __ ___ ______ __ ____ ______

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ___

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ __, ____ ____ ___ __

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ __, ____ ____ ___ __

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____, ____ ___

  • Dịch ngay

    Chúng ta dùng “will” để đưa ra đề nghị

  • Dịch ngay

    Ví dụ: Bạn thấy ai đó mang túi nặng. Bạn nói: Tôi sẽ giúp bạn

  • Dịch ngay

    Khi bạn bè đến thăm bạn. Cô ấy đang đợi ở ga tàu. Hãy nói: Chờ tớ nhé, tớ sẽ đón bạn

  • Dịch ngay

    Mẹ của bạn đến thăm. Bà ấy đang đợi ở sân bay. Hãy nói: Đợi con nhé, con sẽ đón mẹ

  • Dịch ngay

    Bạn của bạn không mang theo ví. Hãy nói: Đừng lo, tớ sẽ trả

Short forms

  • Nói ngay

    I'll

  • Nói ngay

    you'll

  • Nói ngay

    She'll

  • Nói ngay

    He'll

  • Nói ngay

    We'll

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Nghe và lặp lại

    _____

  • Dịch ngay

    Dạng rút gọn của “I will” là “I’ll”

  • Dịch ngay

    Dạng rút gọn của “You will” là “You’ll”

  • Dịch ngay

    Dạng rút gọn của “She will” là gì?

  • Dịch ngay

    Dạng rút gọn của “He will” là gì?

  • Dịch ngay

    Dạng rút gọn của “We will” là gì?

Cụm từ chính

the future tense

thì tương lai

make predictions

đưa ra dự đoán

talk about plans

nói về kế hoạch

make a suggestion

đưa ra một gợi ý

offer assistance

cung cấp sự trợ giúp

promise to help

hứa sẽ giúp đỡ

make a commitment

cam kết

I will definitely

Tôi chắc chắn sẽ

assure you that

tôi đảm bảo với bạn rằng

Từ vựng

Từ
Bản dịch
tomorrow
ngày mai
next week
tuần tới
soon
sớm
visit
thăm
pick up
đón
heavy
nặng
wallet
help
giúp đỡ
vegetables
rau củ
tomorrow
ngày mai
party
bữa tiệc

Câu

I will visit my friend tomorrow.

Tôi sẽ thăm bạn tôi vào ngày mai.

We will have a meeting next week.

Chúng tôi sẽ có một cuộc họp vào tuần tới.

She will finish her homework soon.

Cô ấy sẽ hoàn thành bài tập về nhà sớm.

I will study for the exam next week.

Tôi sẽ học cho kỳ thi vào tuần tới.

They will make predictions about the weather tomorrow.

Họ sẽ đưa ra dự đoán về thời tiết vào ngày mai.

We will talk about our plans soon.

Chúng tôi sẽ nói về kế hoạch của mình sớm.

I will help you carry that heavy bag.

Tôi sẽ giúp bạn mang cái túi nặng đó.

I will pay for your ticket if you do not have money.

Tôi sẽ trả tiền cho vé của bạn nếu bạn không có tiền.

I will come to the train station to pick you up.

Tôi sẽ đến ga tàu để đón bạn.

I will make a suggestion for our next meeting.

Tôi sẽ đưa ra một gợi ý cho cuộc họp tiếp theo của chúng ta.

I promise to help you with your homework tomorrow.

Tôi hứa sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà vào ngày mai.

If you need anything, I will offer assistance.

Nếu bạn cần gì, tôi sẽ cung cấp sự trợ giúp.

I promise I'll call you tomorrow.

Tôi hứa sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.

We use 'will' to make a promise.

Chúng ta sử dụng 'will' để đưa ra một lời hứa.

For example: I promise, I will eat more vegetables.

Ví dụ: Tôi hứa, tôi sẽ ăn nhiều rau củ hơn.

I will definitely attend your birthday celebration.

Tôi chắc chắn sẽ tham dự lễ sinh nhật của bạn.

I assure you that I will help you with your homework.

Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ giúp bạn với bài tập về nhà.

I make a commitment to support your project.

Tôi cam kết sẽ hỗ trợ dự án của bạn.

Hội thoại

Student

What will you do next week?

Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?

Teacher

I will prepare for the class.

Tôi sẽ chuẩn bị cho lớp học.

Student

Will you make predictions about the lesson?

Bạn sẽ đưa ra dự đoán về bài học chứ?

Teacher

Yes, I will discuss the future tense.

Có, tôi sẽ thảo luận về thì tương lai.

Student

That sounds interesting!

Nghe có vẻ thú vị!

Teacher

We will talk about plans as well.

Chúng tôi cũng sẽ nói về kế hoạch.

Customer

Hello! I see you have a heavy bag. I will help you carry it.

Xin chào! Tôi thấy bạn có một cái túi nặng. Tôi sẽ giúp bạn mang nó.

Stranger

Thank you! That is very kind of you.

Cảm ơn bạn! Điều đó thật tốt bụng của bạn.

Customer

I will make a suggestion. Let’s find a bench to sit on.

Tôi sẽ đưa ra một gợi ý. Hãy tìm một cái ghế để ngồi.

Stranger

That sounds good. I will sit next to you.

Nghe có vẻ tốt. Tôi sẽ ngồi bên cạnh bạn.

Customer

If you need anything, I will offer assistance.

Nếu bạn cần gì, tôi sẽ cung cấp sự trợ giúp.

Friend

Promise you'll come to my party.

Hứa là bạn sẽ đến bữa tiệc của tôi.

You

I will definitely be there!

Tôi chắc chắn sẽ có mặt!

Friend

What about the vegetables?

Còn rau củ thì sao?

You

I assure you that I will eat more vegetables.

Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ ăn nhiều rau củ hơn.

Friend

Great! I make a commitment to help you with this.

Tuyệt vời! Tôi cam kết sẽ giúp bạn với điều này.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Tương lai thì' có nghĩa là thì tương lai, mà chúng ta sử dụng để nói về những sự kiện trong tương lai.
'Make predictions' có nghĩa là đưa ra dự đoán, mà chúng ta sử dụng để dự đoán các tình huống trong tương lai.
'Talk about plans' có nghĩa là nói về các kế hoạch, điều mà chúng ta làm khi muốn chia sẻ ý định của mình.
'Make a suggestion' có nghĩa là 'đề xuất'.
'Offer assistance' có nghĩa là 'cung cấp sự trợ giúp', ví dụ: 'Tôi sẽ cung cấp sự trợ giúp nếu bạn cần.'
'Promise to help' có nghĩa là 'hứa giúp đỡ'.
'Make a commitment' có nghĩa là 'cam kết'.
'I will definitely' có nghĩa là 'chắc chắn' và có thể sử dụng trong câu để thể hiện sự chắc chắn.
'Assure you that' có nghĩa là 'tôi đảm bảo với bạn rằng' và được dùng để thể hiện sự chắc chắn trong một lời hứa.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!