Các bài học
Describing loved ones
-
Nói ngay
We have been friends since high school.
-
Nói ngay
We get on really well.
-
Nói ngay
We have a lot in common.
-
Nghe và lặp lại
__ ____ ____ _______ _____ ____ ______.
-
Nghe và lặp lại
__ ___ __ ______ ____.
-
Nghe và lặp lại
__ ____ _ ___ __ ______.
-
Dịch ngay
Chúng tôi là bạn thân từ thời học cấp ba
-
Dịch ngay
Chúng tôi rất hợp nhau
-
Dịch ngay
Chúng tôi có rất nhiều điểm chung
Cụm từ chính
share similar interests
chia sẻ sở thích giống nhau
understand each other perfectly
hiểu nhau một cách hoàn hảo
have mutual friends
có bạn chung
Từ vựng
Câu
We have been best friends since high school.
Chúng tôi đã là bạn thân từ hồi trung học.
We get on really well.
Chúng tôi rất hợp nhau.
We have a lot in common.
Chúng tôi có nhiều điểm chung.
It is great to share similar interests with my best friend.
Thật tuyệt khi chia sẻ sở thích giống nhau với người bạn thân nhất.
I can always count on him because we understand each other perfectly.
Tôi luôn có thể dựa vào anh ấy vì chúng tôi hiểu nhau một cách hoàn hảo.
We often hang out with our mutual friends on weekends.
Chúng tôi thường đi chơi với những người bạn chung vào cuối tuần.
Hội thoại
I really enjoy spending time with you. We share similar interests.
Tôi thật sự thích dành thời gian với bạn. Chúng ta chia sẻ sở thích giống nhau.
Me too! It is nice to have someone who understands me perfectly.
Tôi cũng vậy! Thật tuyệt khi có ai đó hiểu tôi một cách hoàn hảo.
And I appreciate that we have mutual friends to hang out with.
Và tôi rất trân trọng việc chúng ta có những người bạn chung để đi chơi.
Absolutely! Our companionship makes everything more enjoyable.
Chắc chắn rồi! Tình bạn của chúng ta làm mọi thứ trở nên thú vị hơn.
Câu hỏi thường gặp
Các bài học trong đơn vị này
Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.
B2⭐ Relations 🙋♀️
Describing loved ones
He is my soulmate
Describing loved ones
We have a lot in common
Missing a party
Listen and learn
I couldn't come because...
Missing a party