Các bài học
Focus on the duration
-
Giới thiệu
Present Perfect Continuous describes actions that have started and are ongoing; it emphasizes their duration.
-
Nói ngay
I have been working on this project for two weeks now.
-
Nói ngay
They've been developing a new application for the past few months.
-
Nói ngay
She's been overseeing the project's progress for weeks.
-
Nghe và lặp lại
_ ____ ____ _______ __ ____ _______ ___ ___ _____ ___.
-
Nghe và lặp lại
_______ ____ __________ _ ___ ___________ ___ ___ ____ ___ ______.
-
Nghe và lặp lại
_____ ____ __________ ___ _________ ________ ___ _____.
-
Dịch ngay
Tôi đã làm việc với dự án này được hai tuần rồi
-
Dịch ngay
Họ đã phát triển một ứng dụng mới trong vài tháng gần đây
-
Dịch ngay
Cô ấy đã giám sát tiến độ của dự án trong nhiều tuần
Cụm từ chính
have been practicing consistently
đã luyện tập liên tục
have been learning new skills
đã học các kỹ năng mới
have been collaborating with others
đã hợp tác với người khác
Từ vựng
Câu
I have been working on this project for two weeks now.
Tôi đã làm việc trên dự án này được hai tuần.
They've been developing a new application for the past few months.
Họ đã phát triển một ứng dụng mới trong vài tháng qua.
She's been overseeing the project's progress for weeks.
Cô ấy đã giám sát tiến trình của dự án trong nhiều tuần.
I have been practicing consistently to improve my skills.
Tôi đã luyện tập liên tục để cải thiện kỹ năng của mình.
He has been learning new skills to advance his career.
Anh ấy đã học các kỹ năng mới để thăng tiến trong sự nghiệp.
They have been collaborating with others on this project.
Họ đã hợp tác với người khác trong dự án này.
Hội thoại
Have you been working on this project closely?
Bạn đã làm việc chặt chẽ trên dự án này chưa?
Yes, I have been practicing consistently to meet the deadlines.
Có, tôi đã luyện tập liên tục để đáp ứng thời hạn.
That is great to hear. Have you been learning new skills too?
Thật tuyệt khi nghe điều đó. Bạn đã học các kỹ năng mới chưa?
Absolutely, I have been learning new skills to improve my performance.
Chắc chắn rồi, tôi đã học các kỹ năng mới để cải thiện hiệu suất của mình.
I appreciate that. Have you been collaborating with others?
Tôi đánh giá cao điều đó. Bạn đã hợp tác với người khác chưa?
Yes, I have been collaborating with others on this project.
Có, tôi đã hợp tác với người khác trong dự án này.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Present Perfect Simple vs Continuous ☄️
Focus on the result
Present Perfect tense
Focus on the duration
Present Perfect Continuous
Time expressions with 'all'
Present Perfect Continuous
Time expressions with 'this'
Present Perfect Continuous
Test
Time for a challenge