Các bài học
Grocery store & hairdresser
-
Nói ngay
A grocery store
-
Nói ngay
Buy groceries
-
Nói ngay
You can buy groceries at the grocery store
-
Nói ngay
A hairdresser
-
Nói ngay
Get a haircut
-
Nói ngay
You can get a haircut at a hairdresser's
-
Nghe và lặp lại
_ _______ _____
-
Nghe và lặp lại
___ _________
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___ _________ __ ___ _______ _____
-
Nghe và lặp lại
_ ___________
-
Nghe và lặp lại
___ _ _______
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ___ _ _______ __ _ _____________
-
Dịch ngay
Cửa hàng tạp hóa
-
Dịch ngay
Mua hàng tạp hóa
-
Dịch ngay
Bạn có thể mua hàng tạp hóa tại cửa hàng tạp hóa
-
Dịch ngay
Tiệm cắt tóc
-
Dịch ngay
Cắt tóc
-
Dịch ngay
Bạn có thể cắt tóc tại tiệm cắt tóc
Gym & post office
-
Nói ngay
A gym
-
Nói ngay
Work out
-
Nói ngay
You can work out at a gym
-
Nói ngay
A post office
-
Nói ngay
Send a letter
-
Nói ngay
You can send a letter at a post office
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
____ ___
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ ___ __ _ ___
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ______
-
Nghe và lặp lại
____ _ ______
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ _ ______ __ _ ____ ______
-
Dịch ngay
Phòng tập gym
-
Dịch ngay
Tập thể dục
-
Dịch ngay
Bạn có thể tập thể dục tại phòng tập gym
-
Dịch ngay
Bưu điện
-
Dịch ngay
Gửi thư
-
Dịch ngay
Bạn có thể gửi thư tại bưu điện
Cụm từ chính
a convenience store
một cửa hàng tiện lợi
a bakery shop
một tiệm bánh
a barber shop
một tiệm cắt tóc
a fitness center
trung tâm thể dục
a mail box
hộp thư
a community center
trung tâm cộng đồng
Từ vựng
Câu
I want to go to a grocery store.
Tôi muốn đến một cửa hàng tạp hóa.
Can we get a haircut at a hairdresser's?
Chúng ta có thể cắt tóc ở tiệm tóc không?
You can buy groceries at the grocery store near my house.
Bạn có thể mua đồ tạp hóa ở cửa hàng tạp hóa gần nhà tôi.
I will visit a bakery shop for some fresh bread.
Tôi sẽ ghé tiệm bánh để mua bánh mì tươi.
The convenience store is open late at night.
Cửa hàng tiện lợi mở cửa muộn vào ban đêm.
He goes to a barber shop every month.
Anh ấy đi đến tiệm cắt tóc mỗi tháng.
You can send a letter at a post office.
Bạn có thể gửi thư tại bưu điện.
A gym is a great place to exercise.
Phòng tập gym là nơi tuyệt vời để tập thể dục.
You can work out at a gym or outside.
Bạn có thể tập thể dục tại phòng gym hoặc bên ngoài.
A fitness center offers many classes for different levels.
Trung tâm thể dục cung cấp nhiều lớp học cho các cấp độ khác nhau.
You can drop your package in a mail box.
Bạn có thể thả gói hàng của mình vào hộp thư.
A community center often hosts events for local families.
Trung tâm cộng đồng thường tổ chức các sự kiện cho các gia đình địa phương.
Hội thoại
Hello, I would like to buy some fruits and vegetables.
Xin chào, tôi muốn mua một ít trái cây và rau củ.
Sure! We have fresh items in the grocery store.
Chắc chắn rồi! Chúng tôi có hàng tươi ngon trong cửa hàng tạp hóa.
Do you know where I can find a bakery shop?
Bạn có biết tôi có thể tìm tiệm bánh ở đâu không?
Yes, there is a bakery shop down the street.
Có, có một tiệm bánh ở cuối phố.
Thank you! I will visit the barber shop later.
Cảm ơn bạn! Tôi sẽ ghé tiệm cắt tóc sau.
Where is the nearest fitness center?
Trung tâm thể dục gần nhất ở đâu?
It is just two blocks away from here.
Nó chỉ cách đây hai dãy nhà.
Can I send a package at the post office?
Tôi có thể gửi gói hàng tại bưu điện không?
Yes, you can drop it in a mail box outside.
Có, bạn có thể thả nó vào hộp thư bên ngoài.
What activities are available at the community center?
Có những hoạt động gì tại trung tâm cộng đồng?
They have classes for children and adults.
Họ có các lớp học cho trẻ em và người lớn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Town 🏥
Grocery store & hairdresser
Places
A train station
Places
a post office
places
Test
Places
a bicycle
a bicycle
a bus
a bus
a semi-detached house
a semi-detached house
Test
Places