Các bài học
Daily routine
-
Giới thiệu
Hello, I hope you're having a great day today! In this lesson you will learn when and how to use the Present Simple tense. What's next? Listen, REPEAT, and answer the questions. Go to the next part.
Simple routine
-
Nói ngay
I usually wake up at eight am
-
Nói ngay
You never drink coffee
-
Nói ngay
He sometimes comes late
-
Nói ngay
She's always happy
-
Nghe và lặp lại
_ _______ ____ __ __ _____ __
-
Nghe và lặp lại
___ _____ _____ ______
-
Nghe và lặp lại
__ _________ _____ ____
-
Nghe và lặp lại
_____ ______ _____
-
Dịch ngay
Bây giờ, hãy luyện tập câu khẳng định với thì hiện tại đơn. Tôi thường thức dậy lúc 8 giờ sáng.
-
Dịch ngay
Bạn không bao giờ uống cà phê
-
Dịch ngay
Anh ấy thỉnh thoảng đến muộn
-
Dịch ngay
Cô ấy luôn vui vẻ
Cụm từ chính
go to bed
đi ngủ
have breakfast
ăn sáng
take a shower
tắm
Từ vựng
Câu
I usually wake up at 8am and then have breakfast.
Tôi thường dậy lúc 8 giờ sáng và sau đó ăn sáng.
She is always happy when she takes a shower.
Cô ấy luôn vui vẻ khi tắm.
He sometimes comes late but he drinks coffee in the morning.
Anh ấy đôi khi đến muộn nhưng anh ấy uống cà phê vào buổi sáng.
I go to bed early to feel rested.
Tôi đi ngủ sớm để cảm thấy được nghỉ ngơi.
After I take a shower, I have breakfast with my family.
Sau khi tôi tắm, tôi ăn sáng với gia đình.
My evening routine includes reading a book before sleeping.
Thói quen buổi tối của tôi bao gồm việc đọc sách trước khi ngủ.
Hội thoại
What time do you usually go to bed?
Bạn thường đi ngủ lúc mấy giờ?
I usually go to bed at 10pm.
Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối.
And when do you have breakfast?
Và khi nào bạn ăn sáng?
I have breakfast around 7:30am.
Tôi ăn sáng khoảng 7 giờ 30 phút.
Do you take a shower every morning?
Bạn có tắm mỗi sáng không?
Yes, I take a shower before breakfast.
Có, tôi tắm trước bữa sáng.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Present Simple - Revision 🎯
A1⭐ Possessive 's 📱
John’s office is on the second floor.
John’s office
You can use Mary’s computer.
Mary’s computer
This is Susan’s office.
Susan’s office
Dialogue
Could you tell me where John’s office is?
Test
Challenge time