Các bài học
Making a promise
-
Nói ngay
We use will to make a promise
-
Nói ngay
I promise I will eat more vegetables
-
Nói ngay
I promise I'll call you tomorrow
-
Nói ngay
Promise you'll come to my party
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ __ ____ _ _______
-
Nghe và lặp lại
_ _______ _ ____ ___ ____ __________
-
Nghe và lặp lại
_ _______ ____ ____ ___ ________
-
Nghe và lặp lại
_______ ______ ____ __ __ _____
-
Dịch ngay
Chúng ta dùng “will” để đưa ra lời hứa
-
Dịch ngay
Ví dụ: Tôi hứa, tôi sẽ ăn nhiều rau hơn
-
Dịch ngay
Tôi hứa, tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai
-
Dịch ngay
Hãy hứa rằng bạn sẽ đến dự tiệc của tôi nhé
I'll help you
-
Nói ngay
We use "will" to make offers
-
Nói ngay
I'll help you
-
Nói ngay
Wait for me, I'll pick you up
-
Nói ngay
Wait for me, I'll pick you up
-
Nói ngay
Don't worry, I'll pay
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ______ __ ____ ______
-
Nghe và lặp lại
____ ____ ___
-
Nghe và lặp lại
____ ___ __, ____ ____ ___ __
-
Nghe và lặp lại
____ ___ __, ____ ____ ___ __
-
Nghe và lặp lại
_____ _____, ____ ___
-
Dịch ngay
Chúng ta dùng “will” để đưa ra đề nghị
-
Dịch ngay
Ví dụ: Bạn thấy ai đó mang túi nặng. Bạn nói: Tôi sẽ giúp bạn
-
Dịch ngay
Khi bạn bè đến thăm bạn. Cô ấy đang đợi ở ga tàu. Hãy nói: Chờ tớ nhé, tớ sẽ đón bạn
-
Dịch ngay
Mẹ của bạn đến thăm. Bà ấy đang đợi ở sân bay. Hãy nói: Đợi con nhé, con sẽ đón mẹ
-
Dịch ngay
Bạn của bạn không mang theo ví. Hãy nói: Đừng lo, tớ sẽ trả
Short forms
-
Nói ngay
I'll
-
Nói ngay
you'll
-
Nói ngay
She'll
-
Nói ngay
He'll
-
Nói ngay
We'll
-
Nghe và lặp lại
____
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
______
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Dịch ngay
Dạng rút gọn của “I will” là “I’ll”
-
Dịch ngay
Dạng rút gọn của “You will” là “You’ll”
-
Dịch ngay
Dạng rút gọn của “She will” là gì?
-
Dịch ngay
Dạng rút gọn của “He will” là gì?
-
Dịch ngay
Dạng rút gọn của “We will” là gì?
Cụm từ chính
the future tense
thì tương lai
make predictions
đưa ra dự đoán
talk about plans
nói về kế hoạch
make a suggestion
đưa ra một gợi ý
offer assistance
cung cấp sự trợ giúp
promise to help
hứa sẽ giúp đỡ
make a commitment
cam kết
I will definitely
Tôi chắc chắn sẽ
assure you that
tôi đảm bảo với bạn rằng
Từ vựng
Câu
I will visit my friend tomorrow.
Tôi sẽ thăm bạn tôi vào ngày mai.
We will have a meeting next week.
Chúng tôi sẽ có một cuộc họp vào tuần tới.
She will finish her homework soon.
Cô ấy sẽ hoàn thành bài tập về nhà sớm.
I will study for the exam next week.
Tôi sẽ học cho kỳ thi vào tuần tới.
They will make predictions about the weather tomorrow.
Họ sẽ đưa ra dự đoán về thời tiết vào ngày mai.
We will talk about our plans soon.
Chúng tôi sẽ nói về kế hoạch của mình sớm.
I will help you carry that heavy bag.
Tôi sẽ giúp bạn mang cái túi nặng đó.
I will pay for your ticket if you do not have money.
Tôi sẽ trả tiền cho vé của bạn nếu bạn không có tiền.
I will come to the train station to pick you up.
Tôi sẽ đến ga tàu để đón bạn.
I will make a suggestion for our next meeting.
Tôi sẽ đưa ra một gợi ý cho cuộc họp tiếp theo của chúng ta.
I promise to help you with your homework tomorrow.
Tôi hứa sẽ giúp bạn làm bài tập về nhà vào ngày mai.
If you need anything, I will offer assistance.
Nếu bạn cần gì, tôi sẽ cung cấp sự trợ giúp.
I promise I'll call you tomorrow.
Tôi hứa sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.
We use 'will' to make a promise.
Chúng ta sử dụng 'will' để đưa ra một lời hứa.
For example: I promise, I will eat more vegetables.
Ví dụ: Tôi hứa, tôi sẽ ăn nhiều rau củ hơn.
I will definitely attend your birthday celebration.
Tôi chắc chắn sẽ tham dự lễ sinh nhật của bạn.
I assure you that I will help you with your homework.
Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ giúp bạn với bài tập về nhà.
I make a commitment to support your project.
Tôi cam kết sẽ hỗ trợ dự án của bạn.
Hội thoại
What will you do next week?
Bạn sẽ làm gì vào tuần tới?
I will prepare for the class.
Tôi sẽ chuẩn bị cho lớp học.
Will you make predictions about the lesson?
Bạn sẽ đưa ra dự đoán về bài học chứ?
Yes, I will discuss the future tense.
Có, tôi sẽ thảo luận về thì tương lai.
That sounds interesting!
Nghe có vẻ thú vị!
We will talk about plans as well.
Chúng tôi cũng sẽ nói về kế hoạch.
Hello! I see you have a heavy bag. I will help you carry it.
Xin chào! Tôi thấy bạn có một cái túi nặng. Tôi sẽ giúp bạn mang nó.
Thank you! That is very kind of you.
Cảm ơn bạn! Điều đó thật tốt bụng của bạn.
I will make a suggestion. Let’s find a bench to sit on.
Tôi sẽ đưa ra một gợi ý. Hãy tìm một cái ghế để ngồi.
That sounds good. I will sit next to you.
Nghe có vẻ tốt. Tôi sẽ ngồi bên cạnh bạn.
If you need anything, I will offer assistance.
Nếu bạn cần gì, tôi sẽ cung cấp sự trợ giúp.
Promise you'll come to my party.
Hứa là bạn sẽ đến bữa tiệc của tôi.
I will definitely be there!
Tôi chắc chắn sẽ có mặt!
What about the vegetables?
Còn rau củ thì sao?
I assure you that I will eat more vegetables.
Tôi đảm bảo với bạn rằng tôi sẽ ăn nhiều rau củ hơn.
Great! I make a commitment to help you with this.
Tuyệt vời! Tôi cam kết sẽ giúp bạn với điều này.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Future Simple ➡️
How many?
questions
Which do you prefer?
questions
I'll have
I'll have
Future Simple
Future Simple
Speculations about the future
Future Simple
Making a promise
Future Simple
Test
Future Simple