Các bài học
Speculations about the future
-
Nói ngay
We use will to speculate about the future
-
Nói ngay
Experts say the food will be very expensive in the future
-
Nói ngay
People will drive electric cars in the future
-
Nói ngay
people will- we'll
-
Nói ngay
We'll live longer in the future
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ __ _________ _____ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
_______ ___ ___ ____ ____ __ ____ _________ __ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
______ ____ _____ ________ ____ __ ___ ______
-
Nghe và lặp lại
______ ____- _____
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ ______ __ ___ ______
-
Dịch ngay
Chúng ta sử dụng "will" để dự đoán về tương lai
-
Dịch ngay
Các chuyên gia nói rằng thực phẩm sẽ rất đắt đỏ trong tương lai
-
Dịch ngay
Mọi người sẽ lái xe ô tô điện trong tương lai
-
Dịch ngay
mọi người sẽ - chúng ta sẽ
-
Dịch ngay
Chúng ta sẽ sống lâu hơn trong tương lai
Spontaneous decisions
-
Nói ngay
We use "will" to talk about spontaneous decisions
-
Nói ngay
I will call you later.
-
Nói ngay
I'll be right back
-
Nói ngay
He'll do it
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ______ __ ____ _____ ___________ _________
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ ___ _____.
-
Nghe và lặp lại
____ __ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
_____ __ __
-
Dịch ngay
Chúng ta dùng “will” để diễn đạt quyết định bất chợt
-
Dịch ngay
Ví dụ: Tôi sẽ gọi cho bạn sau
-
Dịch ngay
Tôi sẽ quay lại ngay
-
Dịch ngay
Anh ấy sẽ làm điều đó
Ordering food
-
Nói ngay
We use will to order food in a restaurant
-
Nói ngay
I'll have a tomato soup, please
-
Nói ngay
I'll have a steak and she'll have a salad
-
Nói ngay
I'll have a margherita and he'll have a pepperoni
-
Nghe và lặp lại
__ ___ ____ __ _____ ____ __ _ __________
-
Nghe và lặp lại
____ ____ _ ______ ____, ______
-
Nghe và lặp lại
____ ____ _ _____ ___ ______ ____ _ _____
-
Nghe và lặp lại
____ ____ _ __________ ___ _____ ____ _ _________
-
Dịch ngay
Chúng ta dùng “will” để gọi món trong nhà hàng
-
Dịch ngay
Ví dụ: Tôi sẽ gọi một bát súp cà chua nhé
-
Dịch ngay
Tôi sẽ gọi một phần bít tết, còn cô ấy sẽ gọi món salad
-
Dịch ngay
Tôi sẽ gọi một pizza Margherita, còn anh ấy sẽ gọi pizza Pepperoni
Cụm từ chính
make predictions about tomorrow
đưa ra dự đoán về ngày mai
expect changes to happen
mong đợi những thay đổi xảy ra
talk about future plans
nói về các kế hoạch tương lai
make a promise
đưa ra lời hứa
plan for the future
lập kế hoạch cho tương lai
decide on something
quyết định về một điều gì đó
make a choice
đưa ra sự lựa chọn
place an order
đặt hàng
decide on a meal
quyết định món ăn
Từ vựng
Câu
Experts say that people will drive electric cars in the future.
Các chuyên gia cho biết rằng mọi người sẽ lái xe ô tô điện trong tương lai.
We use 'will' to speculate about the future.
Chúng ta sử dụng 'will' để suy đoán về tương lai.
People will live longer in the future.
Mọi người sẽ sống lâu hơn trong tương lai.
It is important to make predictions about tomorrow.
Việc đưa ra dự đoán về ngày mai là rất quan trọng.
Many scientists expect changes to happen in technology.
Nhiều nhà khoa học mong đợi những thay đổi sẽ xảy ra trong công nghệ.
We often talk about future plans during meetings.
Chúng ta thường nói về các kế hoạch tương lai trong các cuộc họp.
I will call you later because I need to ask you something.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau vì tôi cần hỏi bạn một điều gì đó.
He'll do it when he has time.
Anh ấy sẽ làm khi có thời gian.
I'll be right back; I just need to grab my jacket.
Tôi sẽ trở lại ngay; tôi chỉ cần lấy áo khoác của mình.
I want to make a promise to help you with your project.
Tôi muốn hứa sẽ giúp bạn với dự án của bạn.
We should plan for the future to achieve our goals.
Chúng ta nên lập kế hoạch cho tương lai để đạt được mục tiêu của mình.
I need to decide on something before making a choice.
Tôi cần quyết định về một điều gì đó trước khi đưa ra lựa chọn.
We will have dessert after our meal.
Chúng tôi sẽ có món tráng miệng sau bữa ăn.
They will order drinks with their food.
Họ sẽ gọi đồ uống cùng với món ăn.
He will try the new dish on the menu.
Anh ấy sẽ thử món mới trong thực đơn.
I will make a choice from the menu.
Tôi sẽ đưa ra sự lựa chọn từ thực đơn.
She will place an order for a tasty dish.
Cô ấy sẽ đặt hàng một món ăn ngon.
We will decide on a meal together.
Chúng tôi sẽ quyết định món ăn cùng nhau.
Hội thoại
Will we have more advanced technology in the future?
Liệu chúng ta sẽ có công nghệ tiên tiến hơn trong tương lai?
Yes, experts say that technology will improve a lot.
Có, các chuyên gia nói rằng công nghệ sẽ cải thiện rất nhiều.
What predictions do you have about the environment?
Bạn có dự đoán gì về môi trường?
I expect changes to happen that will help the environment.
Tôi mong đợi những thay đổi sẽ xảy ra để giúp đỡ môi trường.
We should talk about future plans more often.
Chúng ta nên nói về các kế hoạch tương lai thường xuyên hơn.
I will call you later to confirm our meeting.
Tôi sẽ gọi cho bạn sau để xác nhận cuộc họp của chúng ta.
Thank you! I appreciate it. I will be waiting for your call.
Cảm ơn bạn! Tôi rất trân trọng điều đó. Tôi sẽ chờ cuộc gọi của bạn.
I will also make a promise to be on time.
Tôi cũng sẽ hứa sẽ đến đúng giờ.
That sounds great. We should plan for the future too.
Nghe có vẻ tuyệt. Chúng ta cũng nên lập kế hoạch cho tương lai.
Yes, I need to decide on our next steps soon.
Vâng, tôi cần quyết định về các bước tiếp theo của chúng ta sớm.
I will have the fish special, please.
Tôi sẽ lấy món cá đặc biệt, làm ơn.
What will you choose for your side dish?
Bạn sẽ chọn món ăn kèm nào?
I will decide on the mashed potatoes.
Tôi sẽ quyết định dùng khoai tây nghiền.
Great choice! I will place your order now.
Lựa chọn tuyệt vời! Tôi sẽ đặt hàng cho bạn ngay bây giờ.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A2⭐ Future Simple ➡️
How many?
questions
Which do you prefer?
questions
I'll have
I'll have
Future Simple
Future Simple
Speculations about the future
Future Simple
Making a promise
Future Simple
Test
Future Simple