At a dinner table

Here you are

A1
Đơn vị 7
1 m
Bài học 2

Các bài học

At a dinner table

  • Nói ngay

    Here you are.

  • Nói ngay

    Yes, please.

  • Nói ngay

    No, thank you.

  • Nghe và lặp lại

    ____ ___ ___.

  • Nghe và lặp lại

    ___, ______.

  • Nghe và lặp lại

    __, _____ ___.

  • Dịch ngay

    Của bạn đây

  • Dịch ngay

    Vâng, làm ơn

  • Dịch ngay

    Không, cảm ơn

Cụm từ chính

This is for you

Đây là dành cho bạn

Take it easy

Cứ từ từ

Please have a seat

Xin mời ngồi

Từ vựng

Từ
Bản dịch
greeting
chào hỏi
offering
đề nghị
request
yêu cầu

Câu

Here you are, I hope you like it.

Đây, tôi hy vọng bạn thích nó.

Yes, please, I would like some help.

Vâng, xin vui lòng, tôi cần một chút giúp đỡ.

No, thank you, I can do it myself.

Không, cảm ơn, tôi có thể tự làm.

This is for you, I thought you would enjoy it.

Đây là dành cho bạn, tôi nghĩ bạn sẽ thích nó.

Please have a seat and relax.

Xin mời ngồi và thư giãn.

Take it easy, everything will be fine.

Cứ từ từ, mọi thứ sẽ ổn thôi.

Hội thoại

Waiter

Here you are, your drink is ready.

Đây, đồ uống của bạn đã sẵn sàng.

Customer

Thank you very much!

Cảm ơn bạn rất nhiều!

Waiter

Please have a seat while you wait.

Xin mời ngồi trong khi chờ.

Customer

This is for you, I brought a small gift.

Đây là dành cho bạn, tôi mang một món quà nhỏ.

Waiter

Take it easy, we will serve you soon.

Cứ từ từ, chúng tôi sẽ phục vụ bạn sớm thôi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'This is for you' có nghĩa là 'Đây là dành cho bạn'.
'Please have a seat' có nghĩa là 'Xin mời ngồi'.
'Take it easy' có nghĩa là 'Đừng lo lắng'.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!