Các bài học

A chest

  • Nói ngay

    Body

  • Nói ngay

    Parts of the body

  • Nói ngay

    Move your body

  • Nói ngay

    Don't be so tense, relax your body

  • Nói ngay

    A chest

  • Nói ngay

    A chest

  • Nói ngay

    A hairy chest

  • Nói ngay

    Yes, this man's chest is hairy

  • Nói ngay

    I feel pain in my chest, doctor

  • Nói ngay

    A stomach

  • Nói ngay

    I have a stomachache

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    ____ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ __ __ _____, _____ ____ ____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ____ _____ _____ __ _____

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ ____ __ __ _____, ______

  • Nghe và lặp lại

    _ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ _ ___________

  • Dịch ngay

    Hãy bắt đầu với từ "cơ thể"

  • Dịch ngay

    Các bộ phận của cơ thể

  • Dịch ngay

    Di chuyển cơ thể của bạn

  • Dịch ngay

    Đừng căng mình quá, hãy thư giãn cơ thể

  • Dịch ngay

    Ngực

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Đây là bộ phận nào của cơ thể?

  • Dịch ngay

    Ngực có nhiều lông

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Ngực của người đàn ông này có nhiều lông không?

  • Dịch ngay

    Tôi cảm thấy đau ngực, bác sĩ

  • Dịch ngay

    Dạ dày

  • Dịch ngay

    Tôi bị đau dạ dày

Bald

  • Nói ngay

    Bald

  • Nói ngay

    Hairy chest, bald chest

  • Nói ngay

    Yes, this man is bald

  • Nói ngay

    Big

  • Nói ngay

    My feet are small

  • Nói ngay

    Strong

  • Nói ngay

    You get strong arms when you lift weights

  • Nói ngay

    My arms are not strong enough to lift it

  • Nghe và lặp lại

    ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ _____, ____ _____

  • Nghe và lặp lại

    ___, ____ ___ __ ____

  • Nghe và lặp lại

    ___

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ___ _____

  • Nghe và lặp lại

    ______

  • Nghe và lặp lại

    ___ ___ ______ ____ ____ ___ ____ _______

  • Nghe và lặp lại

    __ ____ ___ ___ ______ ______ __ ____ __

  • Dịch ngay

    Nếu bạn không có tóc trên đầu, bạn bị hói

  • Dịch ngay

    Ngực có lông, ngực không có lông

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Người đàn ông này có bị hói không?

  • Dịch ngay

    Nếu cỡ giày của bạn là 48, chân bạn rất to

  • Dịch ngay

    Trả lời câu hỏi: Nếu cỡ giày của bạn là 35, chân bạn to hay nhỏ?

  • Dịch ngay

    Khoẻ

  • Dịch ngay

    Bạn có cánh tay khỏe khi nâng tạ

  • Dịch ngay

    Cánh tay tôi không đủ khỏe để nâng nó

Cụm từ chính

different body parts

các bộ phận khác nhau của cơ thể

take deep breaths

hít thở sâu

feel relaxed

cảm thấy thư giãn

head without hair

đầu không có tóc

large feet

chân lớn

muscular arms

cánh tay cơ bắp

Từ vựng

Từ
Bản dịch
head
đầu
arm
cánh tay
leg
chân
bald
hói
muscle
cơ bắp
size
kích thước

Câu

Let's identify different parts of the body.

Hãy xác định các bộ phận khác nhau của cơ thể.

Move your body to feel better.

Di chuyển cơ thể của bạn để cảm thấy tốt hơn.

I have a pain in my stomach.

Tôi bị đau bụng.

It is important to know different body parts.

Biết các bộ phận khác nhau của cơ thể là rất quan trọng.

You should take deep breaths to feel relaxed.

Bạn nên hít thở sâu để cảm thấy thư giãn.

I want to feel relaxed after a long day.

Tôi muốn cảm thấy thư giãn sau một ngày dài.

If a person has a hairy chest, they may not be bald.

Nếu một người có ngực nhiều lông, họ có thể không bị hói.

A person with large feet might wear a size 48 shoe.

Một người có chân lớn có thể đi giày kích thước 48.

It is important to have strong arms for lifting weights.

Việc có cánh tay mạnh mẽ để nâng tạ là rất quan trọng.

A head without hair can still be beautiful.

Một cái đầu không có tóc vẫn có thể đẹp.

Many athletes have muscular arms from training.

Nhiều vận động viên có cánh tay cơ bắp nhờ tập luyện.

People with large feet often have trouble finding shoes.

Người có chân lớn thường gặp khó khăn trong việc tìm giày.

Hội thoại

Patient

Doctor, I have a pain in my stomach.

Bác sĩ, tôi bị đau bụng.

Doctor

Let me check your different body parts.

Để tôi kiểm tra các bộ phận khác nhau của cơ thể bạn.

Patient

What should I do to feel better?

Tôi nên làm gì để cảm thấy tốt hơn?

Doctor

You should take deep breaths and relax.

Bạn nên hít thở sâu và thư giãn.

Customer

Excuse me, do you have shoes in size 48?

Xin lỗi, bạn có giày kích thước 48 không?

Shop Assistant

Yes, we have some shoes in large sizes.

Có, chúng tôi có một số giày kích thước lớn.

Customer

I need them for my big feet.

Tôi cần chúng cho đôi chân lớn của mình.

Shop Assistant

Also, check out these shoes, they are very comfortable.

Ngoài ra, hãy xem những đôi giày này, chúng rất thoải mái.

Customer

Great! I hope they fit my muscular arms too.

Tuyệt vời! Tôi hy vọng chúng cũng vừa với cánh tay cơ bắp của tôi.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'Different body parts' có nghĩa là 'các bộ phận khác nhau của cơ thể'.
'Take deep breaths' có nghĩa là 'hít thở sâu', điều này hữu ích trong các tình huống căng thẳng.
'Feel relaxed' có nghĩa là 'cảm thấy thư giãn', điều này có thể đạt được bằng cách nghỉ ngơi hoặc tập thở.
'head without hair' có nghĩa là đầu không có tóc.
'large feet' có nghĩa là bàn chân lớn.
'muscular arms' có nghĩa là cánh tay cơ bắp.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!