It's in the back of my mind.

Collocations related to memory

B2
Đơn vị 12
4 m
Bài học 1

Các bài học

It's in the back of my mind.

  • Giới thiệu

    It's time for us to practise expressions related to memory. Let's learn them together!

  • Nói ngay

    It's in the back of my mind.

  • Nói ngay

    It's in your memory, but you don't think about it all the time

  • Nói ngay

    While I enjoy spending time with friends, the project deadline is constantly in the back of my mind.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ___ ____ __ __ ____.

  • Nghe và lặp lại

    ____ __ ____ ______, ___ ___ _____ _____ _____ __ ___ ___ ____

  • Nghe và lặp lại

    _____ _ _____ ________ ____ ____ _______, ___ _______ ________ __ __________ __ ___ ____ __ __ ____.

  • Dịch ngay

    Nó vẫn nằm trong tâm trí tôi

  • Dịch ngay

    Bạn vẫn nhớ điều đó, nhưng không thường xuyên nghĩ đến

  • Dịch ngay

    Dù tôi rất thích dành thời gian cho bạn bè, hạn chót dự án vẫn luôn trong tâm trí tôi

Cụm từ chính

to jog your memory

để gợi nhớ cho bạn

to have a vivid recollection

để có một ký ức sống động

a fleeting thought

một suy nghĩ thoáng qua

Từ vựng

Từ
Bản dịch
reminiscence
hồi tưởng
nostalgia
nỗi nhớ
cognition
nhận thức
recall
nhớ lại
imprint
dấu ấn

Câu

Sometimes, I remember things that I thought I had forgotten.

Đôi khi, tôi nhớ những điều mà tôi nghĩ là đã quên.

Memories can come back to us unexpectedly.

Ký ức có thể quay trở lại với chúng ta một cách bất ngờ.

I often think about the past while working on my current tasks.

Tôi thường nghĩ về quá khứ khi làm việc với các nhiệm vụ hiện tại.

Sometimes, a song can jog your memory about a past event.

Đôi khi, một bài hát có thể gợi nhớ cho bạn về một sự kiện trong quá khứ.

I have a vivid recollection of my childhood summers.

Tôi có một ký ức sống động về những mùa hè thời thơ ấu của mình.

A fleeting thought crossed my mind during the meeting.

Một suy nghĩ thoáng qua đã thoáng qua tâm trí tôi trong cuộc họp.

Hội thoại

Person A

I had a great time at the reunion, but I still cannot recall some names.

Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại buổi họp mặt, nhưng tôi vẫn không thể nhớ một số tên.

Person B

Maybe some stories will jog your memory.

Có thể một số câu chuyện sẽ gợi nhớ cho bạn.

Person A

I have a vivid recollection of our school days, especially the trips we took.

Tôi có một ký ức sống động về những ngày học ở trường của chúng ta, đặc biệt là những chuyến đi mà chúng ta đã đi.

Person B

Those were fantastic times! A fleeting thought about the picnic just came to my mind.

Đó là những thời gian tuyệt vời! Một suy nghĩ thoáng qua về buổi dã ngoại vừa xuất hiện trong tâm trí tôi.

Person A

Yes, I remember that picnic well. It was so much fun.

Vâng, tôi nhớ rõ buổi dã ngoại đó. Nó thật vui.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

'To jog your memory' có nghĩa là nhắc nhở ai đó về một điều gì đó, thường thông qua một kích thích nào đó.
'To have a vivid recollection' có nghĩa là có một ký ức rõ ràng, rất rõ nét và chi tiết.
'A fleeting thought' có nghĩa là một suy nghĩ thoáng qua, nhanh chóng xuất hiện và biến mất.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!