Các bài học
Cleaning
-
Nói ngay
Cleaning
-
Nói ngay
I don't like cleaning
-
Nói ngay
I always clean after cooking
-
Nói ngay
Yes, I always clean after cooking
-
Nghe và lặp lại
________
-
Nghe và lặp lại
_ _____ ____ ________
-
Nghe và lặp lại
_ ______ _____ _____ _______
-
Nghe và lặp lại
___, _ ______ _____ _____ _______
-
Dịch ngay
Dọn dẹp
-
Dịch ngay
Tôi không thích dọn dẹp
-
Dịch ngay
Tôi luôn dọn dẹp sau khi nấu ăn
-
Dịch ngay
Bạn có luôn dọn dẹp sau khi nấu ăn không?
Cụm từ chính
tidy up the room
dọn dẹp phòng
make everything neat
làm mọi thứ gọn gàng
organize your space
sắp xếp không gian của bạn
Từ vựng
Câu
I always clean after cooking.
Tôi luôn dọn dẹp sau khi nấu ăn.
Do you always clean after cooking?
Bạn có luôn dọn dẹp sau khi nấu ăn không?
I don't like cleaning.
Tôi không thích dọn dẹp.
It is important to tidy up the room regularly.
Việc dọn dẹp phòng một cách thường xuyên là rất quan trọng.
I like to make everything neat before guests arrive.
Tôi thích làm mọi thứ gọn gàng trước khi khách đến.
You should organize your space for better efficiency.
Bạn nên sắp xếp không gian của mình để hiệu quả hơn.
Hội thoại
I do not like cleaning. What about you?
Tôi không thích dọn dẹp. Còn bạn thì sao?
I always clean after cooking. It makes me feel good.
Tôi luôn dọn dẹp sau khi nấu ăn. Điều đó làm tôi cảm thấy tốt.
Do you think we should tidy up the room together?
Bạn có nghĩ chúng ta nên dọn dẹp phòng cùng nhau không?
Yes, we can make everything neat before the party.
Vâng, chúng ta có thể làm mọi thứ gọn gàng trước khi tiệc bắt đầu.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ School 👨🎓
Do you remember your schoolmates?
Elementary school
IT
IT
A backpack
A backpack
Excuse me, have you got a pen?
A pen
Cleaning
Cleaning
Holidays
Holidays
Test
Holidays
A1⭐ Town 🏥
Grocery store & hairdresser
Places
A train station
Places
a post office
places
Test
Places
a bicycle
a bicycle
a bus
a bus
a semi-detached house
a semi-detached house
Test
Places