I have been binge-watching a new series on Netflix.
Present Perfect Continuous
Các bài học
I have been binge-watching a new series on Netflix.
-
Giới thiệu
Present Perfect Continuous is a close relative of the Present Perfect tense. To make affirmative sentences, we use subject + have/has + been + gerund.
-
Nói ngay
I have been binge-watching a new series on Netflix.
-
Nói ngay
I have been saving money for a month now.
-
Nói ngay
She has been studying English for a year now.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ _____-________ _ ___ ______ __ _______.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ ______ _____ ___ _ _____ ___.
-
Nghe và lặp lại
___ ___ ____ ________ _______ ___ _ ____ ___.
-
Dịch ngay
Tôi đang cày một bộ phim mới trên Netflix
-
Dịch ngay
Tôi đã tiết kiệm tiền được một tháng rồi
-
Dịch ngay
Cô ấy đã học tiếng Anh được một năm nay
Cụm từ chính
I have been working on my project
Tôi đã làm việc trên dự án của mình
They have been taking dance lessons
Họ đã tham gia các lớp học nhảy
He has been practicing guitar every day
Anh ấy đã thực hành guitar mỗi ngày
Từ vựng
Câu
I have been binge-watching a new series on Netflix during my free time.
Tôi đã xem liên tục một loạt phim mới trên Netflix trong thời gian rảnh.
I have been saving money for a month now to buy a new phone.
Tôi đã tiết kiệm tiền trong một tháng qua để mua một chiếc điện thoại mới.
She has been studying English for a year now and feels more confident.
Cô ấy đã học tiếng Anh được một năm và cảm thấy tự tin hơn.
I have been working on my project every evening after school.
Tôi đã làm việc trên dự án của mình mỗi tối sau giờ học.
They have been taking dance lessons for several months now.
Họ đã tham gia các lớp học nhảy được vài tháng nay.
He has been practicing guitar every day to prepare for the concert.
Anh ấy đã thực hành guitar mỗi ngày để chuẩn bị cho buổi hòa nhạc.
Hội thoại
I have been practicing guitar every day for my performance.
Tôi đã thực hành guitar mỗi ngày cho buổi biểu diễn của mình.
That is great! I have been taking dance lessons to improve my skills.
Thật tuyệt! Tôi đã tham gia các lớp học nhảy để cải thiện kỹ năng của mình.
I have been working on my project for a long time.
Tôi đã làm việc trên dự án của mình trong một thời gian dài.
I believe you will do well! I have been saving money to buy a new guitar.
Tôi tin rằng bạn sẽ làm tốt! Tôi đã tiết kiệm tiền để mua một chiếc guitar mới.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Present Perfect Continuous 🔥
I have been binge-watching a new series on Netflix.
Present Perfect Continuous
How long have you been working here?
Present Perfect Continuous
I haven't been sleeping well lately.
Present Perfect Continuous
Dialogue
What have you been up to lately?
Test
Challenge time
B2⭐ Present Perfect Simple vs Continuous ☄️
Focus on the result
Present Perfect tense
Focus on the duration
Present Perfect Continuous
Time expressions with 'all'
Present Perfect Continuous
Time expressions with 'this'
Present Perfect Continuous
Test
Time for a challenge