Các bài học
A train station
-
Nói ngay
A train station
-
Nói ngay
Take a train
-
Nói ngay
You can take a train at the train station
-
Nói ngay
A library
-
Nói ngay
Check out a book
-
Nói ngay
You can check out a book at a library
-
Nghe và lặp lại
_ _____ _______
-
Nghe và lặp lại
____ _ _____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ _ _____ __ ___ _____ _______
-
Nghe và lặp lại
_ _______
-
Nghe và lặp lại
_____ ___ _ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ___ _____ ___ _ ____ __ _ _______
-
Dịch ngay
Ga tàu
-
Dịch ngay
Đi tàu
-
Dịch ngay
Bạn có thể đi tàu tại ga tàu
-
Dịch ngay
Thư viện
-
Dịch ngay
Mượn sách
-
Dịch ngay
Bạn có thể mượn sách tại thư viện
QUIZ
-
Nói ngay
No, we don't work out at a library
-
Nói ngay
You can withdraw money from a bank
-
Nói ngay
No, I don't work in an office
-
Nói ngay
No, you can't take a train from an office
-
Nói ngay
At a hairdresser's
-
Nghe và lặp lại
__, __ _____ ____ ___ __ _ _______
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ________ _____ ____ _ ____
-
Nghe và lặp lại
__, _ _____ ____ __ __ ______
-
Nghe và lặp lại
__, ___ _____ ____ _ _____ ____ __ ______
-
Nghe và lặp lại
__ _ _____________
-
Dịch ngay
Kiểm tra nhanh! Hãy trả lời câu hỏi: Chúng ta có tập thể dục trong thư viện không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tôi có thể rút tiền ở đâu?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn có làm việc trong văn phòng không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Tôi có thể đi tàu từ văn phòng không?
-
Dịch ngay
Trả lời câu hỏi: Bạn có thể cắt tóc ở đâu?
Cụm từ chính
shopping center
trung tâm mua sắm
bus station
bến xe buýt
swimming pool
hồ bơi
a bus stop
một trạm xe buýt
a coffee shop
một quán cà phê
a shopping mall
một trung tâm mua sắm
Từ vựng
Câu
Do you work in an office?
Bạn có làm việc trong văn phòng không?
Do we work out at a library?
Chúng ta có tập thể dục ở thư viện không?
Where can I withdraw money?
Tôi có thể rút tiền ở đâu?
I want to go to the shopping center.
Tôi muốn đến trung tâm mua sắm.
The bus station is near my house.
Bến xe buýt gần nhà tôi.
I like to swim at the swimming pool.
Tôi thích bơi ở hồ bơi.
You can take a train at the train station.
Bạn có thể đi tàu tại ga tàu.
A library is a quiet place to read.
Thư viện là một nơi yên tĩnh để đọc sách.
You can check out a book at a library.
Bạn có thể mượn sách tại thư viện.
I will meet you at the coffee shop.
Tôi sẽ gặp bạn ở quán cà phê.
The store is near the bus stop.
Cửa hàng gần trạm xe buýt.
Let's go to the shopping mall this weekend.
Chúng ta hãy đi đến trung tâm mua sắm vào cuối tuần này.
Hội thoại
Excuse me, where is the nearest shopping center?
Xin lỗi, trung tâm mua sắm gần nhất ở đâu?
It is just down the street from here.
Nó chỉ nằm phía dưới đường từ đây.
Thank you! And where can I find a bus station?
Cảm ơn bạn! Và tôi có thể tìm thấy bến xe buýt ở đâu?
The bus station is two blocks away.
Bến xe buýt cách đây hai dãy nhà.
Great! I also want to go to the swimming pool.
Tuyệt! Tôi cũng muốn đến hồ bơi.
The swimming pool is next to the park.
Hồ bơi nằm cạnh công viên.
Excuse me, where is the nearest coffee shop?
Xin lỗi, quán cà phê gần nhất ở đâu?
It is just around the corner, next to the library.
Nó chỉ ở ngay góc phố, bên cạnh thư viện.
Thank you! And where can I find a bus stop?
Cảm ơn bạn! Và tôi có thể tìm thấy trạm xe buýt ở đâu?
The bus stop is down the street, near the store.
Trạm xe buýt ở cuối đường, gần cửa hàng.
Great! I will check out the shopping mall later.
Tuyệt vời! Tôi sẽ đi đến trung tâm mua sắm sau.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Town 🏥
Grocery store & hairdresser
Places
A train station
Places
a post office
places
Test
Places
a bicycle
a bicycle
a bus
a bus
a semi-detached house
a semi-detached house
Test
Places