Các bài học
John’s office is on the second floor.
-
Nói ngay
John’s office
-
Nói ngay
John’s office is on the second floor.
-
Nói ngay
Susan’s office
-
Nói ngay
This is Susan’s office.
-
Nghe và lặp lại
______ ______
-
Nghe và lặp lại
______ ______ __ __ ___ ______ _____.
-
Nghe và lặp lại
_______ ______
-
Nghe và lặp lại
____ __ _______ ______.
-
Dịch ngay
văn phòng của John
-
Dịch ngay
Văn phòng của John ở trên tầng hai
-
Dịch ngay
Văn phòng của Susan
-
Dịch ngay
Đây là văn phòng của Susan
Cụm từ chính
the first floor
tầng một
the third floor
tầng ba
the main entrance
cửa chính
Từ vựng
Câu
This is the main entrance.
Đây là cửa chính.
Susan's office is on the second floor.
Văn phòng của Susan ở tầng hai.
John's office is on the second floor.
Văn phòng của John ở tầng hai.
The elevator is out of order.
Thang máy bị hỏng.
I need to go to the first floor.
Tôi cần lên tầng một.
The staircase is near the main entrance.
Cầu thang gần cửa chính.
Hội thoại
Excuse me, where is John's office?
Xin lỗi, văn phòng của John ở đâu?
John's office is on the second floor.
Văn phòng của John ở tầng hai.
How do I get to the first floor?
Tôi làm thế nào để lên tầng một?
You can take the elevator or use the staircase.
Bạn có thể đi thang máy hoặc sử dụng cầu thang.
Thank you! Where is the main entrance?
Cảm ơn bạn! Cửa chính ở đâu?
The main entrance is on the left.
Cửa chính ở bên trái.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
A1⭐ Possessive 's 📱
John’s office is on the second floor.
John’s office
You can use Mary’s computer.
Mary’s computer
This is Susan’s office.
Susan’s office
Dialogue
Could you tell me where John’s office is?
Test
Challenge time