Các bài học
a semi-detached house
-
Nói ngay
a semi-detached house
-
Nói ngay
a neighbour
-
Nói ngay
a neighbour is a person who lives next door
-
Nói ngay
a semi-detached house with neighbours next door
-
Nói ngay
noisy
-
Nói ngay
I have noisy neighbours
-
Nói ngay
Yes, I have neighbours
-
Nói ngay
Yes, my neighbours are noisy
-
Nghe và lặp lại
_ ____-________ _____
-
Nghe và lặp lại
_ _________
-
Nghe và lặp lại
_ _________ __ _ ______ ___ _____ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ____-________ _____ ____ __________ ____ ____
-
Nghe và lặp lại
_____
-
Nghe và lặp lại
_ ____ _____ __________
-
Nghe và lặp lại
___, _ ____ __________
-
Nghe và lặp lại
___, __ __________ ___ _____
-
Dịch ngay
Nhà liền kề
-
Dịch ngay
hàng xóm
-
Dịch ngay
hàng xóm là người sống cạnh nhà bạn
-
Dịch ngay
nhà liền kề với hàng xóm bên cạnh
-
Dịch ngay
ồn ào
-
Dịch ngay
Tôi có hàng xóm rất ồn ào
-
Dịch ngay
Bạn có hàng xóm không?
-
Dịch ngay
Hàng xóm của bạn có ồn ào không?
a palace
-
Nói ngay
a palace
-
Nói ngay
Buckingham Palace
-
Nói ngay
The queen lives in Buckingham Palace
-
Nói ngay
Yes, there's a palace in my town
-
Nói ngay
The palace is in the city centre
-
Nghe và lặp lại
_ ______
-
Nghe và lặp lại
__________ ______
-
Nghe và lặp lại
___ _____ _____ __ __________ ______
-
Nghe và lặp lại
___, _______ _ ______ __ __ ____
-
Nghe và lặp lại
___ ______ __ __ ___ ____ ______
-
Dịch ngay
cung điện
-
Dịch ngay
Cung điện Buckingham
-
Dịch ngay
Ai sống trong Cung điện Buckingham?
-
Dịch ngay
Có cung điện trong thị trấn của bạn không?
-
Dịch ngay
Cung điện nằm ở trung tâm thành phố
Cụm từ chính
next door house
nhà bên cạnh
living nearby
sống gần đây
friendly people
những người thân thiện
royal residence
cư trú hoàng gia
grand architecture
kiến trúc đồ sộ
historical building
công trình lịch sử
Từ vựng
Câu
I live in a semi-detached house with my family.
Tôi sống trong một ngôi nhà liền kề với gia đình mình.
My neighbour is very friendly.
Hàng xóm của tôi rất thân thiện.
I do not think my neighbours are noisy.
Tôi không nghĩ hàng xóm của tôi ồn ào.
I have a next door house that is very nice.
Tôi có một ngôi nhà bên cạnh rất đẹp.
Living nearby is great because I meet friendly people.
Sống gần đây thật tuyệt vì tôi gặp những người thân thiện.
Many families live in my community.
Nhiều gia đình sống trong cộng đồng của tôi.
The palace is very big and beautiful.
Cung điện rất lớn và đẹp.
There are many rooms in the palace.
Có nhiều phòng trong cung điện.
I want to visit a palace in the summer.
Tôi muốn thăm một cung điện vào mùa hè.
A royal residence can be very impressive.
Một cư trú hoàng gia có thể rất ấn tượng.
Many tourists admire grand architecture.
Nhiều du khách ng admire kiến trúc đồ sộ.
This city has a famous historical building.
Thành phố này có một công trình lịch sử nổi tiếng.
Hội thoại
Hello, do you have a neighbour living next door?
Xin chào, bạn có một hàng xóm sống bên cạnh không?
Yes, my neighbour is very friendly and helpful.
Có, hàng xóm của tôi rất thân thiện và hữu ích.
Is living nearby enjoyable?
Sống gần đây có thú vị không?
Yes, I meet many friendly people in my community.
Có, tôi gặp nhiều người thân thiện trong cộng đồng của tôi.
I hope my neighbours are nice too.
Tôi hy vọng hàng xóm của tôi cũng tốt bụng.
Is that a royal residence?
Đó có phải là một cư trú hoàng gia không?
Yes, it is a grand architecture example.
Vâng, đó là một ví dụ về kiến trúc đồ sộ.
What can we see inside the historical building?
Chúng ta có thể thấy gì bên trong công trình lịch sử?
You can see many beautiful rooms and artifacts.
Bạn có thể thấy nhiều phòng đẹp và hiện vật.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Town 🏥
Grocery store & hairdresser
Places
A train station
Places
a post office
places
Test
Places
a bicycle
a bicycle
a bus
a bus
a semi-detached house
a semi-detached house
Test
Places