Before an important event

Fingers crossed!

B1
Đơn vị 8
3 m
Bài học 1

Các bài học

Before an important event

  • Giới thiệu

    Here are some common phrases we use when we wish someone well before an important event. Listen, repeat and use them in example sentences.

  • Nói ngay

    fingers crossed

  • Nói ngay

    I have an audition today. Keep your fingers crossed!

  • Nói ngay

    I still have a chance to get this job, so fingers crossed!

  • Nói ngay

    Break a leg!

  • Nói ngay

    You have a job interview tomorrow? Break a leg!

  • Nói ngay

    I can’t wait to see you perform tonight—break a leg!

  • Nghe và lặp lại

    _______ _______

  • Nghe và lặp lại

    _ ____ __ ________ _____. ____ ____ _______ _______!

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ _ ______ __ ___ ____ ___, __ _______ _______!

  • Nghe và lặp lại

    _____ _ ___!

  • Nghe và lặp lại

    ___ ____ _ ___ _________ ________? _____ _ ___!

  • Nghe và lặp lại

    _ _____ ____ __ ___ ___ _______ _____________ _ ___!

  • Dịch ngay

    hy vọng may mắn

  • Dịch ngay

    Hôm nay tôi có buổi thử giọng. Cầu chúc cho tôi may mắn đi!

  • Dịch ngay

    Tôi vẫn còn cơ hội nhận được công việc này, vì vậy hãy cầu may cho tôi nhé!

  • Dịch ngay

    Chúc may mắn, thành công

  • Dịch ngay

    Bạn có buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai sao? Chúc may mắn nhé!

  • Dịch ngay

    Tôi rất mong chờ được thấy bạn biểu diễn tối nay - chúc may mắn!

Cụm từ chính

good luck wishes

lời chúc may mắn

wish you success

chúc bạn thành công

hope for the best

hy vọng điều tốt nhất

Từ vựng

Từ
Bản dịch
audition
buổi thử giọng
interview
buổi phỏng vấn
performance
buổi biểu diễn

Câu

You have a job interview tomorrow? Break a leg!

Bạn có buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai? Chúc bạn may mắn!

I can’t wait to see you perform tonight—break a leg!

Tôi rất háo hức được xem bạn biểu diễn tối nay—chúc bạn may mắn!

I have an audition today. Keep your fingers crossed!

Hôm nay tôi có buổi thử giọng. Mong cho mọi điều tốt đẹp!

I always send good luck wishes before an audition.

Tôi luôn gửi lời chúc may mắn trước mỗi buổi thử giọng.

Before the interview, I tell my friends to wish me success.

Trước buổi phỏng vấn, tôi bảo bạn bè chúc tôi thành công.

I hope for the best in every performance I give.

Tôi hy vọng mọi điều tốt đẹp trong mỗi buổi biểu diễn của mình.

Hội thoại

Friend

I heard you have an audition today. Good luck wishes!

Tôi nghe nói bạn có buổi thử giọng hôm nay. Lời chúc may mắn!

Actor

Thanks! I hope for the best. It is very important for me.

Cảm ơn! Tôi hy vọng điều tốt nhất. Điều này rất quan trọng với tôi.

Friend

You will do great! I will wish you success.

Bạn sẽ làm tốt thôi! Tôi sẽ chúc bạn thành công.

Actor

I appreciate your support. It really helps!

Tôi rất trân trọng sự ủng hộ của bạn. Nó thực sự giúp ích!

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Câu nói 'good luck wishes' có nghĩa là bày tỏ hy vọng rằng ai đó sẽ thành công.
Bạn có thể sử dụng 'wish you success' để khuyến khích ai đó trước một sự kiện quan trọng.
'Hope for the best' được sử dụng khi bạn muốn bày tỏ sự lạc quan về một tình huống không chắc chắn.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!