Các bài học
children
-
Nói ngay
children
-
Nói ngay
Her children's names are Andy and Laura
-
Nói ngay
a son
-
Nói ngay
Your son's waiting for you in the car park
-
Nói ngay
a daughter
-
Nói ngay
My daughter is a maths teacher
-
Nghe và lặp lại
________
-
Nghe và lặp lại
___ __________ _____ ___ ____ ___ _____
-
Nghe và lặp lại
_ ___
-
Nghe và lặp lại
____ _____ _______ ___ ___ __ ___ ___ ____
-
Nghe và lặp lại
_ ________
-
Nghe và lặp lại
__ ________ __ _ _____ _______
-
Dịch ngay
con cái
-
Dịch ngay
Tên các con của cô ấy là Andy và Laura
-
Dịch ngay
con trai
-
Dịch ngay
Con trai bạn đang đợi ở bãi đỗ xe
-
Dịch ngay
con gái
-
Dịch ngay
Con gái tôi là giáo viên toán
grandparents
-
Nói ngay
grandparents
-
Nói ngay
Your grandparents live in a cabin in a forest
-
Nói ngay
A grandmother
-
Nói ngay
Our grandmother invited us for tea and biscuits
-
Nói ngay
a grandfather
-
Nói ngay
Your grandfather is younger than mine
-
Nghe và lặp lại
____________
-
Nghe và lặp lại
____ ____________ ____ __ _ _____ __ _ ______
-
Nghe và lặp lại
_ ___________
-
Nghe và lặp lại
___ ___________ _______ __ ___ ___ ___ ________
-
Nghe và lặp lại
_ ___________
-
Nghe và lặp lại
____ ___________ __ _______ ____ ____
-
Dịch ngay
ông bà
-
Dịch ngay
Ông bà bạn sống trong một căn nhà gỗ giữa rừng
-
Dịch ngay
Bà
-
Dịch ngay
Bà của chúng tôi đã mời cả nhà đến uống trà và ăn bánh quy
-
Dịch ngay
ông
-
Dịch ngay
Ông của bạn trẻ hơn ông của tôi
Cụm từ chính
family members
thành viên trong gia đình
close relatives
người thân gần gũi
family tree
cây gia đình
family members
thành viên gia đình
close relatives
người thân gần gũi
family tree
cây gia đình
Từ vựng
Câu
My children love to play together.
Các con tôi thích chơi với nhau.
Her daughter is studying at university.
Con gái cô ấy đang học đại học.
Your son is very talented in sports.
Con trai của bạn rất tài năng trong thể thao.
My uncle lives in a different city.
Chú tôi sống ở một thành phố khác.
I have a cousin who loves to draw.
Tôi có một người anh/em họ rất thích vẽ.
We often visit our close relatives during holidays.
Chúng tôi thường thăm người thân gần gũi vào dịp lễ.
My grandparents visit us every summer.
Ông bà tôi thăm chúng tôi mỗi mùa hè.
A grandmother can tell many stories.
Một người bà có thể kể nhiều câu chuyện.
Your grandfather likes to fish on weekends.
Ông của bạn thích câu cá vào cuối tuần.
My family members are very supportive.
Các thành viên trong gia đình tôi rất ủng hộ.
I have one sibling and two cousins.
Tôi có một anh chị em và hai người anh chị em họ.
We made a family tree for our school project.
Chúng tôi đã làm một cây gia đình cho dự án trường học của mình.
Hội thoại
My son is waiting for me at home.
Con trai tôi đang đợi tôi ở nhà.
What about our daughter? Is she coming too?
Còn con gái chúng ta thì sao? Nó cũng đến chứ?
Yes, she is finishing her homework.
Vâng, nó đang hoàn thành bài tập về nhà.
We should call my sister to join us.
Chúng ta nên gọi em gái tôi tham gia cùng.
I love visiting my grandparents on holidays.
Tôi thích thăm ông bà vào những ngày lễ.
Yes, they always have fun activities planned.
Vâng, họ luôn có những hoạt động vui vẻ được lên kế hoạch.
Do we have any close relatives nearby?
Chúng ta có người thân gần gũi nào ở gần không?
Yes, your aunt lives just around the corner.
Có, dì của bạn sống ngay góc phố.
I want to know more about our family tree.
Tôi muốn biết thêm về cây gia đình của chúng ta.
We can work on it together this weekend.
Chúng ta có thể làm việc đó cùng nhau vào cuối tuần này.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.